Grammar Unit 6 Tiếng Anh 8 Global Success

I. The future simple (Thì tương lai đơn) - Chúng ta sử dụng thì tương lai đơn để miêu tả những khả năng và điều kiện trong tương lai. - Cấu trúc: S + will + động từ nguyên thể II. First conditional (Câu điều kiện loại 1) - Câu điều kiện loại 1 được dùng để diễn tả sự việc, điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. - Cấu trúc: If + S + V(hiện tại đơn), S + will V (tương lai đơn) - Chúng ta có thể sử dụng “unless” trong câu điều kiện. “Unless” có nghĩa “nếu…không…” hoặc “trừ khi…”

Tổng hợp đề thi giữa kì 2 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức

Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên

Quảng cáo

FUTURE SIMPLE & FIRST CONDITIONAL

Quảng cáo
decumar

(Thì tương lai đơn & câu điều kiện loại 1)

I. The future simple (Thì tương lai đơn)

- Chúng ta sử dụng thì tương lai đơn để miêu tả những khả năng và điều kiện trong tương lai.

- Cấu trúc: S + will + động từ nguyên thể

Ví dụ: We have to leave now, or we will miss the train.

(Chúng tôi phải rời đi bây giờ, hoặc chúng tôi sẽ lỡ chuyến tàu hỏa.)

If I fail the test, I will have to take the course again.

(Nếu tôi trượt bài kiểm tra, tôi sẽ phải học lại khóa này.)

II. First conditional (Câu điều kiện loại 1)

- Câu điều kiện loại 1 được dùng để diễn tả sự việc, điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

- Cấu trúc: If + S + V(hiện tại đơn), S + will V (tương lai đơn)

- Chúng ta có thể sử dụng “unless” trong câu điều kiện. “Unless” có nghĩa “nếu…không…” hoặc “trừ khi…”.

Ví dụ: You will fail the test unless you study hard.

(Bạn sẽ thi trượt trừ khi bạn học hành chăm chỉ.)

= You will fail the test if you don’t study hard.

(Bạn sẽ thi trượt nếu bạn không học hành chăm chỉ.)

  • Tiếng Anh 8 Unit 6 Getting Started

    1. Listen and read. 2. Read the conversation again and complete the table. 3. Complete each sentence with a word or phrase from the box. 4. Label each picture with a word or phrase from the box. 5. Greetings around the world. Take the quiz.

  • Tiếng Anh 8 Unit 6 A Closer Look 1

    1. Match the words and phrases with the pictures. 2. Complete the sentences with the words and phrases from the box. 3. Choose the correct answer A, B, or C to complete each sentence. 4. Listen and repeat the words. Pay attention to the sounds /br/ and /pr/. 5. Listen and practise the sentences. Underline the words with the sound /br/ and circle the words with the sound /pr/.

  • Tiếng Anh 8 Unit 6 A Closer Look 2

    1. Use the verbs from the box with will or won't to complete these dialogues. 2. Arrange these words and phrases in the correct order to form meaningful sentences. 3. Give the correct tense of the verbs in brackets, using the first conditional. 4. Fill in each blank with IF or UNLESS. 5. Complete the following sentences to make them true for you. Then share your answers with a partner.

  • Tiếng Anh 8 Unit 6 Communication

    1. Listen and read the conversations. Pay attention to the highlighted sentences. 2. Work in pairs. Make similar conversations to express certainty in the following situations. 3. QUIZ How much do you know about the cuisines of different countries? Do the quiz to find out. 4. Work in groups. Read the two passages and discuss the questions below. 5. Work in groups. Talk about the typical food in your area. Discuss the following:

  • Tiếng Anh 8 Unit 6 Skills 1

    1. Work in groups. Look at the picture, and discuss what you know about Alaska (its location, climate, native people, culture, ...). 2. Match the highlighted words in the text with their meanings. 3. Read the text again and answer the questions. 4. Work in pairs. Look at the pictures and use the cues to talk about what people in some places do to maintain their traditional lifestyle. 5. Work in pairs. Ask and answer about how people in your area maintain their traditional lifestyle. You can use

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K10 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close