Tiếng Anh 8 Unit 9 9.5 Listening and Vocabulary

1. What do you know about NASA? Look at this picture of NASA’s logo. In pairs, answer the question:2. Listen to the introduction to NASA and tick (✓) the information you hear. 3. Listen again and answer the questions with numbers. 4. Complete the sentences with the Word Friends. 5. Imagine you work for NASA. Give a short talk to introduce NASA to a group of students who do not know about it. You should talk about:

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

1. What do you know about NASA? Look at this picture of NASA’s logo. In pairs, answer the question:

(Bạn biết gì về NASA? Hãy nhìn vào bức ảnh này về logo của NASA. Theo cặp, trả lời câu hỏi:)

1. What does NASA stand for? (NASA đại diện cho điều gì?)

2. What does NASA do? (NASA làm gì?)


Lời giải chi tiết:

1. NASA stands for National Aeronautics and Space Administration. (NASA là viết tắt của Cục Quản lý Hàng không và Vũ trụ Quốc gia.)

2. NASA is a United States government agency that is responsible for science and technology related to air and space. (NASA là một cơ quan của chính phủ Hoa Kỳ chịu trách nhiệm về khoa học và công nghệ liên quan đến hàng không và vũ trụ.)

Bài 2

2. Listen to the introduction to NASA and tick () the information you hear.

(Nghe phần giới thiệu về NASA và đánh dấu () vào thông tin bạn nghe được.)


1. Year established (Năm thành lập)                                                                          

2. Number of space missions (Số lượng nhiệm vụ ngoài không gian)                             

3. Aliens (Người ngoài hành tinh)                                                                               

4. Number of moons Saturn has (Số mặt trăng mà sao Thổ có)                                     

5. Space observatories in the US (Các đài quan sát vũ trụ ở Mỹ)                                      

6. Number of planets in the Milky Way Galaxy (Số hành tinh trong Dải Ngân Hà)             

7. Kepler Space Telescope (Kính viễn vọng Không gian Kepler)                                      

Phương pháp giải:

Bài nghe: 

NASA stands for National Aeronautics and Space Administration. It is an American space organization established in 1958. It sent the first man to the moon, launched the first space shuttle, and also made 135 space missions between 1981 and 2011. NASA has made many fascinating discoveries about our planets and galaxies. For example, we now know that Mercury does not have any moons, but Saturn has 82 moons.

Today we have identified over 5,000 planets in the Milky Way Galaxy. NASA uses space telescopes, such as the Kepler Space Telescope, to make these discoveries. NASA has found plenty of planets larger and hotter than ours. It has also found huge suns which these planets orbit.

NASA is always searching for habitable planets and atmospheres that could support life. If NASA finds one, then we may be able to travel to it and live there in the future.

Tạm dịch: 

NASA là viết tắt của National Aeronautics and Space Administration. Đây là một tổ chức không gian của Mỹ
được thành lập vào năm 1958. NASA đã đưa người đầu tiên lên mặt trăng, phóng tàu con thoi đầu tiên và thực hiện 135 sứ mệnh không gian từ năm 1981 đến năm 2011. NASA đã có nhiều khám phá thú vị về các hành tinh và thiên hà của chúng ta. Ví dụ, bây giờ chúng ta biết rằng Sao Thủy không có vệ tinh nào, nhưng Sao Thổ có 82 vệ tinh mặt trăng.

Ngày nay, chúng ta đã xác định được hơn 5.000 hành tinh trong Dải Ngân hà. NASA sử dụng kính viễn vọng không gian, chẳng hạn như Kính viễn vọng Không gian Kepler, để thực hiện những khám phá này. NASA đã tìm thấy rất nhiều hành tinh lớn hơn và nóng hơn hành tinh của chúng ta. Nó cũng đã tìm thấy những mặt trời khổng lồ mà các hành tinh này quay quanh.

NASA luôn tìm kiếm các hành tinh và bầu khí quyển có thể ở được có thể hỗ trợ sự sống. Nếu NASA tìm thấy, thì chúng ta có thể du hành đến đó và sống ở đó trong tương lai.

Lời giải chi tiết:

Included information: 1, 2, 4, 6, 7

1. Year established (Năm thành lập)                                                                          

Thông tin: It is an American space organization established in 1958. (Đó là một tổ chức không gian Mỹ được thành lập năm 1958.)

2. Number of space missions (Số lượng nhiệm vụ ngoài không gian)                                                                   

 

Thông tin: It sent the first man to the moon, launched the first space shuttle, and also made 135 space missions between 1981 and 2011. (NASA đã đưa người đầu tiên lên mặt trăng, phóng tàu con thoi đầu tiên và thực hiện 135 sứ mệnh không gian từ năm 1981 đến năm 2011.)

4. Number of moons Saturn has (Số mặt trăng mà sao Thổ có)                                                                     

 

Thông tin: For example, we now know that Mercury does not have any moons, but Saturn has 82 moons.

(Ví dụ, bây giờ chúng ta biết rằng Sao Thủy không có vệ tinh nào, nhưng Sao Thổ có 82 vệ tinh mặt trăng.)

6. Number of planets in the Milky Way Galaxy (Số hành tinh trong Dải Ngân Hà)             

Thông tin: Today we have identified over 5,000 planets in the Milky Way Galaxy. (Hiện nay chúng ta đã xác định được hơn 5000 hành tinh trong Dải Ngân Hà.)

7. Kepler Space Telescope (Kính viễn vọng Không gian Kepler)         

Thông tin: NASA uses space telescopes, such as the Kepler Space Telescope, to make these discoveries. (NASA sử dụng kính viễn vọng không gian, chẳng hạn như Kính viễn vọng Không gian Kepler, để thực hiện những khám phá này.)                       

Bài 3

3. Listen again and answer the questions with numbers.

(Nghe lại và trả lời các câu hỏi bằng các con số.)


1. When was NASA established? (NASA được thành lập khi nào?)

2. How many space missions has NASA made? (NASA đã thực hiện bao nhiêu nhiệm vụ ngoài không gian?)

3. How many moons does Mercury have? (Sao Thủy có bao nhiêu mặt trăng?)

4. How many planets has NASA identified? (NASA đã xác định được bao nhiêu hành tinh?)

Phương pháp giải:

Bài nghe: 

NASA stands for National Aeronautics and Space Administration. It is an American space organization established in 1958. It sent the first man to the moon, launched the first space shuttle, and also made 135 space missions between 1981 and 2011. NASA has made many fascinating discoveries about our planets and galaxies. For example, we now know that Mercury does not have any moons, but Saturn has 82 moons.

Today we have identified over 5,000 planets in the Milky Way Galaxy. NASA uses space telescopes, such as the Kepler Space Telescope, to make these discoveries. NASA has found plenty of planets larger and hotter than ours. It has also found huge suns which these planets orbit.

NASA is always searching for habitable planets and atmospheres that could support life. If NASA finds one, then we may be able to travel to it and live there in the future.

Tạm dịch: 

NASA là viết tắt của National Aeronautics and Space Administration. Đây là một tổ chức không gian của Mỹ
được thành lập vào năm 1958. NASA đã đưa người đầu tiên lên mặt trăng, phóng tàu con thoi đầu tiên và thực hiện 135 sứ mệnh không gian từ năm 1981 đến năm 2011. NASA đã có nhiều khám phá thú vị về các hành tinh và thiên hà của chúng ta. Ví dụ, bây giờ chúng ta biết rằng Sao Thủy không có vệ tinh nào, nhưng Sao Thổ có 82 vệ tinh mặt trăng.

Ngày nay, chúng ta đã xác định được hơn 5.000 hành tinh trong Dải Ngân hà. NASA sử dụng kính viễn vọng không gian, chẳng hạn như Kính viễn vọng Không gian Kepler, để thực hiện những khám phá này. NASA đã tìm thấy rất nhiều hành tinh lớn hơn và nóng hơn hành tinh của chúng ta. Nó cũng đã tìm thấy những mặt trời khổng lồ mà các hành tinh này quay quanh.

NASA luôn tìm kiếm các hành tinh và bầu khí quyển có thể ở được có thể hỗ trợ sự sống. Nếu NASA tìm thấy, thì chúng ta có thể du hành đến đó và sống ở đó trong tương lai.

Lời giải chi tiết:

1. 1958

2. 135

3. 0

4. 5.000

1. When was NASA established? (NASA được thành lập khi nào?)

Thông tin: It is an American space organization established in 1958. (Đó là một tổ chức không gian Mỹ được thành lập năm 1958.)

2. How many space missions has NASA made? (NASA đã thực hiện bao nhiêu nhiệm vụ ngoài không gian?)

Thông tin: It sent the first man to the moon, launched the first space shuttle, and also made 135 space missions between 1981 and 2011. (NASA đã đưa người đầu tiên lên mặt trăng, phóng tàu con thoi đầu tiên và thực hiện 135 sứ mệnh không gian từ năm 1981 đến năm 2011.)

3. How many moons does Mercury have? (Sao Thủy có bao nhiêu mặt trăng?)

Thông tin: ....we now know that Mercury does not have any moons... (Chúng ta biết được rằng sao Thuỷ không có mặt trăng nào...)

4. How many planets has NASA identified? (NASA đã xác định được bao nhiêu hành tinh?)

Thông tin: Today we have identified over 5,000 planets in the Milky Way Galaxy. (Hiện nay chúng ta đã xác định được hơn 5.000 hành tinh trong Dải Ngân Hà.)

Bài 4

4. Complete the sentences with the Word Friends.

(Hoàn thành các câu với Word Friends.)


I hope to go on a (1) _______ someday. I would love to visit Saturn in a (2) _______. Saturn is very hot, so I don’t think I would be able to land on it, but I could orbit it. I would like to see it through a (3) _______. Saturn is not a (4) _______ but I’m certain that one day we will find one. 

Lời giải chi tiết:

I hope to go on a space mission someday. I would love to visit Saturn in a space shuttle. Saturn is very hot, so I don’t think I would be able to land on it, but I could orbit it. I would like to see it through a space telescope. Saturn is not a habitable planet but I’m certain that one day we will find one.

Tạm dịch:

Tôi hy vọng một ngày nào đó sẽ thực hiện một sứ mệnh không gian. Tôi rất thích đến thăm Sao Thổ bằng tàu con thoi. Sao Thổ rất nóng, vì vậy tôi không nghĩ mình có thể đáp xuống nó, nhưng tôi có thể quay quanh nó. Tôi muốn nhìn thấy nó qua kính viễn vọng không gian. Sao Thổ không phải là một hành tinh có thể ở được nhưng tôi chắc chắn rằng một ngày nào đó chúng ta sẽ tìm thấy một hành tinh như vậy.

Bài 5

5. Imagine you work for NASA. Give a short talk to introduce NASA to a group of students who do not know about it. You should talk about:

(Hãy tưởng tượng bạn làm việc cho NASA. Nói chuyện ngắn để giới thiệu NASA với một nhóm sinh viên chưa biết về nó. Bạn nên nói về:)

- What NASA stands for (NASA đại diện cho cái gì)

- How NASA helps learn about the universe (Cách NASA giúp tìm hiểu về vũ trụ)

- What you do at NASA (Bạn làm gì ở NASA)

Lời giải chi tiết:

- NASA stands for National Aeronautics and Space Administration. (NASA là viết tắt của Cục Quản lý Hàng không và Vũ trụ Quốc gia.)

- NASA astronomers use several kinds of telescopes in space and on the ground. Each observes targets like stars, planets, and galaxies, but captures different wavelengths of light using various techniques to add to our understanding of these cosmic phenomenon. (Các nhà thiên văn học của NASA sử dụng một số loại kính viễn vọng trong không gian và trên mặt đất. Mỗi người quan sát các mục tiêu như sao, hành tinh và thiên hà, nhưng thu được các bước sóng ánh sáng khác nhau bằng các kỹ thuật khác nhau để bổ sung thêm hiểu biết của chúng ta về các hiện tượng vũ trụ này.)

- I study things in the solar system and even farther away. (Tôi nghiên cứu những thứ trong hệ mặt trời và thậm chí còn xa hơn nữa.)

  • Tiếng Anh 8 Unit 9 9.6 Speaking

    1. Listen and read the talk by Dr. Johnson about the discovery of strange planets. Tick (✓) the topics mentioned in the talk. 2. Practice saying the expressions above. Draw them out so they take a long time to say. 3. Complete the sentences with the expressions given from the Speaking box.

  • Tiếng Anh 8 Unit 9 9.7 Writing

    1. Work in pairs. Look at the film poster below. Answer the questions. 2. Read the paragraph above. Answer the following questions. 3. Tell your partner the name of a science fiction film you have seen. Use three of the words from the Writing box below to describe it. 4. Complete the sentences with the words from the Writing box.

  • Tiếng Anh 8 Unit 9 Vocabulary in action

    1. Choose the odd one out. 2. Choose the correct answer in brackets to complete the text. 3. Use the glossary to find: 4. Listen and repeat. 5. Listen to the sentences and mark the stress, using ø. 6. Work in pairs. Imagine you meet an alien getting out of a UFO. Make exclamatory sentences about him or her.

  • Tiếng Anh 8 Unit 9 Revision
  • Tiếng Anh 8 Unit 9 9.4 Grammar

    1. Read the dialogue. What is a UFO? What do you think Minh saw? 2. Read the Grammar box and underline the adjectives + prepositions in the text. Can you add another adjective to each list in the Grammar box? 3. Read the sentences. Fill in the correct preposition from the box to complete each sentence.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K10 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close