Giải Bài 12. Viết số đo dưới dạng số thập phân (Tiết 3) trang 32 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 8 m 3 dm = .............. m

b) 10 cm 2 mm = .............. cm

c) 18 mm = .............. cm

d) 298 cm = .............. m

Phương pháp giải:

Đổi các số đo về dạng hỗn số có phần phân số thập phân rồi viết thành số thập phân.

Lời giải chi tiết:

a) 8 m 3 dm = 8,3 m

b) 10 cm 2 mm = 10,2 cm

c) 18 mm = 1,8 cm

d) 298 cm = 2,98 m

Bài 2

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

Phương pháp giải:

Áp dụng cách đổi: 1 kg = 1 000 g; 1 yến  = 10 kg.

Lời giải chi tiết:

Bài 3

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Cho các số đo 7550 ml; 750 ml và 8 000 ml.

a) Viết các số đo trên theo đơn vị lít.

7550 ml = ..........

750 ml = ..........

8 000 ml = ..........

b) Viết các số đo trên theo thứ tự từ bé đến lớn.

Phương pháp giải:

a) Áp dụng cách đổi: 1 = 1 000 ml để viết các số đo dưới dạng số thập phân hoặc số tự nhiên.

b) So sánh các số đo đã đổi về cùng đơn vị lít ở câu a rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

Lời giải chi tiết:

a)

71550 ml = 7,55

750 ml = 0,75

8 000 ml = 8

b) Các số đo được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 750 ml; 7550 ml, 8 000 ml.

Bài 4

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Công ty có 3 chiếc bàn gồm chiếc bàn gỗ có diện tích 5 m², chiếc bàn kính có diện tích 5 m² 2 dm² và chiếc bàn đá có diện tích 290 dm².

a) Chiếc bàn rộng nhất ở công ty là chiếc bàn đá.      ……

b) Chiếc bàn gỗ có diện tích bé hơn chiếc bàn kính.  ……

Phương pháp giải:

Đổi các số đo diện tích về cùng đơn vị dm² rồi so sánh để xác định tính đúng, sai của từng phát biểu.

Lời giải chi tiết:

a) S (Vì 290 dm² < 500 dm² < 502 dm² nên chiếc bàn kính rộng nhất)

b) Đ

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
close