Giải Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông (Tiết 3) trang 50 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL sốNối mỗi số đo với cách đọc số đo đó. Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
Bài 1 Nối mỗi số đo với cách đọc số đo đó.
Phương pháp giải: Đọc số rồi đọc đơn vị đo diện tích rồi nối với cách đọc phù hợp. Lời giải chi tiết:
Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 400 mm² = ……... cm² b) 6 cm² 6 mm² = ……... mm² Lời giải chi tiết: a) 400 mm² = 4 cm² b) 6 cm² 6 mm² = 606 mm² Bài 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Diện tích của con tem khoảng: A. 400 mm² B. 400 cm² C. 400 dm² D. 400 m² Phương pháp giải: Ước lượng diện tích của con tem và chọn đơn vị đo phù hợp. Lời giải chi tiết: Diện tích của con tem khoảng: 400 mm² Chọn A. Bài 4 Nam có một bộ cờ vua. Mỗi ô vuông trên bàn cờ vua có độ dài cạnh là 2 cm. Hỏi mỗi ô vuông trên bàn cờ vua có diện tích là bao nhiêu mi-li-mét vuông? Phương pháp giải: Tính diện tích mỗi ô vuông trên bàn cờ vua bằng cách lấy độ dài cạnh nhân với chính nó. Lời giải chi tiết: Bài giải Diện tích mỗi ô vuông là: 2 × 2 = 4 (cm²) Đổi 4 cm² = 400 mm² Đáp số: 400 mm²
|








Danh sách bình luận