Tiếng Anh 7 Unit 3 3e. Grammar

1. Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets. 2. Read the statements and use the phrases in brackets to make type 1 3. Rewrite the sentences in Exercise 2 into your notebook using unless. 4. Continue the story. 5. Fill in each gap with a/an, the or -(zero article) 6. Play in two teams. Make sentences using the names below. Each corect sentence gets one point. The team with the most points is the winner.

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Do you want to come to the Hay Festival?

(Cậu có muốn đến Hay Festival không?)

Sure. If the weather is nice, I’ll go with you. 

(Tất nhiên. Nếu thời tiết tốt, tớ sẽ đi với cậu.)

Conditional (Type 1) (Câu điều kiện loại 1)

If + Present Simple, will/won’t + infinitive without to

if- clause (possible condition)      main clause (result)

- We use the conditional type 1 (real present) for something real or likely to happen in the present or promises.

If you like roller coasters, you will enjoy the new amusement park.

We also use it to make offers and promises.

If you finish your homework, I will take you to the cinema. 

When the if- clause comes before the main clause, we need a comma between them.

If we leave now, we will be at the theatre on time.

We will be at the theatre on time if we leave now. 

(If + hiện tại đơn, will/won’t        +       nguyên thể không to.

Mệnh đề if (có khả năng xảy ra)        mệnh đề chính (kết quả)

- Chúng ta sử dụng câu điều kiện loại 1 (có thật) cho một sự việc có thật hoặc có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc lời hứa. 

Nếu bạn thích tàu lượn siêu tốc, bạn thích thú với công viên giải trí mới. 

Chúng ta cũng sử dụng nó để đưa ra đề nghị và lời hứa.

Nếu con hoàn thành bài tập về nhà, bố/mẹ sẽ đưa có đi xem phim.

Khi mệnh đề if đứng trước mệnh đề chính, chúng ta cần có dấu phẩy giữa hai mệnh đề.

Nếu chúng ta đi bây giờ, chúng ta sẽ đến nhà hát đúng giờ.

Chúng at sẽ đến nhà hát đúng giờ nếu chúng ta đi bây giờ.

 


 

Bài 1

 1. Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets.

(Hoàn thành các câu sau với dạng đúng của các động từ trong ngoặc.)

1. A: Tickets for the festival are 100 each!

    B:  Yes, but you will save (save) 50% if you book (book) online. 

2. A: The performance starts at 7:30 a.m

    B:  Unless we _______ (catch) the 6 o’clock train, we ______ (be) late for the performance.

3. A: There’s a concert this weekend. If we _____ (go), we _____ (see) our favourite singer. 

    B:  Great. Let’s book tickets now. 

4. A: Hurry up, Fiona. The play starts in 10 minutes. If we _______ (be) late, we _______(miss) the first part. 

    B: OK. I’m ready. 

 

Phương pháp giải:

(If + hiện tại đơn, will/won’t        +       nguyên thể không to.


Lời giải chi tiết:

1. A: Tickets for the festival are 100 each!

    B:  Yes, but you will save (save) 50% if you book (book) online. 

(A: Mỗi vé của lễ hội là 100 pound.

B: Ừ, nhưng bạn có thể tiết kiệm 50% nếu bạn đặt online.)

2. A: The performance starts at 7:30 a.m

    B:  Unless we catch the 6 o’clock train, we will be late for the performance.

(A: Buổi biểu diễn bắt đầu lúc 7:30 sáng

B: Nếu chúng ta không bắt đầu chuyến tàu lúc 6 giờ sáng, chúng ta sẽ đến buổi biểu diễn muộn.)

3. A: There’s a concert this weekend. If we go, we will see our favourite singer. 

    B:  Great. Let’s book tickets now. 

(A: Có 1 buổi hòa nhạc cuối tuần này. Nếu chúng ta đi, chúng ta sẽ thấy được ca sĩ chúng ta yêu thích.

B: Tuyệt. Đi mua vé giờ đi.)

4. A: Hurry up, Fiona. The play starts in 10 minutes. If we are late, we will miss the first part. 

B: OK. I’m ready. 

(A: Nhanh lên nào, FIona. Vở kịch bắt đầu trong 10 phút nữa. Nếu chúng ta đến muộn, chúng ta sẽ lỡ mất phần đầu tiên.

B: OK. Tớ đây rồi.)

 

Bài 2

 2. Read the statements and use the phrases in brackets to make type 1 conditional sentences in your notebook.

(Đọc các mệnh đề và sử dụng các cụm cho trong ngoặc để tạo câu điều kiện loại 1 vào vở ghi của bạn.)

1. I don’t want to eat my dinner. (you/ be/ hungry/ during/ ballet) 

If you don’t eat your dinner, you’ll be hungry during the ballet.

(Tôi không muốn ăn tối.

Nếu bạn không ăn tối, bạn sẽ bị đói suốt buổi ba lê.)

2. They don’t want to go to bed. (they/ be tired/ during/ dance show/ tomorrow)

3. He doesn’t want to leave now. (he/ miss/ film)

4. She doesn’t want to take a taxi (she/ late/ sports match)

5. We don’t have the tickets for the concert. (we/ stay/ at home).

 

Lời giải chi tiết:

2. They don’t want to go to bed. 

If they don’t go to bed, they’ll be tired during the dance show tomorrow.

(Nếu họ không đi ngủ, họ sẽ mệt trong suốt chương trình nhảy ngày mai.) 

3. He doesn’t want to leave now. (he/ miss/ film)

If he doesn’t leave now, he’ll miss the film.

(Nếu anh ấy không đi ngay bây giờ, anh ấy sẽ lỡ mất bộ phim.)

4. She doesn’t want to take a taxi (she/ late/ sports match)

If she doesn’t take a taxi, she’ll be late for the sports match.

(Nếu cô ấy không bắt taxi, cô ấy sẽ trễ trận đấu thể thao.)

5. We don’t have the tickets for the concert. (we/ stay/ at home).

If we don’t have the tickets for the concert, we’ll stay at home. 

(Nếu chúng ta không mua được vé cho buổi hòa nhạc, chúng ta sẽ ở nhà.)

 

Bài 3

3. Rewrite the sentences in Exercise 2 into your notebook using unless.

(Viết lại các câu ở bài 2 vào vở với unless.)

Unless you eat your dinner, you’ll be hungry during the ballet. 

(Trừ khi bạn ăn tối, bạn sẽ bị đói trong suốt buổi ballet.)

 

Lời giải chi tiết:

2. Unless they go to bed, they’ll be tired during the dance show tomorrow.

(Trừ khi họ đi ngủ sớm, họ sẽ bị mệt trong suốt chương trình nhảy ngày mai.)

3. Unless he leaves now, he’ll miss the film.

(Trừ khi anh ấy đi ngay bây giờ, anh ấy sẽ lỡ bộ phim.)

4. Unless she takes a taxi, she’ll be late for the sports match.

(Trừ khi cô ấy bắt xe buýt, cô ấy sẽ muộn trận đấu thể thao.)

5. Unless we have the tickets for the concert, we’ll stay at home.

(Trừ khi chúng ta mua được vé cho buổi hòa nhạc, chúng ta sẽ ở nhà.) 

 

Bài 4

4. Continue the story.

(Tiếp tục câu chuyện.)

A: If I have some free time, I’ll listen to music. (Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ nghe nhạc.)

B: If I listen to music, I’ll feel relaxed. (Nếu tôi nghe nhạc, tôi sẽ cảm thấy thư giãn.)

A: If I feel relaxed, … (Nếu tôi cảm thấy thư giãn, …)

 

Lời giải chi tiết:

A: If I feel relaxed, I will study better. (Nếu tôi cảm thấy thư giãn, tôi sẽ học tốt hơn.)

B: If I study better, I will get high marks. (Nếu tôi học tốt hơn, tôi sẽ được điểm cao.)


Bài 5

5. Fill in each gap with a/an, the or -(zero article):

(Điền vào chỗ trống với a/an, the, - không có mạo từ.)

1. A: Are you staying at _____ hotel in _____ Paris?

    B: Yes. It’s _____ L’amour Hotel on the banks of the River Seine.

2. A: Are you going to _____ Vietnam this year?

    B: No. We’re going to _____ Switzerland. We’re staying in _____ hotel in the Alps.

3. A: We’re going to _____ Mimosa tonight to see _____ action film.

         Would you like to come?

    B: Really? I don’t like _____ action films.

4. A: We’re having _____ amazing time in _____ Dublin. Today, we’re visiting _____ National Museum. 

    B: Make sure you visit Phoenix Park. It’s _____ largest park in _____ Europe.

5. A: Where exactly is _____ Taj Mahal?

    B: It’s in _____ Asia. Actually, it is in _____ Agra in _____ India.

6. A: There are no clouds in _____ sky tonight.

    B: Yes, we can see _____ Moon clearly. It’s beautiful.

 

Lời giải chi tiết:

1. A: Are you staying at a hotel in - Paris?

    B: Yes. It’s the L’amour Hotel on the banks of the River Seine.

(A: Bạn có ở lại khách sạn ở Paris không?

B: Có, nó là khách sạn L’amour trên bờ sông Seine.)

2. A: Are you going to - Vietnam this year?

    B: No. We’re going to - Switzerland. We’re staying in a hotel in the Alps.

(A: Bạn có định đến Việt Nam năm nay không?

B: Không, chúng tôi định đến Thụy Sĩ. Chúng tôi đang ở trong khách sạn trên dãy Alps.) 

3. A: We’re going to the Mimosa tonight to see an action film.

         Would you like to come?

    B: Really? I don’t like - action films.

(A: Chúng tôi định đến Mimosa tối nay để xem phim hành động.

Bạn có muốn đi cùng không?

B: Thật hả? Tôi không thích phim hành động.)

4. A: We’re having an amazing time in - Dublin. Today, we’re visiting the National Museum. 

    B: Make sure you visit Phoenix Park. It’s the largest park in - Europe.

(A: Chúng tôi đang có thời gian tuyệt vời ở Dublin. Hôm nay chúng tôi đang đến Bảo tàng Quốc Gia.

B: Chắc chắn bạn phải đến công viên Phoenix đấy. Nó là công viên rộng nhất ở Châu Âu.)

5. A: Where exactly is the Taj Mahal?

    B: It’s in - Asia. Actually, it is in - Agra in - India.

(A: Chính xác thì Taj Mahal ở đâu?

B: Ở Châu Á. Thật ra, nó ở Agra trong Ấn Độ.)

6. A: There are no clouds in the sky tonight.

    B: Yes, we can see the Moon clearly. It’s beautiful. 

(A: Tối nay trời không có mây.

B: Ừ, tôi nhìn thấy mặt trăng rất rõ. Nó thật đẹp.)

 

Bài 6

6. Play in two teams. Make sentences using the names below. Each corect sentence gets one point. The team with the most points is the winner.

(Chia thành hai đội. Tạo các câu sử dụng những tên dưới đây. Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm. Đội nào nhiều điểm hơn sẽ chiến thắng.)

Sun Vietnam Parthenon/ Athens/ Europe/ Hanoi/ Eiffel Tower/ Ho Chi Minh City/ Central Park/ Hạ Long Bay/ Vietnam Tuồng Theatre

The Earth goes round the Sun. (Trái Đất quay quanh Mặt Trời.)

 

 

Lời giải chi tiết:

S1: Vietnam is a southeast Asian country.

(Việt Nam là một quốc gia Đông Nam Á.)

S2: The Parthenon is an ancient temple in Athens, Greece.

(Parthenon là một đền thờ cổ ở Athens, Hy Lạp.)

S3: Europe is a continent next to Asia.

(Châu Âu là một châu lục nằm cạnh châu Á.)

S4: Hanoi is the capital city of Vietnam.

(Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.)

S5: The Eiffel Tower is a famous landmark in Paris, France.

(Tháp Eiffel là một thắng cảnh nổi tiếng ở Paris, Pháp. )

S6: Ho Chi Minh City is the most crowded city in Vietnam.

(Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố đông đúc nhất của Việt Nam. )

S7: Central Park is a famous park in New York.

(Central Park là một công viên nổi tiếng ở New York.)

S8: Hạ Long Bay is a famous tourist attraction in Vietnam.

(Hạ Long Bay là một nơi hấp dẫn du khách ở Việt Nam.)

S9: The Vietnam Tuồng Theatre is in Hanoi.

(Nhà hát Tuồng Việt Nam ở Hà Nội. )

 

  • Tiếng Anh 7 Unit 3 3f. Skills

    1. Look at the texts. How are they related? 2. Listen and read the blog entry. Match the phrases (1-3) to the phrase (a-c) to make correct sentences. 3. Answer the questions. 4. What would you like to do at the Strawberry Festival? Why? Tell your partner? 5. Listen and repeat. 6. Think of a festival in your country or in other countries. Use the phrases from Exercise 5 and your own ideas to talk about it. 7. Listen and complete the poster below. 8. You are planning to go to a festival. Write

  • Tiếng Anh 7 Unit 3 3. CLIL

    1. Look at the pictures of the musical instruments. Listen and repeat. 2. Which musical instrument can be a string or a percussion instrument? Listen and read to find out. 3. Read the text again. Choose the correct musical instruments from the text to answer the questions.

  • Tiếng Anh 7 Unit 3 3. Right on!

    1. a) Listen to the music extracts (1-5). Match them to the musical instruments (a-e) below. b) Match the countries (1-5) to their traditional instruments (a-e). 2. Collect information about a traditional musical instrument in your country or other countries under the headings name, type, description and other facts. Create a poster. 3. Use the poster in Exercise 2 to give a presentation about a traditional musical instrument. 4. a) Read the statements. Which do you agree with? Which do you

  • Tiếng Anh 7 Unit 3 3. Progress Check

    1. What type of entertainment each person is talking about? Choose from the list. 2 Fill in each gap with balcony, hiphop, row, curtain, stage, paint, aisle or display. 3. Choose the correct option. 4. Choose the correct option. 5. Match the sentences to make exchanges. 6. Read the text. Decide if the sentences are R (right), W (wrong) or DS (doesn’t say). 7. Write an email to your friend inviting him/her to join you at a festival in your country (about 60- 80 words.). 8. Listen to Julia and Be

  • Tiếng Anh 7 Unit 3 3d. Everyday English

    1. a) The sentences below are from a dialogue between a ticket clerk (TC) and a customer (C). Who says each sentence? b) Complete the dialogue with the sentences (A-E) in the list. Listen and check. 2. Read the dialogue again. What is Alice going to watch? Which performance and seats does she get tickets for? 3. Take roles and read the dialogue in Exercise 1 aloud. Mind your intonation and rhythm. 4. Imagine you want to attend the performance in the poster. Act out a dialogue similar to the one

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close