Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 (phần 2) Tiếng Anh 12 mới

Đề bài

Câu 1 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

The market near my house is always overcrowded with people.

  • A

    full

  • B

    empty

  • C

    busy

  • D

    famous

Quảng cáo
decumar
Câu 2 :

Which word is the synonym of “high-paying”?

  • A

    poorly – paid

  • B

    well – paid

  • C

    badly-treated

  • D

    well-overrated

Câu 3 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

He's been jobless for the past six months.

  • A

    employed

  • B

    retired

  • C

    hired

  • D

    unemployed

Câu 4 :

Choose the word or phrase that is OPPOSITE meaning to the underlined part.

My father is very progressive with the feminist movement.

  • A

    open- minded

  • B

    conservative

  • C

    modern

  • D

    sympathetic

Câu 5 :

Choose the word or phrase that is OPPOSITE meaning to the underlined part.

More and more people have discussed a wide-ranging topic.

  • A

    popular

  • B

    heating

  • C

    unknown

  • D

    long – lasting

Câu 6 :

Choose the best answer.

Thousands were forced _______from rural to urban areas in search of work.

  • A

    migrating

  • B

    migrate

  • C

    to migrate

  • D

    migrated

Câu 7 :

Choose the best answer

The living __________ in my town has been improved a lot.

  • A

    stands

  • B

    standouts

  • C

    standees

  • D

    standards

Câu 8 :

Choose the best answer

My brother __________a well – paid job for a long time.

  • A

    has been sought

  • B

    is seeking 

  • C

    has sought

  • D

    seeks

Câu 9 :

Choose the best answer

Our national football team ________at SEA Games won the championship in 2018.

  • A

    competed

  • B

    has competed

  • C

    competing

  • D

    had competed

Câu 10 :

Choose the best answer

The World Cup is one of the _________events in the football games.

  • A

    prestigious

  • B

    most prestigious

  • C

    more prestigious

  • D

    the most prestigious

Câu 11 :
Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Match the definitions with suitable words

1. process

2. industrialization

3 infrastructure

4. mindset

5. discrimination

A. a process of developing industries in a country or an area

B. a set of attitudes or fixed ideas that somebody has and that are often difficult to change

C. a series of things that are done in order to achieve a particular result

D. a practice of treating somebody or a particular group in society less fairly than others

E. a basic system and services that are necessary for a country or an organization to run smoothly, for example buildings, transport and water and power supplies

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

The market near my house is always overcrowded with people.

  • A

    full

  • B

    empty

  • C

    busy

  • D

    famous

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

full (adj) đầy, đông 

empty (adj) thưa, trống

busy (adj) bận rộn

famous (adj) nổi tiếng

overcrowded (adj) đông đúc

=> full = overcrowed

=> The market near my house is always full with people.

Tạm dịch: Chợ gần nhà tôi lúc nào cũng đông nghịt người.

Câu 2 :

Which word is the synonym of “high-paying”?

  • A

    poorly – paid

  • B

    well – paid

  • C

    badly-treated

  • D

    well-overrated

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

high-paying (adj) trả lương cao

poorly-paid (adj) trả lương thấp

well-paid (adj) trả lương cao

well-overrated (adj) đánh giá quá cao

badly-treated (adj) đối xử tệ

=> high-paying = well-paid

Câu 3 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

He's been jobless for the past six months.

  • A

    employed

  • B

    retired

  • C

    hired

  • D

    unemployed

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

jobless (adj) thất nghiệp

employed (adj) có việc làm

retired (adj) nghỉ hưu

hired (adj) được thuê làm việc

unemployed (adj) thất nghiệp

=> jobless = unemployed

Tạm dịch: He's been unemployed for the past six months.

Câu 4 :

Choose the word or phrase that is OPPOSITE meaning to the underlined part.

My father is very progressive with the feminist movement.

  • A

    open- minded

  • B

    conservative

  • C

    modern

  • D

    sympathetic

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

progressive (adj) tân tiến

open – minded (adj) thoải mái, cởi mở

modern (adj) hiện đại

sympathetic (adj) cảm thông

=> progressive >< conservative

Tạm dịch: Cha tôi rất tiến bộ với phong trào nữ quyền.

Câu 5 :

Choose the word or phrase that is OPPOSITE meaning to the underlined part.

More and more people have discussed a wide-ranging topic.

  • A

    popular

  • B

    heating

  • C

    unknown

  • D

    long – lasting

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng

Lời giải chi tiết :

wide – ranging (adj) rộng rãi

popular (adj) phổ biến

heating (adj) nảy lửa, nóng bỏng

unknown (adj) không được biết đến

long-lasting (adj) kéo dài

=> wide-ranging >< unknown

=> More and more people have discussed an unknown topic.

Tạm dịch: Ngày càng có nhiều người thảo luận vào một chủ đề không được biết đến.

Câu 6 :

Choose the best answer.

Thousands were forced _______from rural to urban areas in search of work.

  • A

    migrating

  • B

    migrate

  • C

    to migrate

  • D

    migrated

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: Chia động từ theo sau “force”

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc: force + to V (bắt buộc làm gì)

=> Thousands were forced to migrate from rural to urban areas in search of work.

Tạm dịch: Hàng nghìn người buộc phải di cư từ nông thôn ra thành thị để tìm việc làm.

Câu 7 :

Choose the best answer

The living __________ in my town has been improved a lot.

  • A

    stands

  • B

    standouts

  • C

    standees

  • D

    standards

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ loại

Lời giải chi tiết :

Vị trí cần điền là một danh từ vì trước đó là “the” và danh từ bổ nghĩa “living”

stands (v) đứng, chịu đựng

standouts (v) nổi bật

standees (n) người đứng xem

standards (n) tiêu chuẩn

Dựa vào ngữ cảnh câu, đáp án “standards” là phù hợp nhất.

=> The living standards in my town has been improved a lot.

Tạm dịch: Tiêu chuẩn cuộc sống ở thị trấn của tôi đã được cải thiện rất nhiều.

Câu 8 :

Choose the best answer

My brother __________a well – paid job for a long time.

  • A

    has been sought

  • B

    is seeking 

  • C

    has sought

  • D

    seeks

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Dấu hiệu: for a long time => thì hiện tại hoàn thành

Câu này là câu chủ động vì chủ ngữ "my brother" có thể trực tiếp thực hiện hành động

Cấu trúc: S + has/ have + V3/ P.p

=> My brother has sought a well – paid job for a long time.

Tạm dịch: Anh trai tôi đã tìm kiếm một công việc được trả lương cao trong một thời gian dài.

Câu 9 :

Choose the best answer

Our national football team ________at SEA Games won the championship in 2018.

  • A

    competed

  • B

    has competed

  • C

    competing

  • D

    had competed

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ rút gọn

Lời giải chi tiết :

Đây là mệnh đề quan hệ rút gọn vì động từ chính của câu là “won”

Câu mệnh đề quan hệ gốc:

Our national football team who competed at SEA Games won the championship in 2018.

Khi  rút gọn mệnh đề quan hệ mà chủ ngữ ở thể bị động thì ta bỏ đại từ quan hệ và chuyển động từ về dạng Ving

=> Our national football team competing at SEA Games won the championship in 2018.

Tạm dịch: Đội tuyển bóng đá quốc gia của chúng ta thi đấu tại SEA Games đã giành chức vô địch năm 2018.

Câu 10 :

Choose the best answer

The World Cup is one of the _________events in the football games.

  • A

    prestigious

  • B

    most prestigious

  • C

    more prestigious

  • D

    the most prestigious

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: So sánh nhất

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc: the most + adj (dài)

=> The World Cup is one of the most prestigious events in the football games.

Tạm dịch: World Cup là một trong những sự kiện danh giá nhất trong các môn bóng đá.

Câu 11 :
Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Match the definitions with suitable words

1. process

2. industrialization

3 infrastructure

4. mindset

5. discrimination

A. a process of developing industries in a country or an area

B. a set of attitudes or fixed ideas that somebody has and that are often difficult to change

C. a series of things that are done in order to achieve a particular result

D. a practice of treating somebody or a particular group in society less fairly than others

E. a basic system and services that are necessary for a country or an organization to run smoothly, for example buildings, transport and water and power supplies

Đáp án

1. process

C. a series of things that are done in order to achieve a particular result

2. industrialization

A. a process of developing industries in a country or an area

3 infrastructure

E. a basic system and services that are necessary for a country or an organization to run smoothly, for example buildings, transport and water and power supplies

4. mindset

B. a set of attitudes or fixed ideas that somebody has and that are often difficult to change

5. discrimination

D. a practice of treating somebody or a particular group in society less fairly than others

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

1-C: process - a series of things that are done in order to achieve a particular result

Tạm dịch: quá trính - một loạt những việc được thực hiện để đạt được một kết quả cụ thể

2-A: industrialization - a process of developing industries in a country or an area

Tạm dịch: đô thị hóa - một quá trình phát triển các ngành công nghiệp trong một quốc gia hoặc một khu vực

3-E: infrastructure - a basic system and services that are necessary for a country or an organization to run smoothly, for example buildings, transport and water and power supplies

Tạm dịch: cơ sở hạ tầng - một hệ thống và dịch vụ cơ bản cần thiết cho một quốc gia hoặc một tổ chức để vận hành trơn tru, ví dụ: các tòa nhà, giao thông và nguồn cung cấp nước và điện

4-B: mindset - a set of attitudes or fixed ideas that somebody has and that are often difficult to change

Tạm dịch: tư tưởng - một tập hợp các thái độ hoặc ý tưởng cố định mà ai đó có và thường khó thay đổi

5-D: discrimination - a practice of treating somebody or a particular group in society less fairly than others

Tạm dịch: phân biệt đối xử - cách đối xử với ai đó hoặc một nhóm cụ thể trong xã hội kém công bằng hơn những người khác

close