Trắc nghiệm Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 6 Global Success

Đề bài

Câu 1 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look at the picture. Fill in the blank with a place.

(Em hãy nhìn vào bức tranh và điền vào chỗ trống 1 địa điểm. 

 

There is a

at the corner of the street.

Câu 2 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look at the picture. Fill in the blank with a place.

(Em hãy nhìn vào bức tranh và điền vào chỗ trống 1 địa điểm.

Go past the bus stop, 

is on your left.

Câu 3 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look at the picture. Fill in the blank with a place. (Em hãy nhìn vào bức tranh và điền vào chỗ trống 1 địa điểm. 

Take the first turning on the left,

is on your right.

Câu 4 : Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Match these pictures with their names.

bus stop

cathedral

art gallery

bakery

Câu 5 : Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Match these pictures with their names. 

grocery store

railway station

statue

cinema

Câu 6 :

Choose the best answer to complete the sentence.

In the spring, the place is _______ with the visitors.

  • A

    crowd

  • B

    crowded

  • C

    crowding

  • D

    crowds

Câu 7 :

Choose the best answer to complete the sentence.

It is ­____ to have the school so near.

  • A

    inconvenience

  • B

    inconvenient

  • C

    convenient

  • D

    convenience

Câu 8 :

Choose the best answer to complete the sentence.

The roads in the city are usually _____.

  • A

    empty

  • B

    peaceful

  • C

    quiet

  • D

    narrow

Câu 9 :

Choose the best answer to complete the sentence.

Life in countryside is ______. There aren’t many things to do there.

  • A

    noisy  

  • B

    boring  

  • C

    fantastic

  • D

    polluted

Câu 10 :

Choose the best answer to complete the sentence.

Heavy traffic flow is a major source of noise ______ in urban areas.

  • A

    polluting  

  • B

    pollute

  • C

    polluted 

  • D

    pollution

Câu 11 :

Choose the best answer to complete the sentence.

Now, there are many new shops near here so the streets are busy and ____ during the day.

  • A

    boring 

  • B

    narrow

  • C

    noisy 

  • D

    historic

Câu 12 :

Choose the best answer to complete the sentence.

My family usually spends our holiday in Nha Trang. It is a _____ beach.

  • A

    noisy  

  • B

    fantastic

  • C

    exciting  

  • D

    modern

Câu 13 :

Choose the best answer to complete the sentence.

There are a lot of green trees along the streets so the air is _____.

  • A

    fresh  

  • B

    quiet

  • C

    large

  • D

    narrow

Câu 14 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Write the correct form of the word given. (Em hãy điền vào chỗ trống dạng đúng của từ đã cho) 

The strawberry in the supermarket is too

. I don’t have enough money to buy it. (EXPEND)

Câu 15 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Write the correct form of the word given. (Em hãy điền vào chỗ trống dạng đúng của từ đã cho) 

This cathedral is

. It was built about 1000 years ago. (HISTORY)

Lời giải và đáp án

Câu 1 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look at the picture. Fill in the blank with a place.

(Em hãy nhìn vào bức tranh và điền vào chỗ trống 1 địa điểm. 

 

There is a

at the corner of the street.

Đáp án

There is a

at the corner of the street.

Lời giải chi tiết :

-  at the corner of the street (ở góc phố)

- Nhìn vào tranh ta thấy chỉ có restaurant (nhà hàng) ở góc phố

=>  There is a restaurant at the corner of the street.

Tạm dịch: Có một nhà hàng ở góc phố.

Câu 2 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look at the picture. Fill in the blank with a place.

(Em hãy nhìn vào bức tranh và điền vào chỗ trống 1 địa điểm.

Go past the bus stop, 

is on your left.

Đáp án

Go past the bus stop, 

is on your left.

Lời giải chi tiết :

- go past: đi qua 

- on your left: bên tay trái

Nhìn vào tranh ta thấy qua bến xe buýt và địa điểm nằm phía bên tay trái là hospital (bệnh viện)

=> Go past the bus stop,  hospital is on our left.

Tạm dịch: Đi qua bến xe buýt và bệnh viện ở bên tay trái.

Câu 3 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look at the picture. Fill in the blank with a place. (Em hãy nhìn vào bức tranh và điền vào chỗ trống 1 địa điểm. 

Take the first turning on the left,

is on your right.

Đáp án

Take the first turning on the left,

is on your right.

Lời giải chi tiết :

- Take the first turning on the left: rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên

- on the right: nhìn bên tay phải

- Đi theo chỉ dẫn thì ta thấy temple ở bên tay phải ở ngã rẽ đầu tiên.

=> Take the first turning on the left, temple is on your right.

Tạm dịch: Rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên, ngôi chùa ở bên tay phải của bạn.

Câu 4 : Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Match these pictures with their names.

bus stop

cathedral

art gallery

bakery

Đáp án

art gallery

bakery

bus stop

cathedral

Lời giải chi tiết :

- bus stop: trạm xe buýt

- cathedral: nhà thờ

- art gallery: phòng triển lãm tranh

- bakery: tiệm bánh

Câu 5 : Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Match these pictures with their names. 

grocery store

railway station

statue

cinema

Đáp án

grocery store

statue

cinema

railway station

Lời giải chi tiết :

- grocery store: tiệm tạp hóa

- railway station: ga tàu

- statue: tượng

- cinema: rạp chiếu phim

Câu 6 :

Choose the best answer to complete the sentence.

In the spring, the place is _______ with the visitors.

  • A

    crowd

  • B

    crowded

  • C

    crowding

  • D

    crowds

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Crowd (n) đám đông, (v) tụ tập

Crowded (adj) đông đúc => Cụm từ be crowded with

=> In the spring, the place is crowded with the visitors.

Tạm dịch: Vào mùa xuân, nơi đây rất đông du khách.

Câu 7 :

Choose the best answer to complete the sentence.

It is ­____ to have the school so near.

  • A

    inconvenience

  • B

    inconvenient

  • C

    convenient

  • D

    convenience

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

inconvenience (n): sự bất tiện

inconvenient (adj): không thuận lợi

convenient (adj): thuận lợi 

convenience (n): sự thuận tiện 

Vị trí cần điền đứng sau động từ to be nên cần 1 tính từ: It is + adj + to V

=> It is convenient to have the school so near.

Tạm dịch: Thật là thuận tiện khi có trường học ở gần như vậy.

Câu 8 :

Choose the best answer to complete the sentence.

The roads in the city are usually _____.

  • A

    empty

  • B

    peaceful

  • C

    quiet

  • D

    narrow

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Empty: trống rỗng (adj)

Peaceful: yên tĩnh (adj)

Quiet: im lặng (adj)

Narrow: hẹp (adj)  

=> The roads in the city are usually narrow

Tạm dịch: Đường trong thành phố thường hẹp

Câu 9 :

Choose the best answer to complete the sentence.

Life in countryside is ______. There aren’t many things to do there.

  • A

    noisy  

  • B

    boring  

  • C

    fantastic

  • D

    polluted

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

noisy (adj): ồn ào 

boring (adj): chán 

fantastic (adj): tuyệt diệu 

polluted (adj): ô nhiễm 

=> Life in countryside is boring. There aren’t many things to do there.

Tạm dịch: Cuộc sống ở nông thôn thật nhàm chán. Chằng có nhiều việc phải làm ở đó.

Câu 10 :

Choose the best answer to complete the sentence.

Heavy traffic flow is a major source of noise ______ in urban areas.

  • A

    polluting  

  • B

    pollute

  • C

    polluted 

  • D

    pollution

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Pollute: ô nhiễm (v)

Polluted: ô nhiễm (adj)

Pollution: sự ô nhiễm (n)

Cụm từ: noise pollution (ô nhiễm tiếng ồn)

=> Heavy traffic flow is a major source of noise pollution in urban areas.

Tạm dịch:

Lưu lượng giao thông lớn là một nguyên nhân chính gây ô nhiễm tiếng ồn ở các khu vực đô thị.

Câu 11 :

Choose the best answer to complete the sentence.

Now, there are many new shops near here so the streets are busy and ____ during the day.

  • A

    boring 

  • B

    narrow

  • C

    noisy 

  • D

    historic

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Boring: chán (adj)

Narrow: hẹp (adj)

Noisy: ồn ào (adj)

Historic: mang tính lịch sử (adj)

=> Now, there are many new shops near here so the streets are busy and noisy during the day.

Tạm dịch: Bây giờ, có nhiều cửa hàng mới gần đây nên đường phố tấp nập và ồn ào vào ban ngày.

Câu 12 :

Choose the best answer to complete the sentence.

My family usually spends our holiday in Nha Trang. It is a _____ beach.

  • A

    noisy  

  • B

    fantastic

  • C

    exciting  

  • D

    modern

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Noisy: ồn ào (adj)

Fantastic: tuyệt diệu (adj)

Exciting: hứng thú (adj)

Modern: hiện đại (adj)

=> My family usually spends our holiday in Nha Trang. It is a fantastic beach.

Tạm dịch: Gia đình tôi thường dành kỳ nghỉ của chúng tôi ở Nha Trang. Đó là một bãi biển tuyệt vời.

 

Câu 13 :

Choose the best answer to complete the sentence.

There are a lot of green trees along the streets so the air is _____.

  • A

    fresh  

  • B

    quiet

  • C

    large

  • D

    narrow

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Fresh: tươi, trong lành

Quiet: yên tĩnh

Large: rộng lớn

Narrow: hẹp 

=> There are a lot of green trees along the streets so the air is fresh

Tạm dịch: Có rất nhiều cây xanh dọc theo đường phố nên không khí trong lành

Câu 14 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Write the correct form of the word given. (Em hãy điền vào chỗ trống dạng đúng của từ đã cho) 

The strawberry in the supermarket is too

. I don’t have enough money to buy it. (EXPEND)

Đáp án

The strawberry in the supermarket is too

. I don’t have enough money to buy it. (EXPEND)

Lời giải chi tiết :

Giải thích: sau too + adj (quá như thế nào)

Ta có expend (chi, xài, hao phí) (v) => expensive (adj) (đắt đỏ)

=> The strawberry in the supermarket is too expensive. I don’t have enough money to buy it.

Tạm dịch: Dâu trong siêu thị quá đắt. Tôi không có tiền để mua nó.

Đáp án: expensive

Câu 15 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Write the correct form of the word given. (Em hãy điền vào chỗ trống dạng đúng của từ đã cho) 

This cathedral is

. It was built about 1000 years ago. (HISTORY)

Đáp án

This cathedral is

. It was built about 1000 years ago. (HISTORY)

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Chỗ cần điền là một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ cathedral (thánh đường)

History (lịch sử, n) có 2 dạng tính từ là historic historical

+) historical (adj): thuộc về lịch sử, có liên quan đến lịch sử

+) historic (adj): quan trọng, có ý nghĩa lịch sử

=> Xét theo ngữ nghĩa, tính từ cần điền là historical

=> This cathedral is historical. It was built about 1000 years ago.

Tạm dịch: Nhà thờ này có tính lịch sử. Nó được xây dựng khoảng 1000 năm trước.

Đáp án: historical

close