Giải Bài 35. Ôn tập chung (Tiết 3) trang 107 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL sốViết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
Bài 1 Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. a) Số thập phân gồm: Ba mươi tám đơn vị và năm phần trăm viết là……………………………………… b) Cho số thập phân 124,05. Chữ số 0 trong số này thuộc hàng……………………………………… Phương pháp giải: a) Viết phần nguyên, dấu phẩy, rồi đến phần thập phân. b) Xác định hàng của chữ số dựa vào vị trí ở phần thập phân. Lời giải chi tiết: a) Số thập phân gồm: Ba mươi tám đơn vị và năm phần trăm viết là 38,05. b) Cho số thập phân 124,05. Chữ số 0 trong số này thuộc hàng phần mười. Bài 2 Đặt tính rồi tính. a) 15,6 + 4,7 b) 17,2 - 3,8 c) 2,1 x 6,1 d) 15 : 4 Phương pháp giải: Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột, rồi thực hiện cộng, trừ, nhân, chia số thập phân theo quy tắc đã học. Lời giải chi tiết:
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 82 km² = …………… ha b) 4 000 ha = …………… km² c) 1,3 ha = …………… m² d) 11 m² 9 dm² = …………… m² Phương pháp giải: Áp dụng cách đổi: 1 km² = 100 ha; 1 ha = 10 000 m²; 1 m² = 100 dm². Lời giải chi tiết: a) 82 km² = 8 200 ha b) 4 000 ha = 40 km² c) 1,3 ha = 13 000 m² d) 11 m² 9 dm² = 11,09 m² Bài 4 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Cho hình tròn và hình tam giác ABC vuông tại A có các kích thước như hình vẽ dưới đây. Biết BC là đường kính của hình tròn.
Diện tích phần không tô màu trong hình vẽ trên là ………… dm². Phương pháp giải: - Tính bán kính của hình tròn bằng đường kính BC : 2. - Tính diện tích hình tròn. - Tính diện tích tam giác vuông ABC = (AB × AC) : 2. - Tính diện tích phần không tô màu bằng cách lấy diện tích hình tròn trừ đi diện tích hình tam giác ABC. Lời giải chi tiết: Bán kính của hình tròn là: 5 : 2 = 2,5 (dm) Diện tích hình tròn là: 2,5 × 2,5 × 3,14 = 19,625 (dm²) Diện tích tam giác ABC là: 3 × 4 : 2 = 6 (dm²) Diện tích phần không tô màu là: 19,625 − 6 = 13,625 (dm²) Diện tích phần không tô màu trong hình vẽ trên là 13,625 dm².
|








Danh sách bình luận