Toán lớp 5 Bài 45. Thể tích của một hình - SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

Quan sát hình vẽ rồi trả lời câu hỏi. a) Hình hộp chữ nhật A gồm bao nhiêu hình lập phương nhỏ? b) Hình hộp chữ nhật B gồm bao nhiêu hình lập phương nhỏ? c) Hình nào có thể tích lớn hơn? Quan sát hình vẽ rồi chọn câu đúng. A. Thể tích hình C lớn hơn thể tích hình D. B. Thể tích hình C bằng thể tích hình D. C. Thể tích hình C bé hơn thể tích hình D. Rô-bốt có một hình lập phương lớn gồm 8 hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm. a

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Hoạt động

Trả lời câu hỏi 1 trang 32 SGK Toán 5 Kết nối tri thức

Quan sát hình vẽ rồi trả lời câu hỏi.

a) Hình hộp chữ nhật A gồm bao nhiêu hình lập phương nhỏ?
b) Hình hộp chữ nhật B gồm bao nhiêu hình lập phương nhỏ?

c) Hình nào có thể tích lớn hơn?

Phương pháp giải:

Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi.

Lời giải chi tiết:

a) Hình hộp chữ nhật A gồm 16 hình lập phương nhỏ.
b) Hình hộp chữ nhật B gồm 18 hình lập phương nhỏ.

c) Thể tích hình hộp chữ nhật A bằng thể tích hình lập phương B.

Luyện tập Câu 1

Trả lời câu hỏi 1 trang 32 SGK Toán 5 Kết nối tri thức

Quan sát hình vẽ rồi chọn câu đúng.

A. Thể tích hình C lớn hơn thể tích hình D.

B. Thể tích hình C bằng thể tích hình D.

C. Thể tích hình C bé hơn thể tích hình D.

Phương pháp giải:

Quan sát hình vẽ và trả lời:

- Hình C gồm bao nhiêu hình lập phương nhỏ?

- Hình D gồm bao nhiêu hình lập phương nhỏ?

- Hình nào có thể tích lớn hơn?

Lời giải chi tiết:

- Hình C gồm 8 hình lập phương nhỏ.

- Hình D gồm 7 hình lập phương nhỏ.

- Hình C có thể tích lớn hơn hình D.

Chọn đáp án A.

Luyện tập Câu 2

Trả lời câu hỏi 2 trang 32 SGK Toán 5 Kết nối tri thức

Rô-bốt có một hình lập phương lớn gồm 8 hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm.

a) Rô-bốt tháo rời các hình lập phương nhỏ và xếp thành hai hình A và B.

So sánh thể tích của hai hình lập phương ban đầu với tổng thể tích các hình A và B.

b) Rô-bốt tháo rời các hình lập phương nhỏ để xếp thành một hình hộp chữ nhật như dưới đây.

Em hãy cho biết chiều dài, chiều rộng, chiều cao của hình hộp chữ nhật đó.

Phương pháp giải:

a) Quan sát hình vẽ và trả lời:

- Hình A gồm bao nhiêu hình lập phương nhỏ?

- Hình B gồm bao nhiêu hình lập phương nhỏ?

- So sánh thể tích của hình lập phương ban đầu với tổng thể tích của hình A và B.

b) Quan sát hình hộp chữ nhật để trả lời câu hỏi.

Lời giải chi tiết:

a)

- Hình A gồm 6 lập phương nhỏ.

- Hình B gồm 2 hình lập phương nhỏ.

- Tổng thể tích của hình A và B bằng thể tích của 8 hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm.

- Vậy thể tích của hình lập phương ban đầu bằng tổng thể tích của hình A và B.

b) Hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 1 cm, chiều cao 1cm.

  • Toán lớp 5 Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Hoàn thành bảng bên (theo mẫu) Số? Việt xếp các hình lập phương có cạnh 1 cm thành các hình bên. Hãy cho biết thể tích của mỗi hình đó. Số? a) 1 dm3 = ? cm3 1 000 cm3 = ? dm3 b) 2 dm2 = ? cm3 5 000 cm3 = ? dm3 c) 5 dm3 6 cm3 = ? cm3 8 700 cm3 = ? dm3 Tính. a) 12,5 cm3 + 7,5 cm3 100 dm3 – 27 dm3 b) 16 dm3 x 4 1 000 cm3 : 10

  • Toán lớp 5 Bài 47. Mét khối - SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Đọc số đo thể tích của mỗi bể bơi dưới đây Số? Một thùng xe tải có thể tích là 33,2 m3, lượng hàng hóa trên thùng xe chiếm 80% thể tích của thùng xe. Tính thể tích phần còn trống trong thùng xe. Chọn số đo thể tích phù hợp cho mỗi chiếc hộp dưới đây. a) Viết các số đo: 2,5 m3; 3 900 cm3 theo đơn vị đề-xi-mét khối. b) Viết các số đo: 4 600 dm3; 7 500 cm3 theo đơn vị mét khối. Tính a) 3,5 m3 + 6,05 m3 1 000 m3 – 510 m3 b) 8,5 m3 x 0,

  • Toán lớp 5 Bài 48. Luyện tập chung - SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Hoàn thành bảng sau. Thể tích của khối băng có dạng hình lập phương trong hình vẽ khoảng: A. 1 cm3 B. 1 dm3 C. 1 m3 Số? Rô-bốt đã xếp các hình lập phương 1 cm3 thành hình bên. Thể tích của hình bên là ? cm3 Số? a) 5 m3 = ? dm3 480 dm3 = ? m3 b) 0,25 m3 = ? cm3 5 000 cm3 = ? m3 c) 1,9 dm3 = ? cm3 650 cm3 = ? dm3

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close