Giải Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông (Tiết 2) trang 49 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL sốHoàn thành bảng sau (theo mẫu). Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
Bài 1 Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
Phương pháp giải: Đọc hoặc viết số theo hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị rồi thêm đơn vị mét vuông. Lời giải chi tiết:
Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 3 m² = ……………. dm² 6 m² = ……………. dm² 600 dm² = ……………. m² b) 4 m² 20 dm² = ……………. dm² 1 m² 5 dm² = ……………. dm² 7 m² 35 dm² = ……………. dm² Phương pháp giải: Áp dụng cách đổi: 1 m² = 100 dm² Lời giải chi tiết: a) b) Bài 3 Nối mỗi tên đồ vật với số đo diện tích thích hợp.
Phương pháp giải: Ước lượng diện tích của từng đồ vật, rồi nối với số đo có đơn vị phù hợp. Lời giải chi tiết:
Bài 4 Mặt sàn phòng học của Rô-bốt có dạng hình chữ nhật với chiều dài 7 m và chiều rộng 4 m. Tính diện tích mặt sàn phòng học đó. Phương pháp giải: Muốn tính diện tích hình chữ nhật, lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo). Lời giải chi tiết: Bài giải Diện tích mặt sàn phòng học là: 7 × 4 = 28 (m²) Đáp số: 28 m²
|










Danh sách bình luận