Tiếng Anh 8 Unit 9 Getting Started

1. Listen and read. 2. Read the conversation again. Complete each sentence with no more than TWO words from it. 3. Write the natural disasters from the box under the pictures. Then listen, check, and repeat. 4. Choose the correct option to complete each sentence. 5. Word web. Work in groups. Complete the web with all of the words and phrases related to natural disasters you know.

Tổng hợp đề thi giữa kì 2 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức

Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

1. Listen and read. 

(Nghe và đọc.)


Tom: You look pretty sad, Mi. What's the matter?

Mi: My uncle called us this morning. Our hometown has been affected by a flood. It’s the second time this year.

Tom: I'm sorry to hear that. How are things there now?

Mi: My uncle, his wife, and his children are all safe. They moved everything to the second floor of their house last night. Are there natural disasters in your hometown in the US?

Tom: Yes, we sometimes have tornadoes.

Mi: Tornadoes? Sounds strange. What's a tornado?

Tom: It’s a violent storm that moves in a circle with very strong winds. I still remember the tornado we had last year.

Mi: What happened?

Tom: One evening my parents and I were having dinner. Suddenly, we heard a very loud noise. When we looked out of the window, we saw a big funnel of wind moving towards us.

Mi: Did it cause any damage?

Tom: Yes, a lot. It damaged the roof of our house and pulled up some trees in our yard. Fortunately, no one was hurt.

Phương pháp giải:

Tạm dịch:

Tom: Trông cậu buồn quá Mi. Có chuyện gì thế?

Mi: Bác mình mới gọi sáng nay. Quê mình mới bị ảnh hưởng bởi lũ. Đây là lần thứ hai trong năm rồi.

Tom: Mình rất tiếc khi nghe điều đó. Mọi thứ bây giờ thế nào rồi?

Mi: Bác mình, vợ bác và con của bác ấy, tất cả đều an toàn. Họ chuyển hết đồ đạc ở nhà họ lên tầng hai vào tối qua. Ở quê cậu ở Mỹ có xảy ra những thiên tai không?

Tom: Có chứ, đôi khi mình thấy lốc xoáy.

Mi: Lốc xoáy? Nghe lạ quá. Lốc xoáy là gì thế?

Tom: Đó là một cơn bão rất dữ dội di chuyển theo hình tròn với gió rất mạnh. Mình vẫn nhớ đợt lốc xoáy năm ngoái.

Mi: Chuyện gì đã xảy ra thế?

Tom: Một tối, gia đình mình đang ăn tối. Bất ngờ, mình nghe thấy một tiếng động rất lớn. Khi nhà mình nhìn ra ngoài cửa sổ, mình nhìn thấy một cái phễu gió lớn đang tiến về phía nhà mình.

Mi: Nó có gây ra thiệt hại gì không?

Tom: Có, nhiều chứ. Nó làm hỏng mái nhà của nhà mình và nhổ bật một số cây cối trong sân nhà mình. May mắn là không có ai bị thương.

Quảng cáo
decumar

Bài 2

2. Read the conversation again. Complete each sentence with no more than TWO words from it.

(Đọc đoạn hội thoại một lần nữa. Hoàn thành mỗi câu với không quá HAI từ từ đoạn hội thoại.)

1. There is a _____ in Mi's home town.

2. Her uncle’s family had to move everything to the _____ last night.

3. A tornado is an example of a _____.

4. Tom’s family _____ dinner when the tornado came.

5. The tornado damaged their roof and _____ up some trees in their yard.

Lời giải chi tiết:

1. There is a flood in Mi's home town.

(Có một trận lũ ở quê của Mi.)

Thông tin: 

Mi: My uncle called us this morning. Our hometown has been affected by a flood. It’s the second time this year.

(Mi: Bác mình mới gọi sáng nay. Quê mình mới bị ảnh hưởng bởi lũ. Đây là lần thứ hai trong năm rồi.)

2. Her uncle’s family had to move everything to the second floor last night.

(Gia đình bác cô ấy phải chuyển hết đồ đạc lên tầng hai vào tối qua.)

Thông tin: 

Mi: My uncle, his wife, and his children are all safe. They moved everything to the second floor of their house last night. Are there natural disasters in your hometown in the US?

(Mi: Bác mình, vợ bác và con của bác ấy, tất cả đều an toàn. Họ chuyển hết đồ đạc ở nhà họ lên tầng hai vào tối qua. Ở quê cậu ở Mỹ có xảy ra những thiên tai không?)

3. A tornado is an example of a violent storm.

(Một trận lốc xoáy là một ví dụ của một cơn bão dữ dội.)

Thông tin: 

Tom: It’s a violent storm that moves in a circle with very strong winds. I still remember the tornado we had last year.

(Tom: Đó là một cơn bão rất dữ dội di chuyển theo hình tròn với gió rất mạnh. Mình vẫn nhớ đợt lốc xoáy năm ngoái.)

4. Tom’s family having dinner when the tornado came.

(Gia đình Tom đang ăn tối khi lốc xoáy đến.)

Thông tin: 

Tom: One evening my parents and I were having dinner. Suddenly, we heard a very loud noise. When we looked out of the window, we saw a big funnel of wind moving towards us.

(Tom: Một tối, gia đình mình đang ăn tối. Bất ngờ, mình nghe thấy một tiếng động rất lớn. Khi nhà mình nhìn ra ngoài cửa sổ, mình nhìn thấy một cái phễu gió lớn đang tiến về phía nhà mình.)

5. The tornado damaged their roof and pulled up some trees in their yard.

(Lốc xoáy làm như mái nhà họ và nhổ mất vài cái cây trong vườn.)

Thông tin: 

Tom: Yes, a lot. It damaged the roof of our house and pulled up some trees in our yard. Fortunately, no one was hurt.

(Tom: Có, nhiều chứ. Nó làm hỏng mái nhà của nhà mình và nhổ bật một số cây cối trong sân nhà mình. May mắn là không có ai bị thương.)

Bài 3

3. Write the natural disasters from the box under the pictures. Then listen, check, and repeat. 

(Viết các thảm họa thiên nhiên từ hộp dưới hình ảnh. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại.)


volcanic eruption             storm

earthquake                     tornado

landslide                         flood

Phương pháp giải:

volcanic eruption: núi lửa phun trào

storm: bão

earthquake: động đất

tornado: lốc xoáy

landslide: sạt lở đất

flood: lũ

Lời giải chi tiết:

1. flood

2. tornado

3. vocalnic eruption

4. storm

5. landslide

6. erathquake

Bài 4

4. Choose the correct option to complete each sentence.

(Chọn phương án đúng để hoàn thành mỗi câu.)

1. When there is a(n) earthquake / volcanic eruption, hot gases and liquid rock pour out from a mountain.

2. Oh, the house is shaking! I think we're having a(n) earthquake / flood.

3. We wanted to travel to Ha Giang, but there was a tornado / landslide.

Some big rocks and mud came down the mountains.

4. Every year more than ten floods / storms with strong winds and rain cause damage in our country.

5. A tornado / storm looks like a huge funnel and causes a lot of damage.

Its strong winds can reach 480 km per hour.

Lời giải chi tiết:

1. volcanic eruption

2. earthquake

3. landslide

4. storms

5. tornado

1. When there is a(n) volcanic eruption, hot gases and liquid rock pour out from a mountain.

(Khi có một trận núi lửa phun trào, khí nóng và đá nóng chảy trào ra từ một ngọn núi.)

2. Oh, the house is shaking! I think we're having a(n) earthquake.

(Ơ, ngôi nhà đang lắc kìa! Mình nghĩ là đang có một trận động đất.)

3. We wanted to travel to Ha Giang, but there was a landslide.

(Chúng tôi đã muốn đi đến Hà Giang, nhưng ở đó bị sạt lở đất.)

Some big rocks and mud came down the mountains.

(Có những tảng đá lớn và bùn lao xuống núi.)

4. Every year more than ten storms with strong winds and rain cause damage in our country.

(Mỗi năm có hơn mười cơn bão với gió mạnh và mưa gây ra những thiệt hại ở đất nước mình.)

5. A tornado looks like a huge funnel and causes a lot of damage.

(Một trận lốc xoáy nhìn giống một cái phễu lớn và gây ra rất nhiều thiệt hại.)

Its strong winds can reach 480 km per hour.

(Gió mạnh của nó có thể đạt đến 480 km một giờ.)

Bài 5

5. Word web

Work in groups. Complete the web with all of the words and phrases related to natural disasters you know.

(Làm việc nhóm. Hoàn thành trang web với tất cả các từ và cụm từ liên quan đến thảm họa thiên nhiên mà bạn biết.)



Lời giải chi tiết:

- tsunami: sóng thần

- tornado: lốc xoáy

- avalanche: lở tuyết

- blizzard: bão tuyết

- drought: hạn hán

- wildfire: cháy rừng

- dust storm: bão cát

  • Tiếng Anh 8 Unit 9 A Closer Look 1

    1. In column B, write the noun forms of the verbs in column A. 2. Write a word or phrase from the box under the correct picture.3. Fill in each blank with a word or phrase from the box. 4. Listen and repeat the words. Pay attention to the word stress. 5. Listen and repeat the sentences. Mark the stress in the underlined words.

  • Tiếng Anh 8 Unit 9 A Closer Look 2

    1. Complete the sentences by putting the verbs in brackets into the past continuous. 2. Circle the correct answer to complete each sentence. 3. Look at the picture and write what each person in Lan’s family was doing when the earthquake happened. Use the given word and phrases from the box. 4. Form questions using the past continuous. Then in pairs, ask and answer the questions. 5. Memory challenge. Work in groups. Take turns to say a sentence that describes what each person in the picture was d

  • Tiếng Anh 8 Unit 9 A Commmunication

    1. Listen and read the dialogue below. Pay attention to the highlighted sentences. 2. Work in pairs. Practise giving and responding to bad news in the following situations. 3. Read the short passages below. Decide which natural disaster each person below is talking about. 4. Choose the correct answer to each question to see how much you know about natural disasters. 5. Work in pairs. Compare your answers. Then check your answers with the key on page 101. How many points did each of you get?

  • Tiếng Anh 8 Unit 9 Skills 1

    1. Match the headlines (1 - 2) with the natural disasters (A - B). 2. Read the two news articles. Matched the highlighted words with their meanings. 3. Read the articles again and answer the questions. 4. Work in pairs. Match the questions with the answers. 5. Work in groups. Prepare a short piece of news about the natural disaster in 4 or one you know of. Report the news to the class.

  • Tiếng Anh 8 Unit 9 Skills 2

    1. Work in pairs. Look at the picture and answer the questions. 2. Listen to a broadcast. Put the activities (1- 6) in the correct column. 3. Listen again and tick T (True) or F (False) for each sentence. 4. Work in pairs. Discuss what you should do before, during and after a flood. Write your ideas in the columns. 5. Write instructions (80 - 100 words) about things to do before, during, and after a flood.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K10 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close