Tiếng Anh 7 Unit 5 Project

1. Work in groups. Design a poster about eating habits in an area or a foreign country you know, including: 2. Then organise an exhibition of all the posters in your class. Present your poster to the class.

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Video hướng dẫn giải

1. Work in groups. Design a poster about eating habits in an area or a foreign country you know, including:

(Làm việc nhóm. Thiết kế một áp phích về thói quen ăn uống ở một khu vực hoặc một quốc gia xa lạ mà bạn biết, bao gồm)

- names of main meals and mealtimes (tên các bữa ăn chính và giờ ăn)

- names of common food / drink for each meal (tên của thức ăn / thức uống thông thường cho mỗi bữa ăn)

- pictures or photos to illustrate the meals (tranh hoặc hình ảnh để minh họa các bữa ăn)

Lời giải chi tiết:

1. Breakfast (bữa sáng)

2. Lunch (bữa trưa)

3. Dinner (bữa tối)

Bài 2

Video hướng dẫn giải

2. Then organise an exhibition of all the posters in your class. Present your poster to the class. 

(Sau đó, tổ chức một cuộc triển lãm tất cả các áp phích trong lớp của bạn. Trình bày áp phích của bạn trước lớp.)


Lời giải chi tiết:

Today, I am going to present my poster about eating habits in our country – Viet Nam. In our country , we have 3 main meals a day, including breakfast, lunch, and dinner. At around 6.30 a.m., they usually have a light breakfast with a bowl of pho or bread. Some people eat a bowl of instant noodles and drink a cup of coffee before going to work. Lunch usually starts around 11.30 a.m. They usually have a plate of fried rice and drink juice for lunch. Dinner usually starts at 18:00 with rice, lots of vegetables, some meat and fish. Then they usually have some fruit and some tea.

Tạm dịch:

Hôm nay, tôi sẽ giới thiệu áp phích của tôi về thói quen ăn uống ở đất nước chúng ta - Việt Nam. Ở nước ta, chúng ta có 3 bữa ăn chính trong ngày. bao gồm bữa sáng, bữa trưa và bữa tối. Khoảng 18h30, họ thường ăn sáng nhẹ với một tô phở hoặc bánh mì. Có người ăn một tô mì gói và uống một tách cà phê trước khi đi làm. Bữa trưa thường bắt đầu vào khoảng 11h30 sáng. Họ thường ăn một đĩa cơm rang và uống nước trái cây cho bữa trưa. Bữa tối thường bắt đầu lúc 18h với cơm, nhiều rau, một ít thịt và cá. Sau đó, họ thường có một số trái cây và trà.

Từ vựng

Lời giải chi tiết:

1.

2.

3.

  • Tiếng Anh 7 Unit 5 Looking back

    1. Add the words and phrases you have learnt in the correct columns. 2. Read the recipe and write sentences as in the example. 3. Complete the sentences. Write some, any, much, or a lot of/ lots of. 4. Make questions with How many/ How much for the underlined words in the following sentences.

  • Tiếng Anh 7 Unit 5 Skills 2

    1. Work in groups. Discuss the following questions 2. Listen to Minh talking about the eating habits in his area. Circle the food and drink you hear. 3. Listen again and tick (✓) T (True) or F (False).4. Make notes about the eating habits in your area. 5. Write a paragraph of about 70 words about the eating habits in your area. Use the information in 4 to help you.

  • Tiếng Anh 7 Unit 5 Skills 1

    1. Work in pairs. Discuss the following questions. 2. Read Phong's blog. Match the underlined words in the text with their meanings. 3. Read Phong's blog again and circle the correct answer A, B, or C. 4. Make notes about a popular food or drink in your area. Think about its main ingredients, how often and when you have it. 5. Work in groups of 3 or 4. Take turns to talk about a popular food and drink in your area.

  • Tiếng Anh 7 Unit 5 Communication

    1. Listen and read the conversation. Pay attention to the questions and answers. 2. Work in pairs. Take turns to ask and answer about the prices of the food and drink on the menu. 3. Listen to the conversation and answer the following questions. 4. Work in groups. Interview two of your friends about their favourite food and drink. Write their answers in the table below.

  • Tiếng Anh 7 Unit 5 A Closer Look 2

    1. Circle the correct words or phrases to complete the following sentences. 2. Look at the picture and complete each sentence. Write some, any or a lot of/ lots of in the blanks. 3. Fill in each blank with How many or How much. Answer the questions, using the pictures. 4. Work in pairs. Ask and answer, using the questions in 3. 5. Work in pairs. Take turns to ask and answer about the recipes.

Quảng cáo
close