Trắc nghiệm Ngữ pháp - Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Tiếng Anh 12 mới

Đề bài

Câu 1 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the brackets with suitable verb tenses.

He (sleep)

for hours now because he didn’t get enough sleep last night.

Quảng cáo
decumar
Câu 2 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the brackets with suitable verb tenses.

What are you now? He

(wait) for you for so long.

Câu 3 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the brackets with suitable verb tenses.

My father

(still/do) the gardening since I came home. Meanwhile, my brother

(still/ do) his homework.

Câu 4 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the brackets with suitable verb tenses.

It

(rain) for the whole morning, so she doesn’t want to go out.

Câu 5 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rewrite the sentences by using the given words.

We are waiting for the bus. We started waiting for 10 minutes.


=> We

for 10 minutes.

Câu 6 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rewrite the sentences by using the given words.

I’m learning English. I started classes in October.


=> I

since October.

Câu 7 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rewrite the sentences by using the given words.

Hai is working in London. He started working there on 20 July.


=> Hai

since 20 July.

Câu 8 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rewrite the sentences by using the given words.

Our friends always spend their holidays in Italy. They started going there years ago.


=> Our friends

for years.

Câu 9 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Make a sentence that is suitable to the situation below.

You have just arrived to meet a friend who is waiting for you.


=> (you/wait/ how long)

Câu 10 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Make a sentence that is suitable to the situation below.

You meet a friend in the street. His face and hands are dirty.


=> (what/you/do?)

Câu 11 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Make a sentence that is suitable to the situation below

A friend of yours is now working in a shop. You want to know how long.


=> (how long/you/work/there?)

Câu 12 :
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Rearrange the words/ phrases to make a complete sentence.

We

have been

to go out

because

we

playing

don’t want

football.

Câu 13 :
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Rearrange the words/ phrases to make a complete sentence.

since

him

has been

He

we

drinking alcohol

saw

Lời giải và đáp án

Câu 1 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the brackets with suitable verb tenses.

He (sleep)

for hours now because he didn’t get enough sleep last night.

Đáp án

He (sleep)

for hours now because he didn’t get enough sleep last night.

Phương pháp giải :

Kiến thức: thì Hiện tại hoàn thành (S + have/ has + been + Ving)

Lời giải chi tiết :

Dấu hiệu nhận biết: for hours now (trong nhiều giờ đến bây giờ) => sử dụng thì hiện tại haofn thành tiếp diễn để diễn tả hành động đã xảy ra trong qua khứ và kéo dài đên hiện tại

Cấu trúc: S + have/ has + been + Ving

=> He has been sleeping for hours now because he didn’t get enough sleep last night.

Tạm dịch: Anh ấy đã mất ngủ hàng giờ vì không ngủ đủ đêm qua.

Câu 2 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the brackets with suitable verb tenses.

What are you now? He

(wait) for you for so long.

Đáp án

What are you now? He

(wait) for you for so long.

Phương pháp giải :

Kiến thức: thì Hiện tại hoàn thành (S + have/ has + been + Ving)

Lời giải chi tiết :

Dấu hiệu nhận biết: for so long  (trong thời gian rất dài) => sử dụng thì hiện tại haofn thành tiếp diễn để diễn tả hành động đã xảy ra trong qua khứ và kéo dài đên hiện tại

Cấu trúc: S + have/ has + been + Ving

=> What are you now? He has been waiting for you for so long.

Tạm dịch: Bây giờ bạn là gì? Anh ấy đã đợi bạn quá lâu.

Câu 3 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the brackets with suitable verb tenses.

My father

(still/do) the gardening since I came home. Meanwhile, my brother

(still/ do) his homework.

Đáp án

My father

(still/do) the gardening since I came home. Meanwhile, my brother

(still/ do) his homework.

Phương pháp giải :

Kiến thức: thì Hiện tại hoàn thành (S + have/ has + been + Ving)

Lời giải chi tiết :

Dấu hiệu nhận biết: since I came home (kể từ khi tôi về nhà)  và still (vẫn) diễn tả sự tiếp diễn đến hiện tại => sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để diễn tả hành động đã xảy ra trong qua khứ và kéo dài đên hiện tại

Cấu trúc: S + have/ has + been + Ving

=> My father has been still doing the gardening since I came home. Meanwhile, my brother has been still doing his homework.

Tạm dịch: Cha tôi vẫn làm vườn kể từ khi tôi về nhà. Trong khi đó, anh trai tôi vẫn đang làm bài tập về nhà.

Câu 4 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the brackets with suitable verb tenses.

It

(rain) for the whole morning, so she doesn’t want to go out.

Đáp án

It

(rain) for the whole morning, so she doesn’t want to go out.

Phương pháp giải :

Kiến thức: thì Hiện tại hoàn thành (S + have/ has + been + Ving)

Lời giải chi tiết :

Dấu hiệu nhận biết: the whole morning ( cả một ngày) diễn tả sự tiếp diễn đến hiện tại => sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để diễn tả hành động đã xảy ra trong qua khứ và kéo dài đên hiện tại

Cấu trúc: S + have/ has + been + Ving

=> It has been raining  for the whole morning, so she doesn’t want to go out.

Tạm dịch: Trời đã mưa cả buổi sáng nên cô ấy không muốn ra ngoài.

Câu 5 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rewrite the sentences by using the given words.

We are waiting for the bus. We started waiting for 10 minutes.


=> We

for 10 minutes.

Đáp án

We are waiting for the bus. We started waiting for 10 minutes.


=> We

for 10 minutes.

Phương pháp giải :

Kiến thức: thì Hiện tại hoàn thành (S + have/ has + been + Ving)

Lời giải chi tiết :

Dấu hiệu nhận biết:  câu 1 dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy racâu 2 dùng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiên tại

=> sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để diễn tả hành động đã xảy ra trong qua khứ và kéo dài đên hiện tại

Cấu trúc: S + have/ has + been + Ving

=> We have been waiting for 10 minutes.

Tạm dịch: Chúng tôi đã chờ đợi trong 10 phút.

Câu 6 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rewrite the sentences by using the given words.

I’m learning English. I started classes in October.


=> I

since October.

Đáp án

I’m learning English. I started classes in October.


=> I

since October.

Phương pháp giải :

Kiến thức: thì Hiện tại hoàn thành (S + have/ has + been + Ving)

Lời giải chi tiết :

Dấu hiệu nhận biết:  câu 1 dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra since + mốc thời gian dùng trong thì hiện tại hoàn thành

=> sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để diễn tả hành động đã xảy ra trong qua khứ và kéo dài đên hiện tại

Cấu trúc: S + have/ has + been + Ving

=> I have been learning English since October.

Tạm dịch: Tôi đã học Tiếng Anh từ tháng Mười.

Câu 7 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rewrite the sentences by using the given words.

Hai is working in London. He started working there on 20 July.


=> Hai

since 20 July.

Đáp án

Hai is working in London. He started working there on 20 July.


=> Hai

since 20 July.

Phương pháp giải :

Kiến thức: thì Hiện tại hoàn thành (S + have/ has + been + Ving)

Lời giải chi tiết :

Dấu hiệu nhận biết:  câu 1 dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra since + mốc thời gian dùng trong thì hiện tại hoàn thành

=> sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để diễn tả hành động đã xảy ra trong qua khứ và kéo dài đên hiện tại

Cấu trúc: S + have/ has + been + Ving

=> Hai has been working there since 20 July.

Tạm dịch: anh ấy đã làm việc ở đó từ ngày 20 tháng 7.

Câu 8 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rewrite the sentences by using the given words.

Our friends always spend their holidays in Italy. They started going there years ago.


=> Our friends

for years.

Đáp án

Our friends always spend their holidays in Italy. They started going there years ago.


=> Our friends

for years.

Phương pháp giải :

Kiến thức: thì Hiện tại hoàn thành (S + have/ has + been + Ving)

Lời giải chi tiết :

Dấu hiệu nhận biết:  câu 1 dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra for + khoẳng thời gian dùng trong thì hiện tại hoàn thành

=> sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để diễn tả hành động đã xảy ra trong qua khứ và kéo dài đên hiện tại

Cấu trúc: S + have/ has + been + Ving

=> they’ve been going there for years.

Tạm dịch: bạn tôi đã đến đó trong nhiều năm.

Câu 9 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Make a sentence that is suitable to the situation below.

You have just arrived to meet a friend who is waiting for you.


=> (you/wait/ how long)

Đáp án

You have just arrived to meet a friend who is waiting for you.


=> (you/wait/ how long)

Phương pháp giải :

Kiến thức: thì Hiện tại hoàn thành (How + have/ has S + been + Ving?)

Lời giải chi tiết :

Dấu hiệu nhận biết: sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để diễn tả hành động đã xảy ra trong qua khứ và kéo dài đên hiện tại

Cấu trúc: How long+ have/ has S + been + Ving? ( ai đã làm gì trong bao lâu)

=> How long have you been waiting for me?

Tạm dịch: Bạn đã đợi tôi bao lâu rồi?

Câu 10 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Make a sentence that is suitable to the situation below.

You meet a friend in the street. His face and hands are dirty.


=> (what/you/do?)

Đáp án

You meet a friend in the street. His face and hands are dirty.


=> (what/you/do?)

Phương pháp giải :

Kiến thức: thì Hiện tại hoàn thành (What + have/ has S + been + Ving?)

Lời giải chi tiết :

Dấu hiệu nhận biết: sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để diễn tả hành động đã xảy ra trong qua khứ và kéo dài đên hiện tại

Cấu trúc: What + have/ has S + been + Ving?

=> What have you been doing?

Tạm dịch: Bạn đã làm gì?

Câu 11 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Make a sentence that is suitable to the situation below

A friend of yours is now working in a shop. You want to know how long.


=> (how long/you/work/there?)

Đáp án

A friend of yours is now working in a shop. You want to know how long.


=> (how long/you/work/there?)

Phương pháp giải :

Kiến thức: thì Hiện tại hoàn thành (How long+ have/ has S + been + Ving?)

Lời giải chi tiết :

Dấu hiệu nhận biết: sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để diễn tả hành động đã xảy ra trong qua khứ và kéo dài đên hiện tại

Cấu trúc: How long+ have/ has S + been + Ving? ( ai đã làm gì trong bao lâu)

=> How long have you been working there?

Tạm dịch: Bạn làm ở đây được bao lâu rồi?

Câu 12 :
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Rearrange the words/ phrases to make a complete sentence.

We

have been

to go out

because

we

playing

don’t want

football.

Đáp án

We

don’t want

to go out

because

we

have been

playing

football.

Phương pháp giải :

Kiến thức: thì Hiện tại hoàn thành (S + have/ has + been + Ving)

Lời giải chi tiết :

Ghép các cụm từ cố định bao gồm 2 vế mệnh đề được nối bằng liên từ because:

- chủ ngữ We

- cấu trúc: want to V => don’t want to go out

- thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + been + Ving =>  have been playing football

- because nối 2 mệnh đề nguyên nhân kết quả

=> We don’t want to go out because we have been playing football.

Tạm dịch: Chúng tôi không muốn ra ngoài vì chúng tôi đang chơi bóng đá.

Câu 13 :
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Rearrange the words/ phrases to make a complete sentence.

since

him

has been

He

we

drinking alcohol

saw

Đáp án

He

has been

drinking alcohol

since

we

saw

him

Phương pháp giải :

Kiến thức: thì Hiện tại hoàn thành (S + have/ has + been + Ving)

Lời giải chi tiết :

Ghép các cụm từ cố định:

- chủ ngữ He đứng đầu câu viết hoa

- thì hiện tại hoàn thành (S + have/ has + been + Ving) => has been drinking alcohol

- since + mệnh đề quá khứ đơn => since we saw

=> He has been drinking alcohol since we saw him.

Tạm dịch: Anh ấy đã uống rượu kể từ khi chúng tôi nhìn thấy anh ấy.

close