Trắc nghiệm Ngữ âm Unit 4 Tiếng Anh 6 Global Success

Đề bài

Câu 1 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    these              

  • B

    metre              

  • C

    secret              

  • D

    English             

Câu 2 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    picture

  • B

    ticket

  • C

    litre

  • D

    cinema

Câu 3 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    teaching             

  • B

    going                    

  • C

    equal                      

  • D

    eleven 

Câu 4 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    magazine            

  • B

    side                         

  • C

    hide                      

  • D

    high 

Câu 5 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    machine

  • B

    if

  • C

    police

  • D

    pizza

Câu 6 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    teach               

  • B

    heart 

  • C

    peach 

  • D

    team 

Câu 7 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    meet

  • B

    pretty

  • C

    seen

  • D

    sheep

Câu 8 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    hill

  • B

    dream            

  • C

    king          

  • D

    six

Câu 9 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

  • A

    fruit

  • B

    build 

  • C

    juice

  • D

    suit

Câu 10 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

  • A

    wife

  • B

    fine

  • C

    wine

  • D

    rich

Câu 11 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

  • A

    girl

  • B

    fish

  • C

    live

  • D

    drink

Câu 12 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

  • A

    office

  • B

    difficult 

  • C

    important 

  • D

    exercise

Câu 13 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

  • A

    marriage

  • B

    exam

  • C

    family

  • D

    national

Câu 14 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

  • A

    machine

  • B

    library

  • C

    message

  • D

    breakfast

Câu 15 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

  • A

    remember

  • B

    become

  • C

    design

  • D

    different

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    these              

  • B

    metre              

  • C

    secret              

  • D

    English             

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

these /ðiːz/

metre /ˈmiː.tər/

secret /ˈsiː.krət/

English  /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/           

Đáp án D phát âm là /i: / còn lại là /ɪ/

Câu 2 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    picture

  • B

    ticket

  • C

    litre

  • D

    cinema

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

picture /ˈpɪktʃə(r)/

ticket /ˈtɪkɪt/

liter /ˈliːtə(r)/ 

cinema /ˈsɪnəmə/ 

Đáp án C  phát âm là /iː/ còn lại là /ɪ/.

Câu 3 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    teaching             

  • B

    going                    

  • C

    equal                      

  • D

    eleven 

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Teaching: /ˈtiːtʃɪŋ/

Going: /ˈɡəʊɪŋ/

Equal: /ˈiːkwəl/

Eleven: /ɪˈlevn/ 

Đáp án C  phát âm là / i  / còn lại là / ɪ /

Đáp án: C

Câu 4 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    magazine            

  • B

    side                         

  • C

    hide                      

  • D

    high 

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Magazine: /ˌmæɡəˈziːn/

Side: /saɪd/

Hide: /haɪd/

High: /haɪ/ 

Đáp án A  phát âm là / i  / còn lại là /  /

Đáp án: A

Câu 5 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    machine

  • B

    if

  • C

    police

  • D

    pizza

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

machine /məˈʃiːn/

if /ɪf/ 

police /pəˈliːs/

pizza /ˈpiːtsə/ 

Đáp án B phát âm là /ɪ / còn lại là /i:/.

Câu 6 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    teach               

  • B

    heart 

  • C

    peach 

  • D

    team 

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

 Giải thích:

Teach: /tiːtʃ/

Heart: /hɑːt/

Peach: /piːtʃ/

Team: /tiːm/ 

Đáp án B phát âm là /ɑ/ còn lại là /i:/

Câu 7 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    meet

  • B

    pretty

  • C

    seen

  • D

    sheep

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Meet: /miːt/

Pretty: /ˈprɪti/

Seen: /siːn/

Sheep: /ʃiːp/ 

Đáp án B phát âm là / ɪ / còn lại là / i / 

Câu 8 :

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  • A

    hill

  • B

    dream            

  • C

    king          

  • D

    six

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Hill: /hɪl/

Dream: /driːm/

King: /kɪŋ/ 

Six: /sɪks/ 

Đáp án B phát âm là / i: / còn lại là / ɪ /

Câu 9 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

  • A

    fruit

  • B

    build 

  • C

    juice

  • D

    suit

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

fruit /fruːt/

build /bɪld/

juice /ʤuːs/

suit/suːt/

Đáp án B đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /uː/

Câu 10 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

  • A

    wife

  • B

    fine

  • C

    wine

  • D

    rich

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

wife /waɪf/

fine //faɪn/

wine /waɪn/

rich /rɪʧ/

Đáp án D đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /aɪ/

Câu 11 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

  • A

    girl

  • B

    fish

  • C

    live

  • D

    drink

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

girl/gɜːl/

fish /fɪʃ/

live /lɪv/

drink /drɪŋk/

Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là / ɪ/

Câu 12 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

  • A

    office

  • B

    difficult 

  • C

    important 

  • D

    exercise

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

office /ˈɒfɪs/

difficult /ˈdɪfɪkəlt

important /ɪmˈpɔːtənt

exercise /ˈɛksəsaɪz/

Đáp án D đọc là /aɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ɪ/

Câu 13 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

  • A

    marriage

  • B

    exam

  • C

    family

  • D

    national

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

marriage /ˈmærɪʤ/

example /ɪɡˈzæm/

family /ˈfæmɪli/

national /ˈnæʃnəl/

Đáp án A đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/.

Câu 14 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

  • A

    machine

  • B

    library

  • C

    message

  • D

    breakfast

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

machine /məˈʃiːn/

library /ˈlaɪbrəri/

message /ˈmɛsɪʤ/

breakfast /ˈbrɛkfəst/

Đáp án C đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Câu 15 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

  • A

    remember

  • B

    become

  • C

    design

  • D

    different

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

remember /rɪˈmɛmbə/

become /bɪˈkʌm/

design /dɪˈzaɪn/

different/ˈdɪfrənt/

Đáp án D đọc là /ə/, các đáp án còn lại đọc là /ɪ/

close