Giải Bài 36. Ôn tập đo lường (Tiết 1) trang 103 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL sốViết số thích hợp vào chỗ chấm. Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 3 yến = ………… kg 4 tạ = ………… yến = ………… kg 5 tấn = ………… tạ = ………… kg 30 kg = ………… yến 400 kg = ………… tạ 5 000 kg = ………… tấn b) 3 tạ 25 kg = ………… kg 4 tấn 5 tạ = ………… tạ 1 yến 5 kg = ………… kg 3 tạ 2 yến = ………… yến Phương pháp giải: Áp dụng cách đổi: 1 yến = 10 kg, 1 tạ = 10 yến = 100 kg, 1 tấn = 10 tạ = 1 000 kg Lời giải chi tiết: a) 3 yến = 30 kg 4 tạ = 40 yến = 400 kg 5 tấn = 50 tạ = 5 000 kg 30 kg = 3 yến 400 kg = 4 tạ 5 000 kg = 5 tấn b) 3 tạ 25 kg = 325 kg 4 tấn 5 tạ = 45 tạ 1 yến 5 kg = 15 kg 3 tạ 2 yến = 32 yến Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 18 yến + 5 yến = ......... yến 15 tấn – 9 tấn = ......... tấn b) 7 tạ x 6 = .......... tạ 49 yến : 7 = .......... yến 5 tấn x 3 = ....... tấn 32 tạ : 4 = .......... tạ Phương pháp giải: Thực hiện phép tính với các số đo khối lượng như với số tự nhiên. Lời giải chi tiết: a) 18 yến + 5 yến = 23 yến 15 tấn − 9 tấn = 6 tấn b) 7 tạ × 6 = 42 tạ 5 tấn × 3 = 15 tấn 49 yến : 7 = 7 yến 32 tạ : 4 = 8 tạ Bài 3 Viết dấu > hoặc < hoặc = vào ô trống cho thích hợp. a) 2 kg 500 g ……… 2050 g b) 3 tạ 2 yến ……… 325 kg c) 2 tấn 50 yến ………. 2 500 kg Phương pháp giải: Đổi các số đo về cùng một đơn vị, rồi so sánh và điền dấu thích hợp. Lời giải chi tiết: a) Đổi 2 kg 500 g = 2 500 g 2 500 g > 2 050 g b) Đổi 3 tạ 2 yến = 320 kg 320 kg < 325 kg c) Đổi 2 tấn 50 yến = 2 500 kg 2 500 kg = 2 500 kg Bài 4 Một tàu dánh cá chở 2 tạ 80 kg cá tươi và 520 kg đá lạnh. Hỏi tàu chở bao nhiêu ki-lô-gam cá tươi và đá lạnh? Phương pháp giải: - Đổi khối lượng cá tươi từ đơn vị tạ và ki-lô-gam sang ki-lô-gam - Tính tổng khối lượng cá tươi và đá lạnh tàu chở bằng cách lấy khối lượng cá tươi cộng với khối lượng đá lạnh. Lời giải chi tiết: Bài giải Đổi 2 tạ 80 kg = 280 kg Tàu chở tất cả số ki-lô-gam cá tươi và dá lạnh là: 280 + 520 = 800 (kg) Đáp số: 800 kg
|






Danh sách bình luận