Bài 139 : Diện tích hình vuông

Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 65 VBT toán 3 bài 139 : Diện tích hình vuông tập 2 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Viết vào ô trống (theo mẫu) :

Cạnh hình vuông

Diện tích hình vuông

Chu vi hình vuông

2cm

2 x 2 = 4 (cm2)

2 x 4 = 8 (cm)

4cm

 

 

6cm

 

 

8cm

 

 

Phương pháp giải:

- Chu vi hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với 4.

- Diện tích hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với chính số đó.

Lời giải chi tiết:

Cạnh hình vuông

Diện tích hình vuông

Chu vi hình vuông

2cm

2 x 2 = 4 (cm2)

2 x 4 = 8 (cm)

4cm

4 x 4 = 16 (cm2)

4 x 4 = 16 (cm)

6cm

6 x 6 = 36 (cm2)

6 x 4 = 24 (cm)

8cm

8 x 8 = 64 (cm2)

8 x 4 = 32 (cm)

Bài 2

 Một miếng nhựa hình vuông cạnh 40mm. Hỏi diện tích miếng nhựa đó là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ? 

Phương pháp giải:

- Đổi độ dài cạnh về đơn vị xăng-ti-mét vuông.

- Diện tích miếng bìa bằng độ dài một cạnh hình vuông nhân với chính số đó. 

Lời giải chi tiết:

Đổi : 40mm = 4cm

Diện tích miếng nhựa là:

4 x 4 = 16 (cm2)

Đáp số: 16cm

Bài 3

 Một hình vuông có chu vi 24cm. Tính diện tích hình vuông đó. 

Phương pháp giải:

- Tìm độ dài một cạnh của hình vuông : Lấy chu vi hình vuông chia cho 4.

- Diện tích hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với chính số đó.

Lời giải chi tiết:

Cạnh của hình vuông dài là:

24 : 4 = 6 (cm)

Diện tích hình vuông là: 

6 x 6 = 36 (cm2)

Đáp số: 36cm2

Bài 4

Ghép 6 miếng nhựa hình vuông cạnh 4cm thành hình chữ nhật (xem hình vẽ). Tính diện tích hình chữ nhật đó.

 

Phương pháp giải:

- Tìm diện tích của một miếng nhựa hình vuông.

- Lấy diện tích của một miếng nhựa hình vuông nhân với 6.

Lời giải chi tiết:

Diện tích 1 miếng nhựa hình vuông là:

4 x 4 = 16 (cm2)

Diện tích hình chữ nhật là:

16 x 6 = 96 (cm2)

Cách khác : 

Chiều dài hình chữ nhật là:

4 x 3 = 12 (cm)

Chiều rộng hình chữ nhật là:

4 x 2 = 8 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

12 x 8 = 96 (cm2)

Đáp số: 96cm

Loigiaihay.com

Sub đăng ký kênh giúp Ad nhé !

Quảng cáo

Xem thêm tại đây: Chương 4 : Các số đến 100 000
list
close
Gửi bài Gửi bài