Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 (phần 2) Tiếng Anh 12 mới

Đề bài

Câu 1 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

I assigned Paul to take on the role of treasurer.

  • A

    nominated

  • B

    criticized

  • C

    slander

  • D

    adopt

Quảng cáo
decumar
Câu 2 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

Unfortunately, his mother died from lung cancer. 

  • A

    passed by

  • B

    pass off

  • C

    passed away

  • D

    passed  over

Câu 3 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

The students were asked to interpret the meanings of the poem

  • A

    discuss

  • B

    explain

  • C

    understand

  • D

    wonder

Câu 4 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

She couldn't have been more than five years old when the accident happened.

  • A

    event

  • B

    incident

  • C

    story

  • D

    mistake

Câu 5 :

Choose the best answer.

People suffered many  _______ during that long winter.

  • A

    hard    

  • B

    hardness

  • C

    hardly

  • D

    hardships

Câu 6 :

Choose the best answer

More than 1.5 million Americans fell into __________ last year.

  • A

    poor

  • B

    poverty

  • C

    poorly

  • D

    poorer

Câu 7 :

Choose the best answer

The illness was ________ as cancer.

  • A

    predicted

  • B

    forecasted

  • C

    diagnosed

  • D

    explored

Câu 8 :

Choose the best answer.

You are so skinny. I think you should try to stop _______about food.

  • A

    like     

  • B

    obsessing

  • C

    avoiding

  • D

    afraid

Câu 9 :

Choose the best answer

________ stories are written based on the author’s imagination.

  • A

    History

  • B

    Documentary

  • C

    Fictional

  • D

    Legend

Câu 10 :

Find the word which has the definition below:

"It is a person who becomes a symbol in a specific field."

  • A

    people 

  • B

    man

  • C

    figure

  • D

    status

Câu 11 :

Find the word which has the definition below:

" to _______ is to say that you think somebody/something is bad in a serious way"

  • A

    congratulate

  • B

    criticize

  • C

    blame

  • D

    deny

Câu 12 :

Find the word which has the definition below:

"to ________ is to formally suggest that somebody/something should be chosen for an important role, prize, position."

  • A

    point

  • B

    ask

  • C

    mention

  • D

    nominate

Câu 13 :

Choose the word or phrase that is OPPOSITE meaning to the underlined part.

He finally managed to overcome his fear of flying.

  • A

    continue

  • B

    give up

  • C

    compete

  • D

    neglect

Câu 14 :

Choose the best answer.

The Vietnamese always try _________ (defend) their country from any foreign invaders.

  • A

    defended

  • B

    defends

  • C

    to defend

  • D

    defending

Câu 15 :

Choose the best answer

He (adopt) _________ by Mrs Smith since he was 6 years old.

  • A

    has adopted

  • B

    adopted

  • C

    has been adopting

  • D

    has been adopted

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

I assigned Paul to take on the role of treasurer.

  • A

    nominated

  • B

    criticized

  • C

    slander

  • D

    adopt

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

- nominated (v) bổ nhiệm = assigned

- criticized (v) chỉ trích

- slander (v) nói xấu

- adopted (v) nhận nuôi

=> assigned = nominated

=> I nominated Paul to take on the role of treasurer.

Tạm dịch: Tôi đã đề cử Paul đảm nhận vai trò thủ quỹ.

Câu 2 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

Unfortunately, his mother died from lung cancer. 

  • A

    passed by

  • B

    pass off

  • C

    passed away

  • D

    passed  over

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: Phrasal verb với "pass"

Lời giải chi tiết :

Ta có:

- pass by: đi qua, vượt qua

- pass off: xảy r, diễn ra

- pass away: chết, mất = die

- pass over: bỏ qua

=> pass away = die

=> Unfortunately, his mother passed away from lung cancer. 

Tạm dịch: Thật không may, mẹ anh qua đời vì bệnh ung thư phổi.

Câu 3 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

The students were asked to interpret the meanings of the poem

  • A

    discuss

  • B

    explain

  • C

    understand

  • D

    wonder

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

Ta có:

- discuss (v) thảo luận

- explain (v) giải thích, phân tích

- understand (v) hiểu

- wonder (v) thắc mắc

- interpret (v) phân tích, giải thích

=> interpret = explain

=> The students were asked to explain the meanings of the poem.

Tạm dịch: Các học sinh được yêu cầu giải thích ý nghĩa bài thơ.

Câu 4 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

She couldn't have been more than five years old when the accident happened.

  • A

    event

  • B

    incident

  • C

    story

  • D

    mistake

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng

 

Lời giải chi tiết :

Ta có:

- accident (n) vụ tai nạn, vụ việc

- event (n) sự kiện

- incident (n) vụ tai nạn, vụ việc

- story (n) câu chuyện

- mistake (n) sự nhầm lẫn

=> incident = accident

=> She couldn't have been more than five years old when the incident happened.

Tạm dịch: Cô bé không thể lớn hơn năm tuổi khi vụ việc xảy ra.

Câu 5 :

Choose the best answer.

People suffered many  _______ during that long winter.

  • A

    hard    

  • B

    hardness

  • C

    hardly

  • D

    hardships

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ loại

Lời giải chi tiết :

Vị trí cần điền là một danh từ số nhiều vì phía trước đó là lượng từ “many”

Ta có:

- hard (adj) chăm chỉ

- hardness (n) sự cứng rắn

- hardly (adv) hiếm khi

- hardships (n) sự gian khổ, khó khăn

=> People suffered many hardships during that long winter.

Tạm dịch: Mọi người phải chịu nhiều khó khăn trong suốt mùa đông dài đó.

Câu 6 :

Choose the best answer

More than 1.5 million Americans fell into __________ last year.

  • A

    poor

  • B

    poverty

  • C

    poorly

  • D

    poorer

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ loại

Lời giải chi tiết :

Cụm từ fell into + N: rơi vào…

- poor (adj) nghèo đói

- poverty (n) sự nghèo đói

- poorly (adv) một cách nghèo đói

- poorer (adj) nghèo hơn

=> More than 1.5 million Americans fell into poverty last year.

Tạm dịch: Hơn 1,5 triệu người Mỹ đã rơi vào tình trạng nghèo năm ngoái.

Câu 7 :

Choose the best answer

The illness was ________ as cancer.

  • A

    predicted

  • B

    forecasted

  • C

    diagnosed

  • D

    explored

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

Ta có: 

- predicted (v) dự đoán

- forecasted (v) dự đoán, phỏng đoán

- diagnosed (V) chẩn đoán

- explored (v) khám phá, phát hiện

=> The illness was diagnosed as cancer.

Tạm dịch: Căn bệnh này được chẩn đoán là ung thư.

Câu 8 :

Choose the best answer.

You are so skinny. I think you should try to stop _______about food.

  • A

    like     

  • B

    obsessing

  • C

    avoiding

  • D

    afraid

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ loại

 

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc: stop + Ving (dừng làm việc gì đó) => đáp án A, D loại

like (v) thích

obsessing (v) ám ảnh

avoiding (v) trốn tránh

afraid (adj) sợ hãi

=> You are so skinny. I think you should try to stop obsessing about food.

Tạm dịch: Bạn gầy quá. Tôi nghĩ bạn nên cố gắng ngừng ám ảnh về thức ăn.

Câu 9 :

Choose the best answer

________ stories are written based on the author’s imagination.

  • A

    History

  • B

    Documentary

  • C

    Fictional

  • D

    Legend

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

History (n) lịch sử

Documentary (n) tài liệu

Fictional (adj) viễn tưởng

Legend (n) huyền thoại, thần thoại

=> Fictional stories are written based on the author’s imagination.

Tạm dịch: Truyện viễn tưởng được viết dựa trên trí tưởng tượng của tác giả.

Câu 10 :

Find the word which has the definition below:

"It is a person who becomes a symbol in a specific field."

  • A

    people 

  • B

    man

  • C

    figure

  • D

    status

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng

Lời giải chi tiết :

Khi diễn tả một định nghĩa, ta sử dụng danh từ dạng số ít => A loại

man (n) đàn ông

figure (n) nhân vật, hình tượng

status (n) tượng

=> A figure is a person who becomes a symbol in a specific field.

Câu 11 :

Find the word which has the definition below:

" to _______ is to say that you think somebody/something is bad in a serious way"

  • A

    congratulate

  • B

    criticize

  • C

    blame

  • D

    deny

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

Ta có: " to say that you think somebody/something is bad in a serious way": nói, thể hiện bạn nghĩ rằng ai đó/ việc nào đó rất tồi tệ theo một cách nghiêm trọng

congratulate (v) chúc mừng

criticize (v) chỉ trích

blame (v) đổ lỗi

deny (v) phủ nhận

=> to criticize is to say that you think somebody/something is bad in a serious way."

Câu 12 :

Find the word which has the definition below:

"to ________ is to formally suggest that somebody/something should be chosen for an important role, prize, position."

  • A

    point

  • B

    ask

  • C

    mention

  • D

    nominate

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

Ta có:  "to formally suggest that somebody should be chosen for an important role, prize, position": gợi ý đề cử một cách trang trong ai đó nên được chọn, bổ nhiệm cho một vị trí quan trọng, giải thường,...

point (v) chỉ ra

ask (v) yêu cầu, hỏi

mention (v) đề cập

nominate (v) đề cử

=> to nominate is to formally suggest that somebody should be chosen for an important role, prize, position.

Câu 13 :

Choose the word or phrase that is OPPOSITE meaning to the underlined part.

He finally managed to overcome his fear of flying.

  • A

    continue

  • B

    give up

  • C

    compete

  • D

    neglect

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

Ta có: overcome (v) vượt qua

continue (v) tiếp tục

give up (v) từ bỏ

compete (v) chiến đấu

neglect (v) phớt lờ

=> overcome >< give up

Câu 14 :

Choose the best answer.

The Vietnamese always try _________ (defend) their country from any foreign invaders.

  • A

    defended

  • B

    defends

  • C

    to defend

  • D

    defending

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: Chia động từ theo sau "try"

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc:

try to V: cố gắng làm gì

try Ving: thử làm gì

=> try to defend: cố gắng bảo vệ

=> The Vietnamese always try to defend their country from any foreign invaders. 

Tạm dịch: Người Việt Nam luôn cố gắng để bảo vệ đất nước của họ khỏi bất kỳ kẻ xâm lược nước ngoài nào.

Câu 15 :

Choose the best answer

He (adopt) _________ by Mrs Smith since he was 6 years old.

  • A

    has adopted

  • B

    adopted

  • C

    has been adopting

  • D

    has been adopted

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành ở thể bị động

Lời giải chi tiết :

Ta có:

- adopt (v) nhận nuôi, by Mrs Smith ( bởi bà Smith)

=> Câu bị động

- since he was 6 years old => dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành

=> Cấu trúc: S + has/ have + been + V3/ p.p

=> He has been adopted by Mrs Smith since he was 6 years old.

Tạm dịch: Anh được nhận nuôi bới bà Smith kể từ khi anh ấy 6 tuổi.

close