Giải Bài 36. Ôn tập đo lường (Tiết 2) trang 104 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL sốViết số thích hợp vào chỗ chấm. Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 4 cm² = .......... mm² 6 dm² = .......... cm² 8 m² = .......... dm²
400 mm² = .......... cm² 600 cm² = .......... dm² 800 dm² = .......... m²
b) 4 m² = ........ dm² = ........ cm² 5 m² 12 dm² = .......... dm²
3 dm² 8 cm² = .......... cm² 1 m² 50 cm² = .......... cm²
c) 1 phút = .......... giây 2 phút 30 giây = .......... giây 400 năm = .......... thế kỉ 3 thế kỉ = .......... năm Phương pháp giải: Áp dụng cách đổi: 1 cm² = 100 mm²; 1 dm² = 100 cm²; 1 m² = 100 dm² 1 phút = 60 giây; 1 thế kỉ = 100 năm Lời giải chi tiết: a) 6 dm² = 600 cm² 8 m² = 800 dm²
400 mm² = 4 cm² 600 cm² = 6 dm² 800 dm² = 8 m² b) 5 m² 12 dm² = 512 dm²
3 dm² 8 cm² = 308 cm² 1 m² 50 cm² = 10 050 cm² c) 2 phút 30 giây = 150 giây 400 năm = 4 thế kỉ 3 thế kỉ = 300 năm Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 30 mm² + 60 mm² = ........ mm² b) 61 cm² – 18 cm² = ........ cm² c) 6 m² x 5 = .......... m² d) 54 dm²: 9 = .......... dm² Phương pháp giải: Thực hiện phép tính với các số đo diện tích như với số tự nhiên Lời giải chi tiết: a) 30 mm² + 60 mm² = 90 mm² b) 61 cm² – 18 cm² = 43 cm² c) 6 m² × 5 = 30 m² d) 54 dm² : 9 = 6 dm² Bài 3 Viết dấu > hoặc < hoặc = vào ô trống cho thích hợp. a) 2 cm² 50 mm² ……… 2 500 mm² b) 8 dm² 15 cm² ……… 9 dm2 c) 5 m² 24 dm² ……… 520 dm² d) 6 cm² 50 mm² ……… 650 mm². Phương pháp giải: Đổi hai số đo về cùng một đơn vị, rồi so sánh và điền dấu thích hợp. Lời giải chi tiết: a) 2 cm² 50 mm² < 2 500 mm² b) 8 dm² 15 cm² < 9 dm² c) 5 m² 24 dm² > 520 dm² d) 6 cm² 50 mm² = 650 mm² Bài 4 Dùng thước đo góc để đo rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Trong hình bên có:
Góc đỉnh A; cạnh AB, AE bằng ………………………….. Góc đỉnh A; cạnh AE, AC bằng ………………………….. Góc đỉnh E; cạnh EA, EC bằng ………………………….. Góc đỉnh E; cạnh EA, EB bằng ………………………….. Góc đỉnh B; cạnh BA, BC bằng ………………………….. Góc đỉnh C; cạnh CA, CB bằng ………………………….. Phương pháp giải: Dùng thước đo góc để đo từng góc rồi ghi số đo thích hợp. Lời giải chi tiết: Góc đỉnh A; cạnh AB, AE bằng 60° Góc đỉnh A; cạnh AE, AC bằng 30° Góc đỉnh E; cạnh EA, EC bằng 90° Góc đỉnh E; cạnh EA, EB bằng 90° Góc đỉnh B; cạnh BA, BC bằng 30° Góc đỉnh C; cạnh CA, CB bằng 60° Bài 5 Trang trại chăn nuôi của bác Bình nằm trên mảnh đất có dạng hình chữ nhật với chiều dài 22 m và chiều rộng ngắn hơn chiều dài 5 m. Tính diện tích mảnh đất đó. Phương pháp giải: - Tính chiều rộng của mảnh đất bằng cách lấy chiều dài trừ đi 5 m - Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật Lời giải chi tiết: Bài giải Chiều rộng của mảnh đất là: Diện tích của mảnh đất đó là: Đáp số: 374 m² Bài 6 Các bao tải A, B, C, D có cân nặng: 32 kg, 2 tạ, 13 yến, 1 yến 9 kg. Quan sát các chiếc cân trong hình dưới đây rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Bao tải A cân nặng: …………………………………………… Bao tải B cân nặng: …………………………………………… Bao tải C cân nặng: …………………………………………… Bao tải D cân nặng: …………………………………………… Phương pháp giải: Quan sát các cân để so sánh cân nặng các bao tải, rồi đổi về cùng đơn vị để xác định cân nặng từng bao. Lời giải chi tiết: Bao tải A cân nặng: 32 kg Bao tải B cân nặng: 1 yến 9 kg Bao tải C cân nặng: 13 yến Bao tải D cân nặng: 2 tạ
|








Danh sách bình luận