Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 (phần 1) Tiếng Anh 12 mới

Đề bài

Câu 1 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

Unemployment is a major cause of poverty.

  • A

    reason

  • B

    result

  • C

    effect

  • D

    issue

Quảng cáo
decumar
Câu 2 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

Passengers complained about the lack of information when flights were cancelled.

  • A

    sufficiency

  • B

    full

  • C

    shortage

  • D

    availability

Câu 3 :

Choose the best answer.

The results of the research are _______ at the end of the chapter.

  • A

    summarizing

  • B

    summarize

  • C

    to summarize

  • D

    summarized

Câu 4 :

Choose the best answer.

Students can easily ________ their short-term memory with unnecessary information.

  • A

    damage

  • B

    overload

  • C

    damaged

  • D

    overloaded

Câu 5 :

Choose the best answer.

People understand that there are better ________ job prospects for them in the city. 

  • A

    long-term

  • B

    fast- growing

  • C

    up-to-date

  • D

    weather-beaten

Câu 6 :
Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Match the words with the appropriate definitions.

1. presentation (n)

2. urbanization (n)

3. finalize (v)

4. up – to – date (adj)

5. overload (v)

6. weather-beaten (adj)

7. opportunity (n)

A. to complete the last part of a plan, trip, project, speech,…

B. a time when a particular situation makes it possible to do or achieve something

C. a process in which more and more people start to live and work in towns and cities rather than in the country

D. to give somebody too much of something

E. a performance to make a speech in front of many people

F. rough and damaged because the person spends a lot of time outside

G. modern; fashionable

Câu 7 :
Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Make appropriate words by matching them together.

1. weather

2. well

3. long

4. year

5. down

A. lasting

B. round

C. beaten

D. market

E. paid

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

Unemployment is a major cause of poverty.

  • A

    reason

  • B

    result

  • C

    effect

  • D

    issue

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

cause (n) nguyên nhân

Lời giải chi tiết :

Giải thích chi tiết:

cause (n) nguyên nhân

reason (n) lí do

result (n) kết quả

effect (n) ảnh hưởng

issue (n) vấn đề

=> cause = reason

=> Unemployment is a major reason of poverty.

Tạm dịch: Thất nghiệp là nguyên nhân chính của đói nghèo.

Câu 2 :

Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined part.

Passengers complained about the lack of information when flights were cancelled.

  • A

    sufficiency

  • B

    full

  • C

    shortage

  • D

    availability

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

lack (n) sự thiếu thốn, thiếu hụt

Lời giải chi tiết :

Giải thích chi tiết:

lack (n) sự thiếu hụt

full (adj) đầy đủ

sufficiency (n) sự đầy đủ, thừa thãi

shortage (n) sự thiếu hụt

availability (n) sự có sẵn

=> lack = shortage

=> Passengers complained about the shortage of information when flights were cancelled.

Tạm dịch: Hành khách phàn nàn về việc thiếu thông tin khi các chuyến bay bị hủy.

Câu 3 :

Choose the best answer.

The results of the research are _______ at the end of the chapter.

  • A

    summarizing

  • B

    summarize

  • C

    to summarize

  • D

    summarized

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: Câu bị động

Cấu trúc: S + be + V3/ P.p.

Lời giải chi tiết :

Đây là câu bị động vì Chủ ngữ “The results of the research” không thể trực tiếp thực hiện hành động “summarize” (tóm tắt)

Cấu trúc: S + be + V3/ P.p.

=> The results of the research are summarized at the end of the chapter.

Tạm dịch: Kết quả nghiên cứu được tóm tắt ở cuối chương.

Câu 4 :

Choose the best answer.

Students can easily ________ their short-term memory with unnecessary information.

  • A

    damage

  • B

    overload

  • C

    damaged

  • D

    overloaded

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng 

Cấu trúc: S + can + V nguyên thể

Lời giải chi tiết :

damage (phá hỏng)

overload (v) làm quá tải

Cấu trúc với động từ “can::

- Câu chủ động: S + can + V nguyên thể

- Câu bị động: S + can be + V3/ P.p

=> loại đáp án C, D vì sai cấu trúc

Với ngữ cảnh câu, đây là câu chủ động và động từ phù hợp nhất là “overload”

=> Students can easily overload their short-term memory with unnecessary information.

Tạm dịch: Học sinh dễ dàng làm quá tải trí nhớ ngắn hạn với những thông tin không cần thiết.

Câu 5 :

Choose the best answer.

People understand that there are better ________ job prospects for them in the city. 

  • A

    long-term

  • B

    fast- growing

  • C

    up-to-date

  • D

    weather-beaten

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Long-term (adj) lâu dài

Fast – growing (adj) phát triển nhanh

Up-to-date (adj) cập nhật mới

Weather-beaten (adj) dày dạn sương gió

Dựa vào ngữ cảnh câu thì đáp án “long-term” là phù hợp nhất.

=> They understand that there are better long –term job prospects for them in the city.

Tạm dịch: Họ hiểu rằng có những triển vọng việc làm dài hạn tốt hơn cho họ ở thành phố.

Câu 6 :
Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Match the words with the appropriate definitions.

1. presentation (n)

2. urbanization (n)

3. finalize (v)

4. up – to – date (adj)

5. overload (v)

6. weather-beaten (adj)

7. opportunity (n)

A. to complete the last part of a plan, trip, project, speech,…

B. a time when a particular situation makes it possible to do or achieve something

C. a process in which more and more people start to live and work in towns and cities rather than in the country

D. to give somebody too much of something

E. a performance to make a speech in front of many people

F. rough and damaged because the person spends a lot of time outside

G. modern; fashionable

Đáp án

1. presentation (n)

E. a performance to make a speech in front of many people

2. urbanization (n)

C. a process in which more and more people start to live and work in towns and cities rather than in the country

3. finalize (v)

A. to complete the last part of a plan, trip, project, speech,…

4. up – to – date (adj)

G. modern; fashionable

5. overload (v)

D. to give somebody too much of something

6. weather-beaten (adj)

F. rough and damaged because the person spends a lot of time outside

7. opportunity (n)

B. a time when a particular situation makes it possible to do or achieve something

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

1-E: presentation - a performance to make a speech in front of many people

Tạm dịch: buổi thuyết trình – buổi trình diễn để thực hiện bài nói trước nhiều người

2-C: urbanization - a process in which more and more people start to live and work in towns and cities rather than in the country

Tạm dịch: đô thi hóa – một quá trình mà càng nhiều người bắt đầu sống và làm việc ở thành phố hơn ở nông thôn

3-A: finalize - to complete the last part of a plan, trip, project, speech,…

Tạm dịch: hoàn thành, kết thúc – hoàn thiện phần cuối cùng của một chuyến đi, kế hoạch, chương trình, bài nói,…

4-G: up-to-date: modern; fashionable

Tạm dịch: cập nhật mới, mới mẻ - hiện đại, thời trang

5-D: overload - to give somebody too much of something

Tạm dịch: quá tải, cung cấp quá nhiều – cung cấp cho ai đó quá nhiều về việc gì

6 - F: weather – beaten - rough and damaged because the person spends a lot of time outside

Tạm dịch: dày dặn sương gió – rắn rỏi, bị thương bởi dành nhiều thời gian bên ngoài

7-B: opportunity - a time when a particular situation makes it possible to do or achieve something

Tạm dịch: cơ hội – khoảng thời gian thích hợp mà bạn có thể làm hoặc đạt được điều gì đó

Câu 7 :
Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Make appropriate words by matching them together.

1. weather

2. well

3. long

4. year

5. down

A. lasting

B. round

C. beaten

D. market

E. paid

Đáp án

1. weather

C. beaten

2. well

E. paid

3. long

A. lasting

4. year

B. round

5. down

D. market

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

1-C: weather – beaten: dàu dặn sương gió

2-E: well – paid: được trả lương cao

3-A: long – lasting: kéo dài lâu

4-B: year-round: quanh năm

5-D: down-market: rẻ, chất lượng thấp

close