Giải Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu (Tiết 1) trang 34 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số

Nối số dân của mỗi nước (năm 2024) với cách đọc thích hợp.

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Nối số dân của mỗi nước (năm 2024) với cách đọc thích hợp.

Phương pháp giải:

Đọc số có nhiều chữ số theo thứ tự từ trái sang phải, lần lượt theo các lớp từ lớp triệu, lớp nghìn đến lớp đơn vị.

Lời giải chi tiết:

Bài 2

Viết các số sau thành tổng (theo mẫu).

382 597 146 = 300 000 000 + 80 000 000 + 2 000 000 + 500 000 + 90 000 + 7 000 + 100 + 40 + 6

a) 180 500 040 = ………………………………………………………………………

b) 400 070 006 = ………………………………………………………………………

c) 12 205 000 = ………………………………………………………………………

Phương pháp giải:

Xác định giá trị của từng chữ số theo hàng rồi viết số đó thành tổng giá trị các chữ số

Lời giải chi tiết:

a) 180 500 040 = 100 000 000 + 80 000 000 + 500 000 + 40

b) 400 070 006 = 400 000 000 + 70 000 + 6

c) 12 205 000 = 10 000 000 + 2 000 000 + 200 000 + 5 000

Bài 3

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Phương pháp giải:

Xác định hàng và lớp của chữ số được gạch chân theo vị trí từ phải sang trái.

Lời giải chi tiết:

Bài 4

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Số nào dưới đây gồm chữ số 6 có giá trị là 6 000 000?

A. 620 748 177

B. 38 690 892

C. 146 375 490

D. 3 136 764

Phương pháp giải:

Xác định hàng của chữ số 6 trong từng số.

Lời giải chi tiết:

Trong số 146 375 490, chữ số 6 thuộc hàng triệu nên có giá trị là 6 000 000.

Chọn C.

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
close