Tiếng Anh 7 Unit 1 Unit opener

1. Listen and repeat. 2. Look at the picture. Write the answers for these questions in your notebook. 3. Use the words in Exercise 1 to describe the people in your picture as in the example. 4. Listen to Tim decribing his best friend. Decide if the statements are R (right) or W (wrong).

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Vocabulary - Appearance (Từ vựng - Ngoại hình, diện mạo)

1. Listen and repeat.

(Nghe và nhắc lại.)


Lời giải chi tiết:

hair (tóc)

wavy/black: xoăn sóng/ đen

curly/blond: xoăn/vàng hoe

straight/long: thẳng/dài

short/brown: ngắn/nâu

eyes (mắt)

black: màu đen

blue: màu xanh lam

green: màu xanh lá cây

brown: màu nâu

height/weight (chiều cao/cân nặng)

short/thin: thấp/gầy

of medium height/slim: chiều cao trung bình/mảnh mai

tall/chubby: cao/ mũm mĩm

age (tuổi)

young: trẻ

in his (early/mid-/lately) twenties: trong độ tuổi (đầu/ giữa/ sau) hai mươi

old: già

Bài 2

2 Look at the picture. Write the answers for these questions in your notebook.

(Nhìn các bức tranh. Viết các câu trả lời cho những câu hỏi vào tập vở của bạn.)

Who’s wearing …

1. blue shorts and trainers?

2. a red top and gloves?

3. a red and black shirt?

4. a black and white T- shirt?

5. a black suit and high heels?

Phương pháp giải:

Màu sắc:

- blue: màu xanh lam

- red: màu đỏ

- black: màu đen

- white: màu trắng

Quần áo:

- shorts: quần đùi

- trainers: giày thể thao

- gloves: găng tay

- shirt: áo sơ mi

- T- shirt: áo thun

- high heels: giày cao gót

- suit: bộ đồ, bộ com lê

Lời giải chi tiết:

1. Who is wearing blue shorts and trainers? - It’s Chris.

(Ai mặc quần đùi màu xanh dương và đi giày thể thao? - Đó là Chris.)

2. Who is wearing a red top and gloves? - It’s Lyn.

(Ai mặc áo đỏ và đeo găng tay? - Đó là Lyn.)

3. Who is wearing a red and black shirt? - It’s Ken.

(Ai mặc áo sơ mi màu đỏ và đen? - Đó là Ken.)

4. Who is wearing a black and white T- shirt? - It’s Keith.

(Ai mặc áo thun màu đen và trắng? - Đó là Keith.)

5. Who is wearing a black suit and high heels? - It’s Sue.

(Ai mặc bộ đồ com lê màu đen và đi giày cao gót? - Đó là Sue.)

Bài 3

3. Use the words in Exercise 1 to describe the people in your picture as in the example.

(Sử dụng các từ có trong Bài tập 1 để miêu tả người ở bức tranh như ví dụ.)

Chris is young, short and thin with short straight fair hair. He’s wearing the grey T-shirt, blue shorts and green and black trainers.

(Chris trẻ, thấp và gầy với mái tóc ngắn, thẳng, mượt. Anh ấy mặc cái áo thun màu bạc, quần đùi màu xanh dương và giày thể thao màu đen và xanh lá.)

Lời giải chi tiết:

- Lyn is young, of medium height and thin with long straight yelow hair. She’s wearing a red top, gloves and black trainers.

(Lyn trẻ, mảnh mai và gầy với mái tóc dài, vàng, thẳng. Cô ấy mặc cái áo màu đỏ, đeo găng tay và đi giày thể thao màu đen.)

- Ken is young, tall and thin with short wavy black hair. He’s wearing a black and white shirt and white trainers.

(Ken trẻ, cao và gầy với mái tóc đen, xoăn, ngắn. Anh ấy mặc áo sơ mi màu đen và trắng và đi giày thể thao màu trắng.)

- Keith is young, tall and thin with short straight fair hair. He’s wearing a black and white T- shirt and black jeans.

(Keith trẻ, cao và gầy với mái tóc ngắn, thẳng, mượt. Anh ấy mặc áo thun màu đen và trắng và quần jeans màu đen.)

- Sue is young, tall and thin with long straight brown hair. She’s wearing a black suit and high heels.

(Sue trẻ, cao và gầy với mái tóc dài, nâu, thẳng. cô ấy mặc bộ com lê màu đen và đi giày cao gót.)

Lời giải chi tiết:

Đang cập nhật!

Bài 4

Listening

4. Listen to Tim decribing his best friend. Decide if the statements are R (right) or W (wrong).

(Nghe tim miêu tả về bạn tốt nhất của anh ấy. Quyết định nếu mệnh đề đó là R (đúng) hoặc W (sai).)


1. Bob is in his early twenties. 

2. He is of medium height. 

3. He’s got wavy black hair and blue eyes. 

Phương pháp giải:

Bài nghe:

This is my best friend, Bob. He's eighteen. He is young, slim and of medium height. He's got long, wavy, black hair and brown eyes.

(Đây là bạn thân nhất của tôi, Bob. Bạn ấy mười tám tuổi. Bạn ấy trẻ, mảnh khảnh và có chiều cao trung bình. Bạn ấy có mái tóc đen dài, gợn sóng và đôi mắt nâu.)

Lời giải chi tiết:

1. W

Bob is in his early twenties. 

(Bob ở tuổi đôi mươi của anh ấy. => Sai)

2. R

He is of medium height. 

(Anh ấy cao trung bình. => Đúng)

3. W

He’s got wavy black hair and blue eyes. 

(Anh ấy có mái tóc xoăn đen và đôi mắt màu xanh dương. => Sai)

Game!

Game! (Trò chơi!)

Choose a person in the picture and describe him/her. Make three mistakes. Your partner corrects them.

(Chọn một người trong bức tranh và miêu tả anh ấy/cô ấy. Tạo ra ba lỗi sai. Bạn của bạn hãy sửa lại chúng cho đúng.)

A: Chris is tall and thin with short curly fair hair. He’s wearing a T-shirt and Jeans.

(Chris cao và gầy với mái tóc ngắn, xoăn, mượt. Anh ấy mặc cái áo thun và quần jean.)

B: Chris is short and thin with short straight fair hair. He’s wearing a T-shirt and shorts.

(Chris thấp và gầy với mái tóc ngắn, thẳng, mượt. Anh ấy mặc cái áo thun và quần đùi.)

Lời giải chi tiết:

A: Lucy is short and fat. She has straight hair. She is wearing a pink skirt and white T-shirt.

(Lucy thấp và béo. Bạn ấy có mái tóc thẳng. Bạn ấy đang mặc váy hồng và áo phông trắng.)

B: Lucy is tall and slim. She has curly brown hair. She is wearing a white dress and white shoes.

(Lucy cao và mảnh mai. Bạn ấy có mái tóc xoăn màu nâu. Bạn ấy đang mặc váy trắng và đi giày màu trắng.)

  • Tiếng Anh 7 Unit 1 1a. Reading

    1 Read the interview quickly. Find the names of two sports and a pet. 2. Listen and read the interview. Then match the five sections (1-5) to the headings in the list. One heading is extra. 3 Answer the questions in your notebook. Make notes under the headings in Exercise 2 about Filip, then about you. How similar/different is your lifestyle to his? Tell the class. Label the pictures with the words in the list. Listen and check. 6 Choose the correct preposition. Check in your dictionary. The tab

  • Tiếng Anh 7 Unit 1 1b. Grammar

    1. Write the 3rd person singular the read them aloud. 3. Put the verbs in brackets into the Present Simple. Then fill in each gap with do/does or don’t/doesn’t. Form complete questions. Then ask and answer. 5 Put the verbs into the Present Simple and fill in each gap with on, in or at as in the example.

  • Tiếng Anh 7 Unit 1 1c. Vocabulary

    1 Listen and repeat. 2 Write the adjectives (1-9) in Exercise 1 to match their justifications (a-i). Check in your dictionary. 3 Listen and match the people to the character adjectives. 4 Use the adjectives in Exercise 2 to talk about your friends and family members as in the example.

  • Tiếng Anh 7 Unit 1 1d. Everyday English

    1a Read the dialogue. Which teacher (A or B) are Jessica and Rita talking about? 1b Complete the dialogue. Use the sentences in the list. One sentence is extra. Is the dialogue formal or informal? 2 Listen, read and check. 3 Take roles and read the dialogue in Exercise 1 aloud. What does the new teacher look like? What is he like? 4 Act out a similar dialogue. Describe teacher C or D using the dialogue in Exercise 1 as a model.

  • Tiếng Anh 7 Unit 1 1e. Grammar

    1 Write the verbs in the -ing form. 2 Complete the gaps with the Present Continuous form of the verbs in brackets. 3 Put the verbs in brackets into the Present Continuous. 4 Put the verbs in brackets into the Present Simple or the Present Continous. Then practise the dialogue with your partner. 5 Put the verbs in brackets into the Present Simple or the Present Continous. 6 Tell your partner about what you are doing these days, what you are doing now and what you are doing later today.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close