Giải Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (Tiết 2) trang 11 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số

Chú Luân đi xe máy về quê vợ với quãng đường dài từ địa điểm A về địa điểm C. Giữa đường, chú Luân nghỉ uống nước ở địa điểm B.

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Chú Luân đi xe máy về quê vợ với quãng đường dài \(90{\rm{ km}}\) từ địa điểm A về địa điểm C. Giữa đường, chú Luân nghỉ uống nước ở địa điểm B. Biết độ dài quãng đường AB bằng \(\frac{4}{5}\) độ dài quãng đường BC. Tính độ dài mỗi quãng đường AB và BC.

Phương pháp giải:

- Tìm tổng số phần bằng nhau.

- Tính độ dài quãng đường AB bằng cách lấy tổng độ dài chia cho tổng số phần rồi nhân với 4.

- Tính độ dài quãng đường BC bằng cách lấy tổng độ dài trừ đi quãng đường AB.

Lời giải chi tiết:

Tổng số phần bằng nhau là:

 \(4 + 5 = 9\) (phần).

Độ dài quãng đường AB là:

 \(90:9 \times 4 = 40{\rm{ (km)}}\).

Độ dài quãng đường BC là:

 \(90 - 40 = 50{\rm{ (km)}}\).

Đáp số: Quãng đường AB: \(40{\rm{ km}}\); Quãng đường BC: \(50{\rm{ km}}\).

Bài 2

Tuần vừa rồi, chú Hiển sửa được tất cả 45 rô-bốt và máy tính. Biết số rô-bốt gấp đôi số máy tính. Hỏi tuần vừa rồi chú Hiển sửa được bao nhiêu rô-bốt và bao nhiêu máy tính?

Phương pháp giải:

- Số rô-bốt gấp đôi số máy tính nghĩa là tỉ số giữa rô-bốt và máy tính là \(\frac{2}{1}\).

- Tìm tổng số phần bằng nhau.

- Tính số máy tính bằng cách lấy tổng số lượng chia cho tổng số phần rồi nhân với .

- Tính số rô-bốt bằng cách lấy tổng số lượng trừ đi số máy tính.

Lời giải chi tiết:

Tổng số phần bằng nhau là:

 \(2 + 1 = 3\) (phần).

Tuần vừa rồi chú Hiển sửa được số máy tính là:

 \(45:3 \times 1 = 15\) (máy).

Tuần vừa rồi chú Hiển sửa được số rô-bốt là:

 \(45 - 15 = 30\) (rô-bốt).

Đáp số: 30 rô bốt, 15 máy tính.

Bài 3

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Nhật Bản dự định phóng  vệ tinh lên gồm có vệ tinh liên lạc và vệ tinh sản xuất điện. Biết số vệ tinh liên lạc bằng \(\frac{1}{3}\) số vệ tinh sản xuất điện. Vậy số vệ tinh liên lạc ít hơn số vệ tinh sản xuất điện ............... chiếc.

Phương pháp giải:

- Tìm tổng số phần bằng nhau.

- Tính số vệ tinh liên lạc bằng cách lấy tổng số vệ tinh chia cho tổng số phần rồi nhân với .

- Tính số vệ tinh sản xuất điện bằng cách lấy tổng số vệ tinh trừ đi số vệ tinh liên lạc.

- Lấy số vệ tinh sản xuất điện trừ đi số vệ tinh liên lạc để tìm phần chênh lệch.

Lời giải chi tiết:

Tổng số phần bằng nhau là:

 (phần).

Số vệ tinh liên lạc là:

  (chiếc).

Số vệ tinh sản xuất điện là:

  (chiếc).

Số vệ tinh liên lạc ít hơn số vệ tinh sản xuất điện là:

  (chiếc).

Vậy số vệ tinh liên lạc ít hơn số vệ tinh sản xuất điện  chiếc.

Bài 4

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Một thửa ruộng dạng hình chữ nhật có chu vi  và chiều rộng bằng \(\frac{1}{4}\) chiều dài. Sau đó, người ta mở rộng mỗi chiều của thửa ruộng đó thêm .

a) Ban đầu, thửa ruộng đó có chiều rộng .......... m và chiều dài .......... m.

b) Sau khi mở rộng, diện tích của thửa ruộng mới là .......... .

Phương pháp giải:

- Tính nửa chu vi của hình chữ nhật để tìm tổng chiều dài và chiều rộng.

- Tìm tổng số phần bằng nhau.

- Tính chiều rộng bằng cách lấy nửa chu vi chia cho tổng số phần rồi nhân với . Tính chiều dài bằng cách lấy nửa chu vi trừ đi chiều rộng.

- Cộng thêm  vào chiều dài và chiều rộng ban đầu để tìm kích thước mới.

- Tính diện tích thửa ruộng mới bằng cách lấy chiều dài mới nhân với chiều rộng mới.

Lời giải chi tiết:

Nửa chu vi thửa ruộng ban đầu là:

 \(500:2 = 250{\rm{ (m)}}\).

Tổng số phần bằng nhau là:

 \(1 + 4 = 5\) (phần).

Chiều rộng thửa ruộng ban đầu là:

 \(250:5 \times 1 = 50{\rm{ (m)}}\).

Chiều dài thửa ruộng ban đầu là:

 \(250 - 50 = 200{\rm{ (m)}}\).

Chiều rộng thửa ruộng sau khi mở rộng là:

 \(50 + 25 = 75{\rm{ (m)}}\).

Chiều dài thửa ruộng sau khi mở rộng là:

 \(200 + 25 = 225{\rm{ (m)}}\).

Diện tích của thửa ruộng mới là:

 \(225 \times 75 = 16\;875{\rm{ (}}{{\rm{m}}^2})\).

a) Ban đầu, thửa ruộng đó có chiều rộng \(50{\rm{ m}}\) và chiều dài \(200{\rm{ m}}\).

b) Sau khi mở rộng, diện tích của thửa ruộng mới là \(16\;875{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}\).

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
close