Tiếng Anh 12 Unit 1 Looking backPronunciation Underline the words that contain the /eɪ/ sound and circle the ones with the /əʊ/ sound in the sentences below. Then listen and check. Practise saying these sentences in pairs. Vocabulary Replace each underlined word or phrase with ONE word you have learnt in this unit. Grammar Circle the mistake in each sentence. Then correct it. Tổng hợp đề thi giữa kì 2 lớp 12 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Lí - Hóa - Sinh Quảng cáo
Vocabulary Video hướng dẫn giải Replace each underlined word or phrase with ONE word you have learnt in this unit. (Thay thế mỗi từ hoặc cụm từ được gạch chân bằng MỘT từ bạn đã học trong chương này.) 1. Uncle Ho gave all his love and energy to the country and people of Viet Nam. (Bác Hồ đã cho đi hết tình yêu, sức lực của mình cho đất nước, con người Việt Nam.) 2. Although Albert Einstein lost interest in school as a child, he became known as a very intelligent person. (Mặc dù Albert Einstein không còn hứng thú với trường học khi còn nhỏ nhưng ông lại được biết đến như một người rất thông minh.) 3. Steve Jobs was respected for his successes in computer technology. (Steve Jobs được kính trọng vì những thành công trong lĩnh vực công nghệ máy tính.) 4. My grandfather regretted not going to college when he was young. (Ông tôi hối hận vì đã không học đại học khi còn trẻ.) Lời giải chi tiết: 1. gave (V2): cho/ tặng => devoted (Ved): cống hiến Uncle Ho devoted all his love and energy to the country and people of Viet Nam. (Bác Hồ đã dành hết tình yêu, sức lực của mình cho đất nước, con người Việt Nam.) 2. a very intelligent person (np): một người rất thông minh => genius (n): thiên tài Although Albert Einstein lost interest in school as a child, he became known as a genius. (Mặc dù Albert Einstein không còn hứng thú với trường học khi còn nhỏ nhưng ông lại được biết đến như một thiên tài.) 3. respected (Ved): tôn trọng => admired (Ved): ngưỡng mộ, kính trọng ; successes (n): thành công => achievements (n): thành tựu Steve Jobs was admired for his achievements in computer technology. (Steve Jobs được ngưỡng mộ vì những thành tựu trong lĩnh vực công nghệ máy tính.) 4. going to (V-ing): đi đến => attending (V-ing): tham gia My grandfather regretted not attending college when he was young. (Ông tôi hối hận vì đã không học đại học khi còn trẻ.) Grammar Video hướng dẫn giải Grammar Circle the mistake in each sentence. Then correct it. (Hãy khoanh tròn lỗi sai trong mỗi câu. Sau đó sửa nó.) 1. When I (A) was looking for some books (B) in the library, I (C) was finding an interesting biography (D) about General Vo Nguyen Giap. 2. (A) At the age of 16, Walt Disney (B) was dropping out of school because he (C) wanted to join (D) the army. 3. Vo Thi Sau (A) was caught while she (B) tried (C) to attack some (D) French soldiers. 4. (A) While the famous author (B) read from his biography, everyone (C) was listening and (D) taking notes. Lời giải chi tiết:
1. C Hành động tìm sách trong thư viện là hành động dài chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động thấy tiểu sử là hành động ngắn chia quá khứ đơn. Sửa: was finding => found When I was looking for some books in the library, I found an interesting biography about General Vo Nguyen Giap. (Khi đang tìm sách trong thư viện, tôi tìm thấy một cuốn tiểu sử thú vị về Đại tướng Võ Nguyên Giáp.) 2. B Năm 16 tuổi là thời gian trong quá khứ => chia quá khứ đơn. Sửa: was dropping => dropped At the age of 16, Walt Disney dropped out of school because he wanted to join the army. (Năm 16 tuổi, Walt Disney bỏ học vì muốn nhập ngũ.) 3. B Hành động cố gắng tấn công là hành động dài chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động bị bắt là hành động ngắn chia quá khứ đơn. Sửa: tried => was trying Vo Thi Sau was caught while she was trying to attack some French soldiers. (Võ Thị Sáu bị bắt khi đang cố gắng tấn công một số lính Pháp.) 4. B Cấu trúc while trong câu mang nghĩa hai hành động xảy ra song song ở cùng 1 thời điểm => chia thì quá khứ tiếp diễn cho cả 2 hành động Sửa: read => was reading While the famous author was reading from his biography, everyone was listening and taking notes. (Trong khi tác giả nổi tiếng đang đọc tiểu sử của mình, mọi người đều lắng nghe và ghi chép.)
|
Danh sách bình luận