Trắc nghiệm Ngữ âm Unit 9 Tiếng Anh 11 mớiLàm bài tập
Câu hỏi 1 :
Choose one word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.
Câu 1.1
Đáp án của giáo viên lời giải hay : C Phương pháp giải :
Cách phát âm “-a” Lời giải chi tiết :
facsimile /fækˈsɪməli/ transfer /trænsˈfɜː(r)/ spacious /ˈspeɪʃəs/ fax /fæks/ Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /eɪ/, còn lại là /æ/.
Câu 1.2
Đáp án của giáo viên lời giải hay : D Phương pháp giải :
Cách phát âm “-ea, -e, -ee” Lời giải chi tiết :
ready /ˈredi/ friend /frend/ telephone /ˈtelɪfəʊn/ speedy /ˈspiːdi/ Phần được gạch chân ở câu D phát âm là /iː/, còn lại là /e/.
Câu 1.3
Đáp án của giáo viên lời giải hay : B Phương pháp giải :
Cách phát âm “-i” Lời giải chi tiết :
subscribe /səbˈskraɪb/ facsimile /fækˈsɪməli/ pride /praɪd/ provide /prəˈvaɪd/ Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /ɪ/, còn lại là /aɪ/.
Câu 1.4
Đáp án của giáo viên lời giải hay : A Phương pháp giải :
Cách phát âm “-c” Lời giải chi tiết :
spacious /ˈspeɪʃəs/ courteous /ˈkɜːtiəs/ document /ˈdɒkjumənt/ technology /tekˈnɒlədʒi/ Phần được gạch chân ở câu A phát âm là /ʃ/, còn lại là /k/.
Câu 1.5
Đáp án của giáo viên lời giải hay : C Phương pháp giải :
Cách phát âm “-u” Lời giải chi tiết :
commune /ˈkɒmjuːn/ universal /ˌjuːnɪˈvɜːsl/ punctuality /ˌpʌŋktʃuˈæləti/ distribute /dɪˈstrɪbjuːt/ Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /ʌ/, còn lại là /juː/.
Câu hỏi 2 :
Choose the word which has a different stress pattern from the others.
Câu 2.1
Đáp án của giáo viên lời giải hay : D Phương pháp giải :
Trọng âm của từ có 3, 4 âm tiết Lời giải chi tiết :
technology /tekˈnɒlədʒi/ competitive /kəmˈpetətɪv/ facsimile /fækˈsɪməli/ document /ˈdɒkjumənt/ Trọng âm của câu D rơi vào âm 1, còn lại là âm 2.
Câu 2.2
Đáp án của giáo viên lời giải hay : B Phương pháp giải :
Trọng âm của từ có 2,3 âm tiết Lời giải chi tiết :
courteous /ˈkɜːtiəs/ subscribe /səbˈskraɪb/ service /ˈsɜːvɪs/ customer /ˈkʌstəmə(r)/ Trọng âm của câu B rơi vào âm 2, còn lại là âm 1.
Câu 2.3
Đáp án của giáo viên lời giải hay : A Phương pháp giải :
Trọng âm của từ có 2 âm tiết Lời giải chi tiết :
transit /ˈtrænzɪt/ transmit /trænzˈmɪt/ transact /trænˈzækt/ translate /trænzˈleɪt/ Trọng âm của câu A rơi vào âm 1, còn lại là âm 2.
Câu 2.4
Đáp án của giáo viên lời giải hay : D Phương pháp giải :
Trọng âm của từ có 2, 3 âm tiết Lời giải chi tiết :
capacity /kəˈpæsəti/ communal /kəˈmjuːnl/ secure /sɪˈkjʊə(r)/ animal /ˈænɪml/ Trọng âm của câu D rơi vào âm 1, còn lại là âm 2.
Câu 2.5
Đáp án của giáo viên lời giải hay : C Phương pháp giải :
Trọng âm của từ có 4 âm tiết Lời giải chi tiết :
installation /ˌɪnstəˈleɪʃn/ disadvantage /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ dissatisfied /dɪsˈsætɪsfaɪd/ disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ Trọng âm của câu C rơi vào âm 2, còn lại là âm 3.
|