Trắc nghiệm Ngữ pháp Giới từ theo sau động từ Tiếng Anh 12 mới

Đề bài

Câu 1 :

We benefit greatly ____________the medicines and other products that biodiversity provides.

  • A

    from

  • B

    without  

  • C

    for

  • D

    at

Quảng cáo
decumar
Câu 2 :

You should concentrate _________what the interviewer is saying and make a real effort to answer all the questions the interviewer asks.

  • A

    on

  • B

    in

  • C

    at

  • D

    for

Câu 3 :

They prevented me______ entering the house.

  • A

    from

  • B

    on

  • C

    with

  • D

    at

Câu 4 :

We are here to provide you_____ the best service possible.

  • A

    of

  • B

    with

  • C

    to 

  • D

    for

Câu 5 :

He succeeded________ getting a scholarship.

  • A

    fo

  • B

    about 

  • C

    in 

  • D

    on

Câu 6 :

Water consists_____ oxygen and hydrogen.

  • A

    about

  • B

    with

  • C

    on

  • D

    of

Câu 7 :

Ed depends________ his family for financial support.

  • A

    of 

  • B

    in 

  • C

    on 

  • D

    at

Câu 8 :

Do you believe_______ God?

  • A

    no preposition

  • B

    in 

  • C

    on

  • D

    at

Câu 9 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Put in the correct preposition.

I'm not going out yet. I'm waiting

the rain to stop.

Câu 10 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Put in the correct preposition.

I couldn't find the street I was looking for, so I stopped someone to ask

directions.

Câu 11 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Put in the correct preposition.

What did that man die

? – A heart attack.

Câu 12 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Put in the correct preposition.

Governments have enacted laws to protect wildlife

commercial trade and

overhunting.

Câu 13 :
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Rearrange the given words to make a full sentence.

have

Steve

We

waited

an

for half

for

hour.

Câu 14 :
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Rearrange the given words to make a full sentence.

hunger

terribly

suffered

and cold

The

war victims

from

Câu 15 :
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Rearrange the given words to make a full sentence.

my

from

me

always

duty.

He

doing

prevents

Câu 16 :
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Rearrange the given words to make a full sentence.

the

He

 on

competition.

me

winning

congratulated

Câu 17 :
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Rearrange the given words to make a full sentence.

saying!

listen

Please

what

to

I’m

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

We benefit greatly ____________the medicines and other products that biodiversity provides.

  • A

    from

  • B

    without  

  • C

    for

  • D

    at

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

benefit from (v) hưởng lợi từ…

=> We benefit greatly from the medicines and other products that biodiversity provides.

Tạm dịch: Chúng tôi được hưởng lợi rất nhiều từ các loại thuốc và các sản phẩm khác mà đa dạng sinh học cung cấp.

Câu 2 :

You should concentrate _________what the interviewer is saying and make a real effort to answer all the questions the interviewer asks.

  • A

    on

  • B

    in

  • C

    at

  • D

    for

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

concentrate on …: tập trung vào…

=> You should concentrate on what the interviewer is saying and make a real effort to answer all the questions the interviewer asks.

Tạm dịch: Bạn nên tập trung vào những gì người phỏng vấn đang nói và cố gắng thực sự để trả lời tất cả các câu hỏi mà người phỏng vấn yêu cầu.

Câu 3 :

They prevented me______ entering the house.

  • A

    from

  • B

    on

  • C

    with

  • D

    at

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

prevent O from N/ Ving: ngăn cản ai đó làm gì

=> They prevented me from entering the house.

Tạm dịch: Họ ngăn không cho tôi vào nhà.

Câu 4 :

We are here to provide you_____ the best service possible.

  • A

    of

  • B

    with

  • C

    to 

  • D

    for

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

provide O with N: cung cấp cho ai đó …

=> We are here to provide you with the best service possible.

Tạm dịch: Chúng tôi ở đây để cung cấp cho bạn dịch vụ tốt nhất có thể.

Câu 5 :

He succeeded________ getting a scholarship.

  • A

    fo

  • B

    about 

  • C

    in 

  • D

    on

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

succeed in N/ Ving: thành công làm gì…

=> He succeeded in getting a scholarship.

Tạm dịch: Anh ấy đã thành công trong việc nhận được học bổng.

Câu 6 :

Water consists_____ oxygen and hydrogen.

  • A

    about

  • B

    with

  • C

    on

  • D

    of

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

consists of N…: bao gồm …

=> Water consists of oxygen and hydrogen.

Tạm dịch: Nước bao gồm oxy và hydro.

Câu 7 :

Ed depends________ his family for financial support.

  • A

    of 

  • B

    in 

  • C

    on 

  • D

    at

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

depend on N: phụ thuộc, dựa dẫm vào

=> Ed depends on his family for financial support.

Tạm dịch: Ed phụ thuộc vào gia đình để hỗ trợ tài chính.

Câu 8 :

Do you believe_______ God?

  • A

    no preposition

  • B

    in 

  • C

    on

  • D

    at

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

believe in Ving/ N: tin tưởng vào cái gì, việc gì

=> Do you believe in God?

Tạm dịch: Bạn có tin vào Chúa?

Câu 9 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Put in the correct preposition.

I'm not going out yet. I'm waiting

the rain to stop.

Đáp án

I'm not going out yet. I'm waiting

the rain to stop.

Lời giải chi tiết :

wait for N/ Ving: chờ đợi cái gì/ làm gì

=> I'm not going out yet. I'm waiting for the rain to stop.

Tạm dịch: Tôi vẫn chưa ra ngoài. Tôi đang đợi mưa tạnh.

Câu 10 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Put in the correct preposition.

I couldn't find the street I was looking for, so I stopped someone to ask

directions.

Đáp án

I couldn't find the street I was looking for, so I stopped someone to ask

directions.

Lời giải chi tiết :

ask for N: xin, yêu cầu cái gì

=> I couldn't find the street I was looking for, so I stopped someone to ask for directions.

Tạm dịch: Tôi không thể tìm thấy con phố mà tôi đang tìm kiếm, vì vậy tôi đã dừng một người nào đó để hỏi đường.

Câu 11 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Put in the correct preposition.

What did that man die

? – A heart attack.

Đáp án

What did that man die

? – A heart attack.

Lời giải chi tiết :

die of + bệnh: chết vì bệnh

=> What did that man die of? – A heart attack.

Tạm dịch: Người đàn ông đó đã chết vì bệnh gì? - Một cơn đau tim.

Câu 12 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Put in the correct preposition.

Governments have enacted laws to protect wildlife

commercial trade and

overhunting.

Đáp án

Governments have enacted laws to protect wildlife

commercial trade and

overhunting.

Lời giải chi tiết :

protect N from Ving/ N: bảo vệ cái gì khỏi cái gì

=> Governments have enacted laws to protect wildlife from commercial trade and overhunting.

Tạm dịch: Các chính phủ đã ban hành luật để bảo vệ động vật hoang dã khỏi buôn bán thương mại và săn bắt quá mức.

Câu 13 :
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Rearrange the given words to make a full sentence.

have

Steve

We

waited

an

for half

for

hour.

Đáp án

We

have

waited

for

Steve

for half

an

hour.

Phương pháp giải :

Giới từ đi sau wait: wait for

Lời giải chi tiết :

Ghép các cụm từ cố định:

- wait for O: chờ đợi ai => waited for Steve

- chủ ngữ: We

- for half an hour: khoảng nửa tiếng

- động từ: have waited (thì hiện tại hoàn thành do có dấu hiệu nhận biết: for half an hour)

=> We have waited for Steve for half an hour.

Tạm dịch: Chúng tôi đã đợi Steve nửa giờ.

Câu 14 :
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Rearrange the given words to make a full sentence.

hunger

terribly

suffered

and cold

The

war victims

from

Đáp án

The

war victims

suffered

terribly

from

hunger

and cold

Phương pháp giải :

Giới từ theo sau suffer: suffer from N

Lời giải chi tiết :

Ghép các cụm từ cố định:

- chủ ngữ: The war victims (cụm danh từ ghép xác định chỉ người)

- động từ: suffered terribly (trạng từ đứng sau động từ)

- cụm từ suffer from N (trải qua cái gì) => suffered terribly from cold and hunger

=> The war victims suffered terribly from cold and hunger.

Tạm dịch: Các nạn nhân chiến tranh phải chịu đói và rét khủng khiếp.

Câu 15 :
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Rearrange the given words to make a full sentence.

my

from

me

always

duty.

He

doing

prevents

Đáp án

He

always

prevents

me

from

doing

my

duty.

Phương pháp giải :

Giới từ theo sau prevent: prevent O from Ving

Lời giải chi tiết :

Ghép các cụm từ cố định:

- chủ ngữ: He

- động từ: always prevents (trạng từ tần xuất đứng trước động từ)

- cụm từ: prevent O from Ving (ngăn cản ai làm gì) => prevents me from doing

- doing my duty: làm nhiệm vụ

=> He always prevents me from doing my duty.

Tạm dịch: Anh ấy luôn ngăn cản tôi làm nhiệm vụ của mình.

Câu 16 :
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Rearrange the given words to make a full sentence.

the

He

 on

competition.

me

winning

congratulated

Đáp án

He

congratulated

me

 on

winning

the

competition.

Phương pháp giải :

Giới từ theo sau congratulate: congratulate O on Ving

Lời giải chi tiết :

Ghép các cụm từ cố định:

- chủ ngữ: He

- cụm từ: congratulate O on Ving (chúc mừng ai đó làm gì) => congratulated me on winning

- winning the competition: chiến thắng cuộc thi

=> He congratulated me on winning the competition.

Tạm dich: Anh ấy chúc mừng tôi đã chiến thắng trong cuộc thi.

Câu 17 :
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Rearrange the given words to make a full sentence.

saying!

listen

Please

what

to

I’m

Đáp án

Please

listen

to

what

I’m

saying!

Phương pháp giải :

Giới từ theo sau listen: listen to O/ N

Lời giải chi tiết :

Ghép các cụm từ cố định:

Đây là câu mệnh lệnh nên không có chủ ngữ

- động từ: Please listen

- cụm từ listen to O/ N (lắng nghe ai/ cái gì) => listen to what I’m saying

=> Please listen to what I’m saying.

Tạm dịch: Hãy lắng nghe những gì tôi đang nói.

close