Trắc nghiệm Bài 22. Cơ thể sinh vật - Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức

Đề bài

Câu 1 :

Đặc điểm chính của cơ thể sinh vật:

  • A
    Cảm ứng
  • B
    Dinh dưỡng
  • C
    Sinh trưởng và sinh sản
  • D
    Tất cả các đáp án trên đều đúng
Quảng cáo
decumar
Câu 2 :

Quá trình sinh trưởng của sinh vật là

  • A

    Quá trình tạo ra con non

  • B

    Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

  • C

    Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước

  • D

    Quá trình loại bỏ các chất thải

Câu 3 :

Quá trình bài tiết của sinh vật là

  • A

    Quá trình tạo ra con non

  • B

    Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

  • C

    Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước

  • D

    Quá trình loại bỏ các chất thải

Câu 4 :

Sinh vật là những

  • A

    Vật sống

  • B

    Vật không sống

  • C

    Vừa là vật sống, vừa là vật không sống

  • D

    Vật chất

Câu 5 :

Các sinh vật có kích thước khác nhau là do

  • A

    Số lượng tế bào cấu tạo lên cơ thể khác nhau

  • B

    Số lượng tế bào cấu tạo lên cơ thể giống nhau

  • C

    Môi trường sống

  • D

    Thức ăn

Câu 6 :

Có thể quan sát trùng roi và vi khuẩn bằng gì?

  • A
    Mắt thường
  • B
    Kính hiển vi
  • C
    Kính lúp
  • D
    Kính viễn vọng
Câu 7 :

Cơ thể đơn bào là cơ thể có cấu tạo:

  • A
    Một tế bào
  • B
    Hai tế bào
  • C
    Hàng trăm tế bào
  • D
    Hàng nghìn tế bào
Câu 8 : Trong những cơ thể sinh vật dưới đây, đâu là cơ thể đơn bào
  • A
    Con voi

  • B
    Giun đất
  • C
    Cây hoa hồng
  • D
    Vi khuẩn E.coli
Câu 9 :

Đặc điểm cơ thể trùng roi

  • A
    Đơn bào, nhân thực
  • B
    Đơn bào, nhân sơ
  • C
    Đa bào, nhân thực
  • D
    Đa bào, nhân sơ
Câu 10 :

Cơ thể trùng roi khác với vi khuẩn ở:

  • A

    Trùng roi là tế bào nhân thực, vi khuẩn là tế bào nhân sơ

  • B

    Trùng roi có lục lạp, vi khuẩn không có

  • C

    Trùng roi có hạt dự trữ, vi khuẩn không có

  • D

    Cả ba đáp án trên đều đúng 

Câu 11 :

Cơ thể trùng biến hình được cấu tạo từ bao nhiêu tế bào?

  • A

    Một tế bào

  • B

    Hai tế bào

  • C

    Ba tế bào

  • D

    Bốn tế bào

Câu 12 :

Các cơ thể sinh vật dưới đây, nhóm nào là cơ thể đa bào:

  • A
    Tảo silic, rêu, ếch, vi khuẩn
  • B
    Rêu, ếch, chim sâu
  • C
    Vi khuẩn, giun đất, ếch
  • D
    Trùng roi, cây ổi, bắp cải
Câu 13 :

Cơ thể đa bào:

  • A

    Cấu tạo từ nhiều tế bào

  • B

    cấu tạo từ 1 tế bào

  • C

    Chủ yếu cấu tạo từ các tế bào nhân sơ

  • D

    Cấu tạo từ 1 tế bào nhân thực

Câu 14 :

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

  • A

    Có thể sinh sản.

  • B

    Có thể di chuyển.

  • C

    Có thể cảm ứng.

  • D

    Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể.

Câu 15 :

Cơ thể thực vật được cấu tạo từ các tế bào

  • A

    Tế bào biểu bì, tế bào mạch dẫn, tế bào cơ

  • B

    Tế bào biểu bì, tế bào thần kinh…

  • C

    Tế bào biểu bì, tế bào mạch dẫn…

  • D

    Tế bào thần kinh, tế bào cơ, tế bào hồng cầu….

Câu 16 :

Cơ thể động vật được cấu tạo từ các tế bào

  • A

    Tế bào biểu bì, tế bào mạch dẫn, tế bào cơ…

  • B

    Tế bào biểu bì, tế bào thần kinh..

  • C

    Tế bào biểu bì, tế bào mạch dẫn…

  • D

    Tế bào thần kinh, tế bào cơ, tế bào hồng cầu….

Câu 17 :

Đặc điểm giống nhau ở cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào là:

  • A
    Đều là vật sống
  • B
    Cấu trúc tế bào gồm những phần chính: màng tế bào, chất tế bào và vật chất di truyền (nhân tế bào hoặc vụng nhân).
  • C
    Đều được cấu tạo từ tế bào
  • D
    Các đáp án trên đều đúng

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Đặc điểm chính của cơ thể sinh vật:

  • A
    Cảm ứng
  • B
    Dinh dưỡng
  • C
    Sinh trưởng và sinh sản
  • D
    Tất cả các đáp án trên đều đúng

Đáp án : D

Phương pháp giải :
Xem lại lí thuyết cơ thể sinh vật
Lời giải chi tiết :

Cơ thể chỉ một cá thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản: cảm ứng, dinh dưỡng, sinh trưởng và sinh sản,chết ..

Câu 2 :

Quá trình sinh trưởng của sinh vật là

  • A

    Quá trình tạo ra con non

  • B

    Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

  • C

    Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước

  • D

    Quá trình loại bỏ các chất thải

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Xem lại lí thuyết cơ thể sinh vật

Lời giải chi tiết :

Quá trình sinh trưởng của sinh vật là quá trình cơ thể lớn lên về kích thước

Câu 3 :

Quá trình bài tiết của sinh vật là

  • A

    Quá trình tạo ra con non

  • B

    Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

  • C

    Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước

  • D

    Quá trình loại bỏ các chất thải

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Xem lại lí thuyết cơ thể sinh vật

Lời giải chi tiết :

Quá trình bài tiết của sinh vật là quá trình loại bỏ các chất thải

Câu 4 :

Sinh vật là những

  • A

    Vật sống

  • B

    Vật không sống

  • C

    Vừa là vật sống, vừa là vật không sống

  • D

    Vật chất

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Xem lại lí thuyết cơ thể sinh vật

Lời giải chi tiết :

Sinh vật là những vật sống có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản: cảm ứng, dinh dưỡng, sinh trưởng và sinh sản..

Câu 5 :

Các sinh vật có kích thước khác nhau là do

  • A

    Số lượng tế bào cấu tạo lên cơ thể khác nhau

  • B

    Số lượng tế bào cấu tạo lên cơ thể giống nhau

  • C

    Môi trường sống

  • D

    Thức ăn

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Xem lại lí thuyết cơ thể sinh vật

Lời giải chi tiết :

Các sinh vật có kích thước khác nhau là do số lượng tế bào cấu tạo lên cơ thể khác nhau

Câu 6 :

Có thể quan sát trùng roi và vi khuẩn bằng gì?

  • A
    Mắt thường
  • B
    Kính hiển vi
  • C
    Kính lúp
  • D
    Kính viễn vọng

Đáp án : B

Phương pháp giải :
Xem lại lí thuyết cơ thể đơn bào
Lời giải chi tiết :

Trong thực tế, không thể quan sát được trùng roi hay vi khuẩn bằng mắt thường bởi vì nó chỉ có kích thước bé như một tế bào.

Các đáp án A,C chỉ quan sát được tế bào đơn bào có kích thước lớn (tảo)

Câu 7 :

Cơ thể đơn bào là cơ thể có cấu tạo:

  • A
    Một tế bào
  • B
    Hai tế bào
  • C
    Hàng trăm tế bào
  • D
    Hàng nghìn tế bào

Đáp án : A

Phương pháp giải :
Xem lại lí thuyết cơ thể đơn bào
Lời giải chi tiết :

Cơ thể đơn bào là cơ thể đuợc cấu tạo từ 1 tế bào. Tế bào đó thực hiện được chức năng của một cơ thể sống.

Các đáp án còn lại là ở cơ thể đa bào

Câu 8 : Trong những cơ thể sinh vật dưới đây, đâu là cơ thể đơn bào
  • A
    Con voi

  • B
    Giun đất
  • C
    Cây hoa hồng
  • D
    Vi khuẩn E.coli

Đáp án : D

Phương pháp giải :
Xem lại phần lí thuyết cơ thể đơn bào và đa bào
Lời giải chi tiết :

Đáp án A,B,C đều là cơ thể đa bào (thực vật và động vật)

Đáp án D là vi khuẩn, hầu hết vi khuẩn đều là cơ thể đơn bào

Câu 9 :

Đặc điểm cơ thể trùng roi

  • A
    Đơn bào, nhân thực
  • B
    Đơn bào, nhân sơ
  • C
    Đa bào, nhân thực
  • D
    Đa bào, nhân sơ

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Trùng roi có cấu tạo cơ thể đơn bào , tế bào nhân sơ

Câu 10 :

Cơ thể trùng roi khác với vi khuẩn ở:

  • A

    Trùng roi là tế bào nhân thực, vi khuẩn là tế bào nhân sơ

  • B

    Trùng roi có lục lạp, vi khuẩn không có

  • C

    Trùng roi có hạt dự trữ, vi khuẩn không có

  • D

    Cả ba đáp án trên đều đúng 

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Điểm khác nhau của trùng roi và vi khuẩn là:

+ Trùng roi là nhân thực, vi khuẩn là nhân sơ

+ Trùng roi có lục lạp và hạt dữ trữ, vi khuẩn không có

Câu 11 :

Cơ thể trùng biến hình được cấu tạo từ bao nhiêu tế bào?

  • A

    Một tế bào

  • B

    Hai tế bào

  • C

    Ba tế bào

  • D

    Bốn tế bào

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Xem lại lí thuyết cơ thể đơn bào

Lời giải chi tiết :

Cơ thể trùng biến hình được cấu tạo từ một tế bào

Câu 12 :

Các cơ thể sinh vật dưới đây, nhóm nào là cơ thể đa bào:

  • A
    Tảo silic, rêu, ếch, vi khuẩn
  • B
    Rêu, ếch, chim sâu
  • C
    Vi khuẩn, giun đất, ếch
  • D
    Trùng roi, cây ổi, bắp cải

Đáp án : B

Phương pháp giải :
Xem phần lí thuyết cơ thể đơn bào và đa bào
Lời giải chi tiết :

Cơ thê đa bào chủ yếu là nhóm động vật và thực vật

Đáp án A. tảo và vi khuẩn là cơ thể đơn bào

Đáp án C vi khuẩn là cơ thể đơn bào

Đáp án D trùng roi là cơ thể đơn bào

Câu 13 :

Cơ thể đa bào:

  • A

    Cấu tạo từ nhiều tế bào

  • B

    cấu tạo từ 1 tế bào

  • C

    Chủ yếu cấu tạo từ các tế bào nhân sơ

  • D

    Cấu tạo từ 1 tế bào nhân thực

Đáp án : A

Phương pháp giải :

xem lí thuyêt xem phần lí thuyết cơ thể đa bào

Lời giải chi tiết :

Cơ thể đa bào được cấu tạo từ nhiều tế bào

Câu 14 :

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

  • A

    Có thể sinh sản.

  • B

    Có thể di chuyển.

  • C

    Có thể cảm ứng.

  • D

    Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Xem lý thuyết cơ thể đa bào

Lời giải chi tiết :

Cơ thể đa bào có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể.

 

Câu 15 :

Cơ thể thực vật được cấu tạo từ các tế bào

  • A

    Tế bào biểu bì, tế bào mạch dẫn, tế bào cơ

  • B

    Tế bào biểu bì, tế bào thần kinh…

  • C

    Tế bào biểu bì, tế bào mạch dẫn…

  • D

    Tế bào thần kinh, tế bào cơ, tế bào hồng cầu….

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Xem lí thuyêt xem phần lí thuyết đa bào

Lời giải chi tiết :

Cơ thể thực vật được cấu tạo từ các tế bào: tế bào biểu bì, tế bào mạch dẫn….

Câu 16 :

Cơ thể động vật được cấu tạo từ các tế bào

  • A

    Tế bào biểu bì, tế bào mạch dẫn, tế bào cơ…

  • B

    Tế bào biểu bì, tế bào thần kinh..

  • C

    Tế bào biểu bì, tế bào mạch dẫn…

  • D

    Tế bào thần kinh, tế bào cơ, tế bào hồng cầu….

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Xem lí thuyêt xem phần lí thuyết đa bào

Lời giải chi tiết :

Cơ thể động vật được cấu tạo từ các tế bào tế bào thần kinh, tế bào cơ, tế bào hồng cầu….

Câu 17 :

Đặc điểm giống nhau ở cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào là:

  • A
    Đều là vật sống
  • B
    Cấu trúc tế bào gồm những phần chính: màng tế bào, chất tế bào và vật chất di truyền (nhân tế bào hoặc vụng nhân).
  • C
    Đều được cấu tạo từ tế bào
  • D
    Các đáp án trên đều đúng

Đáp án : D

Phương pháp giải :
Xem lại lý thuyết cơ thể đơn bào và đa bào
Lời giải chi tiết :

Điểm giống nhau giữa cơ thể đơn bào và đa bào:

 - Đều là vật sống,

 - Đơn vị cấu tạo nên cơ thể đều là tế bào gồm ba thành phần chính: mảng tế bào, chất tế bào và vật chất di truyền (nhân tế bào hoặc vụng nhân).

close