Trắc nghiệm Từ vựng Unit 15 Tiếng Anh 12

Đề bài

Câu 1 :

Choose the best answer to complete the sentences.

In our modern time, the _______ of women has shifted from homemaker to outside worker.

  • A

    role

  • B

    period

  • C

    right

  • D

    pay

Câu 2 :

Choose the best answer to complete the sentences.

A child receives his early ________ from their parents.

  • A

    educate

  • B

    education

  • C

    educator

  • D

    educative

Câu 3 :

Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân: 

The small white flowers are my favorite. They give off a wonderful honey smell that scents the entire garden.

  • A

    release

  • B

    stop

  • C

    end

  • D

    melt

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Choose the best answer to complete the sentences.

In our modern time, the _______ of women has shifted from homemaker to outside worker.

  • A

    role

  • B

    period

  • C

    right

  • D

    pay

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Phương pháp: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

role (n): vai trò       

period  (n): thời kỳ                 

right (n): quyền lợi   

pay (n): thanh toán

=> In our modern time, the role of women has shifted from homemaker to outside worker.

Tạm dịch: Thời nay, vai trò của phụ nữ đã chuyển từ người nội trợ trong gia đình sang nhân viên ở ngoài xã hội.

Câu 2 :

Choose the best answer to complete the sentences.

A child receives his early ________ from their parents.

  • A

    educate

  • B

    education

  • C

    educator

  • D

    educative

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Phương pháp: Từ loại

Lời giải chi tiết :

Chỗ cần điến đứng sau tính từ sở hữu nên cần một danh từ 

educate (v): giáo dục     

education (n): giáo dục                      

educator (n): nhà giáo dục

educative (v): thuộc giáo dục

Chỗ cần điền đứng sau tính từ sở hữu (his) nên cần 1 danh từ

=> A child receives his early education from their parents.

Tạm dịch: Một đứa trẻ được giáo dục bởi cha mẹ từ sớm.

Câu 3 :

Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân: 

The small white flowers are my favorite. They give off a wonderful honey smell that scents the entire garden.

  • A

    release

  • B

    stop

  • C

    end

  • D

    melt

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Phương pháp: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

give off (phr.v): tỏa ra

release (v): tỏa ra             

stop (v): dừng            

end (v): kết thúc     

melt (v): tan chảy

=> give off = release

=> The small white flowers are my favorite. They release a wonderful honey smell that scents the entire garden.

Tạm dịch: Những bông hoa nhỏ màu trắng là loài hoa yêu thích của tôi. Chúng tỏa ra một mùi mật ong tuyệt vời mà lan tỏa toàn bộ khu vườn.

close