Trắc nghiệm Từ vựng Unit 6 Tiếng Anh 12 mới

Đề bài

Câu 1 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

We now realize that it is important to maintain the planet's

which is the richness of animal and plant life. DIVERSITY

Quảng cáo
decumar
Câu 2 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

A

s any natural region where wildlife lives undisturbed, for

example, forests, ponds, marshes or deserts. HABITION

Câu 3 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

Take

actions in your community. CONSERVE

Câu 4 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

Officials said there were no

of the plane crash. SURVIVE

Câu 5 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

Logging, oil and gas drilling, over-grazing and development all result in

habitat

DESTROY

Câu 6 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

 

Give the correct forms of word into the blanks.

The more species disappear, the more entire-systems become

VULNERABLY

Câu 7 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

are killing rhinos because of their horns. POACHING

Câu 8 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

Although conservation groups are working to

wildlife, natural

habitats are still being destroyed. PROTECTION

Câu 9 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

Due to poaching and civil war, the

of gorillas drops

sharply. POPULAR

Câu 10 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

The dodo very quickly declined in numbers, and it was

by 1681. EXTINCTION

Câu 11 :

Indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Hundreds of thousands of elephants were illegally poached and their tusks sold for profits.

  • A

    conserved

  • B

    preserved

  • C

    captured

  • D

    hunted

Câu 12 :

Indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

When the forest disappears, so too will Indonesia's rich biological diversity be effected and disappear forever.

  • A

    variety

  • B

    direction

  • C

    similarity

  • D

    closeness

Câu 13 :

Indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The saola is also indirectly threatened by insufficient attention to and investment in its conservation.

  • A

    protest

  • B

    protection

  • C

    production

  • D

    induction

Câu 14 :

Indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

A Baby sea turtles are the most vulnerable when they leave their nests and make their way to the sea

  • A

    well-protected

  • B

    immune

  • C

    susceptible

  • D

    shielded

Câu 15 :

Indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The number of amphibians on our planet is declining rapidly in both local mass extinction and population crashes.

  • A

    reservation

  • B

    protection

  • C

    threat

  • D

    disappearance

Câu 16 :

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Dinosaurs were unable to survive severe ice age weather conditions.

  • A

    remain alive

  • B

    persist

  • C

    get through

  • D

    lose their lives

Câu 17 :

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

At the moment it is difficult to assess the extent of the damage that his company has caused to the environment.

  • A

    benefit

  • B

    destruction

  • C

    devastation

  • D

    extinction

Câu 18 :

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Severe weather conditions can also reduce population numbers because animals tend to have fewer offspring.

  • A

    alarming

  • B

    grave

  • C

    dreadful

  • D

    mild

Câu 19 :

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The dunes harbor a number of freshwater lakes abundant in wildlife.

  • A

    plentiful

  • B

    lavish

  • C

    bountiful

  • D

    scarce

Câu 20 :

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

All visitors are kept out of the conservation area.

  • A

     prevented from entering

  • B

    prevented from destroying

  • C

    allowed to enter

  • D

    allowed to take photos

Câu 21 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

 ____ is a branch of Natural Science, and is the study of living organisms and how they interact with their environment.

  • A

    Biology

  • B

    Biological

  • C

    Biologist

  • D

    Biologically

Câu 22 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

A/ an ____ species is a population of an organism which is at risk of becoming extinct.

  • A

    dangerous

  • B

    endanger

  • C

    endangered

  • D

    endangerment

Câu 23 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

 Besides, several programmes should be ____ that spreads the world of the conservation of the elephants in the public.

  • A

    told

  • B

    used

  • C

    operated

  • D

    introduced

Câu 24 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

Cheetah's tail is ____ during fast running, because it balances the animal and allows fast and sudden turns which happen often when the prey tries to escape.

  • A

    essential

  • B

    basic

  • C

    adequate

  • D

    sufficient

Câu 25 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

People should be told about the things that threaten the safety of ____ so that they can avoid doing them.

  • A

    the wild

  • B

    wildness

  • C

    wild life

  • D

    wildlife

Câu 26 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

People should be told about the things that threaten the safety of ____ so that they can avoid doing them.

  • A

    the wild

  • B

    wildness

  • C

    wild life

  • D

    wildlife

Câu 27 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

The saola is also indirectly threatened by insufficient ____ to and investment in its conservation.

  • A

    interest

  • B

    attention

  • C

    care

  • D

    treatment

Câu 28 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

Species become extinct or endangered for ____ number of reasons, but ____ primary cause is the destruction of habitat by human activities.

  • A

    Ø/ a

  • B

    a/ the

  • C

    the/ a

  • D

    Ø/ Ø

Câu 29 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

Only a few of the many species at risk of extinction actually make it to the lists and obtain legal ____.

  • A

    protect

  • B

    protection

  • C

    protective

  • D

    protector

Câu 30 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

Probability of extinction depends ____ both the population size and fine details of the population demography.

  • A

    on

  • B

    in

  • C

    from

  • D

    for

Câu 31 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

Many modern medicines are derived ____ plants and animals.

  • A

    on

  • B

    for

  • C

    from

  • D

    in

Câu 32 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

Toxic chemicals from factories are one of the serious factors that leads wildlife to the ____ of extinction.

  • A

    wall

  • B

    fence

  • C

    verge

  • D

    bridge

Câu 33 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

It is high time we had to ____ some measures to protect endangered animals.

  • A

    take

  • B

    bring

  • C

    hold

  • D

    use

Câu 34 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

About 15,589 species (7,266 animal species and 8,323 plant species) are now considered ____ risk ____ extinction.

  • A

    at / of

  • B

    on / in

  • C

    for / with

  • D

    in / at

Câu 35 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

Clearing forests for timber has resulted ____ the loss of biodiversity.

  • A

    with

  • B

    at

  • C

    in

  • D

    for

Lời giải và đáp án

Câu 1 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

We now realize that it is important to maintain the planet's

which is the richness of animal and plant life. DIVERSITY

Đáp án

We now realize that it is important to maintain the planet's

which is the richness of animal and plant life. DIVERSITY

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ loại

Lời giải chi tiết :

Vị trí cần điền là một danh từ vì phía trướ có sở hữu cách (the planet's)

Dựa vào ngữ nghĩa của câu (the richness of animal and plant life) ta cần một danh từ mang nghía là sự giàu có về đời sống động thực vật

diversity (n) sự đa dạng => biodiversity (n) sự đa dạng sinh vật

=> We now realize that it is important to maintain the planet's biodiversity which is the richness of animal and plant life.

Tạm dịch: Giờ đây, chúng ta nhận ra rằng điều quan trọng để duy trì sự đa dạng sinh học của hành tinh là sự phong phú của đời sống động thực vật.

Câu 2 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

A

s any natural region where wildlife lives undisturbed, for

example, forests, ponds, marshes or deserts. HABITION

Đáp án

A

s any natural region where wildlife lives undisturbed, for

example, forests, ponds, marshes or deserts. HABITION

Phương pháp giải :

Kiến thức Từ loại 

Lời giải chi tiết :

Dịch câu: … là bất kỳ khu vực tự nhiên nào mà động vật hoang dã sống không bị xáo trộn, ví dụ như rừng, ao, đầm lầy hoặc sa mạc.

Ta có: habition (n) nơi ở => habitat (n) môi trường sống

=> A habitat is any natural region where wildlife lives undisturbed, for example, forests, ponds, marshes or deserts.

Tạm dịch: Môi trường sống là bất kỳ khu vực tự nhiên nào mà động vật hoang dã sống không bị xáo trộn, ví dụ như rừng, ao, đầm lầy hoặc sa mạc.

Câu 3 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

Take

actions in your community. CONSERVE

Đáp án

Take

actions in your community. CONSERVE

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ loai

Lời giải chi tiết :

Vị trí cần điền là một danh từ để tạo thành danh từ ghép với actions

conserve (v) bảo tồn, bảo vệ => conservation (n) sự bảo tồn, bảo vệ

=> Take conservation actions in your community.

Tạm dịch: Thực hiện các hành động bảo tồn trong cộng đồng của bạn.

Câu 4 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

Officials said there were no

of the plane crash. SURVIVE

Đáp án

Officials said there were no

of the plane crash. SURVIVE

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ loại

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc: There + were + danh từ số nhiều

=> vị trí cần điền là một danh từ 

survive (v): tồn tại => survivor (n): người sống sót

=> Officials said there were no survivors of the plane crash.

Tạm dịch: Các quan chức cho biết không có người sống sót trong vụ tai nạn máy bay.

Câu 5 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

Logging, oil and gas drilling, over-grazing and development all result in

habitat

DESTROY

Đáp án

Logging, oil and gas drilling, over-grazing and development all result in

habitat

DESTROY

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ loại

Lời giải chi tiết :

Vị trí cần điền là một danh từ vì phía trước có một danh từ bổ nghĩa (habitat) 

destroy (v) phá hủy => destruction (n) sự phá hủy

=> Logging, oil and gas drilling, over-grazing and development all result in habitat destruction.

Tạm dịch:Khai thác gỗ, khoan dầu khí, chăn thả gia súc và phát triển quá mức đều dẫn đến phá hủy môi trường sống.

Câu 6 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

 

Give the correct forms of word into the blanks.

The more species disappear, the more entire-systems become

VULNERABLY

Đáp án

The more species disappear, the more entire-systems become

VULNERABLY

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ loại

Lời giải chi tiết :

Vị trí cần điền là một tính từ vì phía trước có động từ become 

vulnerably (adv) dễ bị tổn thương, nguy hiểm => vulnerable (adj) dễ bị tổn thương, nguy hiểm

=> The more species disappear, the more entire-systems become vulnerable.

Câu 7 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

are killing rhinos because of their horns. POACHING

Đáp án

are killing rhinos because of their horns. POACHING

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng

Lời giải chi tiết :

Vị trí cần điền là một danh từ số nhiều chỉ người vì nó đứng đầu câu làm chủ ngữ, thực hiện hành động (kill) được chia số nhiều 

poaching (n) việc săn bắt trộm => poacher (n) người săn bắt trộm

=> Poachers are killing rhinos because of their horns.

Tạm dịch:Những kẻ săn trộm đang giết tê giác vì sừng của chúng

Câu 8 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

Although conservation groups are working to

wildlife, natural

habitats are still being destroyed. PROTECTION

Đáp án

Although conservation groups are working to

wildlife, natural

habitats are still being destroyed. PROTECTION

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ loại

Lời giải chi tiết :

Vị trí cần điền là một động từ nguyên thể vì phía trước là giới từ to 

protection (n) sự bảo vệ=> protect (v) bảo vệ

=> Although conservation groups are working to protect wildlife, natural habitats are still being destroyed.

Tạm dịch: Mặc dù các nhóm bảo tồn đang nỗ lực bảo vệ động vật hoang dã, nhưng môi trường sống tự nhiên vẫn đang bị phá hủy.

Câu 9 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

Due to poaching and civil war, the

of gorillas drops

sharply. POPULAR

Đáp án

Due to poaching and civil war, the

of gorillas drops

sharply. POPULAR

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ loại

Lời giải chi tiết :

Vị trí cần điền là một danh từ vì phía trước có mạo từ “the”

popular (adj) phổ biến => population (n) dân số, số lượng loài

=> Due to poaching and civil war, the population of gorillas drops sharply.

Tạm dịch: Do nạn săn trộm và nội chiến, số lượng khỉ đột giảm mạnh.

Câu 10 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct forms of word into the blanks.

The dodo very quickly declined in numbers, and it was

by 1681. EXTINCTION

Đáp án

The dodo very quickly declined in numbers, and it was

by 1681. EXTINCTION

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ loại

Lời giải chi tiết :

Vị trí cần điền là một tính từ vì phía trước có động từ tobe

extinction (n) sự tuyệt chủng => extinct (adj) bị tuyệt chủng

=> The dodo very quickly declined in numbers, and it was extinct by 1681.

Tạm dịch: Dodo rất nhanh chóng bị suy giảm về số lượng và bị tuyệt chủng vào năm 1681.

Câu 11 :

Indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Hundreds of thousands of elephants were illegally poached and their tusks sold for profits.

  • A

    conserved

  • B

    preserved

  • C

    captured

  • D

    hunted

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng (poached (v) săn bắt trộm)

Lời giải chi tiết :

conserved (v) bảo tồn

preserved (v) bảo vệ, gìn giữ

captured (v) bắt, nhốt

hunted (v) săn bắt

=> poached = hunted

Câu 12 :

Indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

When the forest disappears, so too will Indonesia's rich biological diversity be effected and disappear forever.

  • A

    variety

  • B

    direction

  • C

    similarity

  • D

    closeness

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng (diversity (n) sự đa dạng)

Lời giải chi tiết :

variety (n) sự đa dạng, phong phú

direction (n) sự chỉ dẫn

similarity (n) sự giống nhau

closeness (n) sự gần gũi

=> diversity = variety

Câu 13 :

Indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The saola is also indirectly threatened by insufficient attention to and investment in its conservation.

  • A

    protest

  • B

    protection

  • C

    production

  • D

    induction

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng (conservation (n) sự bảo tồn, bảo vệ)

Lời giải chi tiết :

protest (n) sự chống lại

protection (n) sự bỏ vệ

production (n) sự sản xuất

induction (n) sự hướng dẫn, chỉ dẫn

=> conservation = protection

Câu 14 :

Indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

A Baby sea turtles are the most vulnerable when they leave their nests and make their way to the sea

  • A

    well-protected

  • B

    immune

  • C

    susceptible

  • D

    shielded

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng (vulnerable (adj) dễ bị tổn thương, nguy hiểm)

Lời giải chi tiết :

well-protected (adj) được bảo vệ tốt

immune (adj) miễn dịch

susceptible (adj) nhạy cảm

shielded (adj) được che chắn

=> vulnerable = susceptible

Câu 15 :

Indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The number of amphibians on our planet is declining rapidly in both local mass extinction and population crashes.

  • A

    reservation

  • B

    protection

  • C

    threat

  • D

    disappearance

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng (extinction (n) sự tuyệt chủng)

Lời giải chi tiết :

reservation (n) sự bảo quản , bảo lưu

protection (n) sự bảo vệ

threat (n) mối đe dọa

disappearance (n) sự biến mất)

=> extinction = disappearance

Câu 16 :

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Dinosaurs were unable to survive severe ice age weather conditions.

  • A

    remain alive

  • B

    persist

  • C

    get through

  • D

    lose their lives

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng (survive (v) tồn tại)

Lời giải chi tiết :

remain alive (v) duy trì sự sống, còn sống

persist (v) tồn tại 

get through (v) vượt qua

lose their lives (v) mất mạng

=> survive >< lose their lives

Câu 17 :

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

At the moment it is difficult to assess the extent of the damage that his company has caused to the environment.

  • A

    benefit

  • B

    destruction

  • C

    devastation

  • D

    extinction

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng (damage (n) hự hại, thiệt hại

Lời giải chi tiết :

benefit (n) lợi ích

destruction (n) sự phá hủy

devastation (n) sự tàn phá

extinction (n) sự tuyệt chủng

=> damage >< benefit

Câu 18 :

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Severe weather conditions can also reduce population numbers because animals tend to have fewer offspring.

  • A

    alarming

  • B

    grave

  • C

    dreadful

  • D

    mild

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng (severe (adj) nghiêm trọng)

Lời giải chi tiết :

alarming (adj) đáng báo động

grave (adj) mộ

dreadful (adj) đáng sợ

mild (adj) nhẹ

=> severe >< mild

Câu 19 :

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The dunes harbor a number of freshwater lakes abundant in wildlife.

  • A

    plentiful

  • B

    lavish

  • C

    bountiful

  • D

    scarce

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng (abundant (adj) dư thừa, dồi dào)

Lời giải chi tiết :

plentiful (adj) phong phú

lavish (adj) xa hoa

bountiful (adj) phong phú

scarce (adj) khan hiếm

=> abundant >< scarce

Câu 20 :

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

All visitors are kept out of the conservation area.

  • A

     prevented from entering

  • B

    prevented from destroying

  • C

    allowed to enter

  • D

    allowed to take photos

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng (kept out of: giữ ở bên ngoài)

Lời giải chi tiết :

prevented from entering: ngăn không cho vào

prevented from destroying: ngăn không cho phá hủy

allowed to enter: được phép vào

allowed to take photos: được phép chụp ảnh

 => kept out of >< allowed to enter

Câu 21 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

 ____ is a branch of Natural Science, and is the study of living organisms and how they interact with their environment.

  • A

    Biology

  • B

    Biological

  • C

    Biologist

  • D

    Biologically

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ loại

Lời giải chi tiết :

Biology (n) môn sinh học, sinh vật học

Biological (adj) thuộc về sinh học

Biologist (n) nhà sinh vật học

Biologically (adv) thuộc về sinh học

Vị trí cần điền là một danh từ vì nó đứng đầu câu làm chủ ngữ

=> Biology is a branch of Natural Science, and is the study of living organisms and how they interact with their environment.

Tạm dịch: Sinh học là một nhánh của Khoa học Tự nhiên, là nghiên cứu về các sinh vật sống và cách chúng tương tác với môi trường của chúng.

Câu 22 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

A/ an ____ species is a population of an organism which is at risk of becoming extinct.

  • A

    dangerous

  • B

    endanger

  • C

    endangered

  • D

    endangerment

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ loại

Lời giải chi tiết :

dangerous (adj) nguy hiểm

endanger (v) gây nguy hiểm

endangered (adj) gặp nguy hiểm

endangerment (adj) việc  gây nguy hiểm

Vị trí cần điền là một tính từ vì phía sau là một danh từ

=> A/ an endangered species is a population of an organism which is at risk of becoming extinct.

Tạm dịch: Loài nguy cấp là một quần thể sinh vật có nguy cơ bị tuyệt chủng.

Câu 23 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

 Besides, several programmes should be ____ that spreads the world of the conservation of the elephants in the public.

  • A

    told

  • B

    used

  • C

    operated

  • D

    introduced

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng

Lời giải chi tiết :

told (v) nói

used (v) sử dụng 

operated (v) vận hành (máy móc)

introduced (v) đưa ra, giới thiệu

=> Besides, several programmes should be introduced that spreads the world of the conservation of the elephants in the public.

Tạm dịch: Bên cạnh đó, một số chương trình cần được giới thiệu để phổ biến thế giới về việc bảo tồn voi trong công chúng.

Câu 24 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

Cheetah's tail is ____ during fast running, because it balances the animal and allows fast and sudden turns which happen often when the prey tries to escape.

  • A

    essential

  • B

    basic

  • C

    adequate

  • D

    sufficient

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Kiến thức:  Từ vựng

Lời giải chi tiết :

essential (adj) thiết yếu

basic (adj) cơ bản

adequate (adj) đầy đủ

sufficient (adj đủ

=> Cheetah's tail is essential during fast running, because it balances the animal and allows fast and sudden turns which happen often when the prey tries to escape.

Tạm dịch: Đuôi của báo rất cần thiết trong quá trình chạy nhanh, vì nó giữ thăng bằng cho con vật và cho phép quay nhanh và đột ngột thường xảy ra khi con mồi cố gắng chạy trốn.

Câu 25 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

People should be told about the things that threaten the safety of ____ so that they can avoid doing them.

  • A

    the wild

  • B

    wildness

  • C

    wild life

  • D

    wildlife

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ loại

Lời giải chi tiết :

the wild : sai ngữ pháp

wildness (n) sự hoang dã

wild life: sai chính tả

wildlife: cuộc sống tự nhiên

=> People should be told about the things that threaten the safety of wildlife so that they can avoid doing them.

Tạm dịch: Mọi người nên được thông báo về những điều đe dọa sự an toàn của động vật hoang dã để họ tránh làm những điều đó.

Câu 26 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

People should be told about the things that threaten the safety of ____ so that they can avoid doing them.

  • A

    the wild

  • B

    wildness

  • C

    wild life

  • D

    wildlife

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ loại

Lời giải chi tiết :

the wild : sai ngữ pháp

wildness (n) sự hoang dã

wild life: sai chính tả

wildlife: cuộc sống tự nhiên

=> People should be told about the things that threaten the safety of wildlife so that they can avoid doing them.

Tạm dịch: Mọi người nên được thông báo về những điều đe dọa sự an toàn của động vật hoang dã để họ tránh làm những điều đó.

Câu 27 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

The saola is also indirectly threatened by insufficient ____ to and investment in its conservation.

  • A

    interest

  • B

    attention

  • C

    care

  • D

    treatment

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

interest (n) sự thích thú

attention (n) sự quan tâm

care (n) sự chăm sóc

treatment (n) sự điều trị

=> The saola is also indirectly threatened by insufficient attention to and investment in its conservation.

Tạm dịch: Sao la cũng bị đe dọa gián tiếp do không được quan tâm và đầu tư đúng mức cho việc bảo tồn chúng.

Câu 28 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

Species become extinct or endangered for ____ number of reasons, but ____ primary cause is the destruction of habitat by human activities.

  • A

    Ø/ a

  • B

    a/ the

  • C

    the/ a

  • D

    Ø/ Ø

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: Mạo từ 

Lời giải chi tiết :

(1): sử dung “a” vì dựa vào cấu trúc: a number of N số nhiều: nhiều….

(2) sử dụng “the” vì nó đứng trước danh từ primary cause được xác định thông qua nội dung vế trước 

=> Species become extinct or endangered for a number of reasons, but the primary cause is the destruction of habitat by human activities.

Tạm dịch: Các loài bị tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng vì một số lý do, nhưng nguyên nhân chính là do các hoạt động của con người phá hủy môi trường sống.

Câu 29 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

Only a few of the many species at risk of extinction actually make it to the lists and obtain legal ____.

  • A

    protect

  • B

    protection

  • C

    protective

  • D

    protector

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ loại

Lời giải chi tiết :

protect (v) bảo vệ 

protection (n) sự bảo vệ

protective (adj) có tính bảo vệ, bảo hộ

protector (n) người bảo vệ

Vị trí cần điền là một danh từ vì phía trước có tính từ legal

=> Only a few of the many species at risk of extinction actually make it to the lists and obtain legal protection.

Tạm dịch: Chỉ một vài trong số rất nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng thực sự lọt vào danh sách và được bảo vệ hợp pháp.

Câu 30 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

Probability of extinction depends ____ both the population size and fine details of the population demography.

  • A

    on

  • B

    in

  • C

    from

  • D

    for

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Kiến thức: Giới từ 

Lời giải chi tiết :

depend on + N: phụ thuộc vào

=> Probability of extinction depends on both the population size and fine details of the population demography.

Tạm dịch: Xác suất tuyệt chủng phụ thuộc vào cả quy mô dân số và các thông tin chi tiết về số lượng cá thể của quần thể.

Câu 31 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

Many modern medicines are derived ____ plants and animals.

  • A

    on

  • B

    for

  • C

    from

  • D

    in

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: Giới từ 

Lời giải chi tiết :

derive from: lấy từ, xuất phát từ

=> Many modern medicines are derived from plants and animals.

Tạm dịch: Nhiều loại thuốc hiện đại có nguồn gốc từ thực vật và động vật.

Câu 32 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

Toxic chemicals from factories are one of the serious factors that leads wildlife to the ____ of extinction.

  • A

    wall

  • B

    fence

  • C

    verge

  • D

    bridge

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng 

Lời giải chi tiết :

wall (n) tường

fence (n) hang rào

verge (n) bờ, mép

bridge (n) cầu

Cấu trúc: on the verge of extinction: trên bờ vực tuyệt chủng

=> Toxic chemicals from factories are one of the serious factors that leads wildlife to the verge of extinction.

Tạm dịch: Hóa chất độc hại từ các nhà máy là một trong những tác nhân nghiêm trọng dẫn động vật hoang dã đến bờ vực tuyệt chủng.

Câu 33 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

It is high time we had to ____ some measures to protect endangered animals.

  • A

    take

  • B

    bring

  • C

    hold

  • D

    use

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng 

Lời giải chi tiết :

take a measures/ measures to  V: tiến hành biên pháp để làm gì

=> It is high time we had to take some measures to protect endangered animals.

Tạm dịch: Đã đến lúc chúng ta phải thực hiện một số biện pháp để bảo vệ các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

Câu 34 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

About 15,589 species (7,266 animal species and 8,323 plant species) are now considered ____ risk ____ extinction.

  • A

    at / of

  • B

    on / in

  • C

    for / with

  • D

    in / at

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Kiến thức: Giới từ 

Lời giải chi tiết :

at risk of extinction: có nguy cơ tuyệt chủng

=> About 15,589 species (7,266 animal species and 8,323 plant species) are now considered at risk of extinction.

Tạm dịch: Khoảng 15.589 loài (7.266 loài động vật và 8.323 loài thực vật) hiện được coi là có nguy cơ tuyệt chủng.

Câu 35 :

Choose the best answer to complete the following sentences.

Clearing forests for timber has resulted ____ the loss of biodiversity.

  • A

    with

  • B

    at

  • C

    in

  • D

    for

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: Cụm động từ 

Lời giải chi tiết :

result in + N: dẫn đến điều gì

=> Clearing forests for timber has resulted in the loss of biodiversity.

Tạm dịch:  Việc chặt phá rừng để lấy gỗ đã làm mất đa dạng sinh học.

close