Trắc nghiệm Kĩ năng đọc điền từ Unit 4 Tiếng Anh 12 mới

Đề bài

Câu 1 :

Choose the best answer to complete the passage.

Twenty (1)________ ago, kids in school had never even heard of the internet. Now, I'll bet you can't find a single person in your school who hasn't at least heard of it. In fact, many of us use it on a regular basis and even have access to it from our homes! The 'net' in internet really stands (3) _________ network. A (2) __________  is two or more computers connected together so that information can be (4) __________, or sent from one computer to another. The internet is a vast resource for all types of information. You may enjoy using it to do research for a school project, downloading your favourite songs or communicating with friends and family. Information is accessed through web pages (5) _________ companies, organizations and individuals create and post. It's kind of like a giant bulletin board that the whole world uses! But since anyone can put anything on the internet, you also have to be careful and use your best judgement and a little common sense.

Just because you read something on a piece of paper someone sticks on a bulletin board doesn't mean it's good information, or even correct, for that matter. So you have to be sure that whoever posted the information knows what they're talking about, especially if you're doing (6) ___________! But what if you're just emailing people? You still have to be very careful. If you've never met the person that you're communicating with online, you could be on dangerous ground! You should never give out any personal information to someone you don't know, not even your name! And just like you can't believe the information on every website out there, you can't rely (7) ________ what strangers you 'meet' on the internet tell you either. Just like you could make up things about yourself to tell someone, someone else could do the same to you!

Câu 1.1

Twenty (1)________ ago, kids in school had never even heard of the internet.

  • A

    hours

  • B

    days

  • C

    weeks

  • D

    years

Câu 1.2

The 'net' in internet really stands (2) _________ network.

  • A

    for

  • B

    up

  • C

    by

  • D

    at

Câu 1.3

(3) __________  is two or more computers connected together

  • A

    computer

  • B

    internet

  • C

    network

  • D

    wire

Câu 1.4

A network  is two or more computers connected together so that information can be (4) __________, or sent from one computer to another.

  • A

    hidden

  • B

    lost

  • C

    created

  • D

    shared

Câu 1.5

Information is accessed through web pages (5) _______ companies, organizations and individuals create and post.

  • A

    who

  • B

    when

  • C

    whose

  • D

    that

Câu 1.6

So you have to be sure that whoever posted the information knows what they're talking about, especially if you're doing (6) _________!

  • A

    research

  • B

    lunch

  • C

    recess

  • D

    sports

Câu 1.7

you can't rely (7) ________ what strangers you 'meet' on the internet tell you either.

  • A

    by

  • B

    on

  • C

    at

  • D

    of

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Choose the best answer to complete the passage.

Twenty (1)________ ago, kids in school had never even heard of the internet. Now, I'll bet you can't find a single person in your school who hasn't at least heard of it. In fact, many of us use it on a regular basis and even have access to it from our homes! The 'net' in internet really stands (3) _________ network. A (2) __________  is two or more computers connected together so that information can be (4) __________, or sent from one computer to another. The internet is a vast resource for all types of information. You may enjoy using it to do research for a school project, downloading your favourite songs or communicating with friends and family. Information is accessed through web pages (5) _________ companies, organizations and individuals create and post. It's kind of like a giant bulletin board that the whole world uses! But since anyone can put anything on the internet, you also have to be careful and use your best judgement and a little common sense.

Just because you read something on a piece of paper someone sticks on a bulletin board doesn't mean it's good information, or even correct, for that matter. So you have to be sure that whoever posted the information knows what they're talking about, especially if you're doing (6) ___________! But what if you're just emailing people? You still have to be very careful. If you've never met the person that you're communicating with online, you could be on dangerous ground! You should never give out any personal information to someone you don't know, not even your name! And just like you can't believe the information on every website out there, you can't rely (7) ________ what strangers you 'meet' on the internet tell you either. Just like you could make up things about yourself to tell someone, someone else could do the same to you!

Câu 1.1

Twenty (1)________ ago, kids in school had never even heard of the internet.

  • A

    hours

  • B

    days

  • C

    weeks

  • D

    years

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng

Lời giải chi tiết :

hours (n) giờ

days (n) ngày

weeks (n) tuần

years (n) năm

Dựa vào ngữ cảnh câu, đáp án “years” là phù hợp nhất

=> Twenty years ago, kids in school had never even heard of the internet.

Tạm dịch: Hai mươi năm trước, những đứa trẻ đi học thậm chí chưa bao giờ nghe nói về Internet.

Câu 1.2

The 'net' in internet really stands (2) _________ network.

  • A

    for

  • B

    up

  • C

    by

  • D

    at

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Kiến thức: Phrasal verb với “stand”

Lời giải chi tiết :

stand for (v) viết tắt

stand up (v) đứng lên

stand by(v) ủng hộ

stand at (v) đứng ở

Dựa vào ngữ cảnh câu, đáp án “years” là phù hợp nhất

=> The 'net' in internet really stands for network.

Tạm dịch: 'Mạng' trong internet thực sự là viết tắt của mạng.

Câu 1.3

(3) __________  is two or more computers connected together

  • A

    computer

  • B

    internet

  • C

    network

  • D

    wire

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng

Lời giải chi tiết :

computer (n) máy tính

internet (n) mạng thông tin

network (n) mạng kết nối

wire (n) dây điện

Dựa vào ngữ cảnh câu,  đáp án “networking là phù hợp nhất

=> A network is two or more computers connected together…

Tạm dịch: Mạng kết nối là hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau…

Câu 1.4

A network  is two or more computers connected together so that information can be (4) __________, or sent from one computer to another.

  • A

    hidden

  • B

    lost

  • C

    created

  • D

    shared

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng

Lời giải chi tiết :

hidden (v) che giấu

lost (v) mất, lạc

created (v) sáng tạo, tạo ra

shared (v) chia sẻ

Dựa vào ngữ cảnh câu, đáp án “shared" phù phù hợp nhất

=> A network is two or more computers connected together so that information can be shared, or sent from one computer to another.

Tạm dịch: Mạng là hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau để thông tin có thể được chia sẻ hoặc gửi từ máy tính này sang máy tính khác.

Câu 1.5

Information is accessed through web pages (5) _______ companies, organizations and individuals create and post.

  • A

    who

  • B

    when

  • C

    whose

  • D

    that

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: mệnh đề quan hệ

- who: thay thế cho N chỉ người

- when: thay thế cho N chỉ thời gian

- whose (+ N): : thay thế cho tính từ sở hữu

- that: : thay thế cho N chỉ người và vật

Lời giải chi tiết :

Trong câu, ta cần một đại từ quan hệ thay thế cho danh từ “web page” (vật) nên đáp án cần chọn là “that”

=> Information is accessed through web pages that companies, organizations and individuals create and post.

Tạm dịch: Thông tin được truy cập thông qua các trang web mà các công ty, tổ chức và cá nhân tạo ra và đăng tải.

Câu 1.6

So you have to be sure that whoever posted the information knows what they're talking about, especially if you're doing (6) _________!

  • A

    research

  • B

    lunch

  • C

    recess

  • D

    sports

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng

Lời giải chi tiết :

research (n) cuộc nghiên cứu

lunch (n) bữa trưa

recess (n) giảilao

sports (n) thể thao

Cụm từ do a research (v) tiến hành nghiên cứu

=> So you have to be sure that whoever posted the information knows what they're talking about, especially if you're doing research!

Tạm dịch: Vì vậy, bạn phải chắc chắn rằng bất cứ ai đăng thông tin đều biết họ đang nói về điều gì, đặc biệt nếu bạn đang nghiên cứu!

Câu 1.7

you can't rely (7) ________ what strangers you 'meet' on the internet tell you either.

  • A

    by

  • B

    on

  • C

    at

  • D

    of

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Giới từ theo sau động từ “rely”

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc: rely +on N/ Ving (dựa vào, phụ thuộc vào)

=> you can't rely on what strangers you 'meet' on the internet tell you either.

Tạm dịch: bạn cũng không thể dựa vào những gì người lạ mà bạn 'gặp' trên internet nói với bạn.

close