Giải Bài 4. Phân số thập phân (Tiết 1) trang 11 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL sốTô màu các giỏ có ghi phân số thập phân. Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
Bài 1 Tô màu các giỏ có ghi phân số thập phân.
Phương pháp giải: Phân số thập phân là phân số có mẫu số là 10; 100; 1 000;... Lời giải chi tiết:
Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống.
Phương pháp giải: Nếu nhân (chia) cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. Lời giải chi tiết: Nếu nhân (chia) cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
Bài 3 Viết các phân số sau thành phân số thập phân (theo mẫu). \(\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 5}}{{2 \times 5}} = \frac{5}{{10}}\) a) \(\frac{{27}}{{50}} = ........................\) b) \(\frac{{11}}{{20}} = ........................\)\(\) c) \(\frac{{19}}{{25}} = ........................\)\(\) d) \(\frac{{119}}{{250}} = ........................\)\(\) Phương pháp giải: Nhân cả tử số và mẫu số của phân số đã cho với một số tự nhiên khác 0 để mẫu số trở thành 10, 100, 1000. Lời giải chi tiết: a) \(\frac{{27}}{{50}} = \frac{{27 \times 2}}{{50 \times 2}} = \frac{{54}}{{100}}\) b) \(\frac{{11}}{{20}} = \frac{{11 \times 5}}{{20 \times 5}} = \frac{{55}}{{100}}\)\(\) c) \(\frac{{19}}{{25}} = \frac{{19 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{76}}{{100}}\) d) \(\frac{{119}}{{250}} = \frac{{119 \times 4}}{{250 \times 4}} = \frac{{476}}{{1000}}\) Bài 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Quan sát hình sau:
Phân số thập phân nào dưới đây thích hợp để đặt vào ô trống? A. \(\frac{5}{{10}}\) B. \(\frac{7}{{10}}\) C. \(\frac{8}{{10}}\) D. \(\frac{{10}}{{10}}\) Phương pháp giải: Đếm tiếp \(\frac{1}{{10}}\) từ vạch 0 đến ô trống để xác định phân số thập phân thích hợp. Lời giải chi tiết: Đếm từ 0 sang phải, ô trống nằm ở vạch thứ 8. Phân số thập phân thích hợp để đặt vào ô trống là \(\frac{8}{{10}}\). Chọn C.
|











Danh sách bình luận