Trắc nghiệm Ngữ pháp Tính từ sở hữu Tiếng Anh 6 Global Success

Đề bài

Câu 1 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Replace the underline noun with the correct possessive adjectives.

(Thay thế những danh từ được gạch chân bằng tính từ sở hữu tương ứng)

 
 
 The boy's clothes are on the floor.
clothes are on the floor.
Câu 2 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Replace the underline noun with the correct possessive adjectives.

(Thay thế những danh từ được gạch chân bằng tính từ sở hữu tương ứng)

Jana's hair is straight and shiny.
hair is black and shiny.
Câu 3 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Fill in the blank with the right possessive adjectives.

(Điền tính từ sở hữu tương ứng vào chỗ trống)

 
Employees have to reach work on time.
Câu 4 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Fill in the blank with the right possessive adjectives. 

(Điền tính từ sở hữu tương ứng vào chỗ trống)

 
These are my younger brothers. names are Sam and Piolo.
Câu 5 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Nhìn bức tranh và điền tính từ sở hữu đi kèm với danh từ phù hợp

Annie has a 

 .


=> It’s

.

Câu 6 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Nhìn bức tranh và điền tính từ sở hữu đi kèm với danh từ phù hợp

 We have a 
=> It’s
Câu 7 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Nhìn bức tranh và điền tính từ sở hữu đi kèm với danh từ phù hợp

Peter and Paul have a  .
=> It’s
Câu 8 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Nhìn bức tranh và điền tính từ sở hữu đi kèm với danh từ phù hợp

I have a.

It's

Câu 9 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Nhìn bức tranh và điền tính từ sở hữu đi kèm với danh từ phù hợp

Nam has many .
=> They’re
Câu 10 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

Where is classroom? We can't find it.
Câu 11 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

A: What is name?
B: My name is Thomas.
Câu 12 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

names are Kevin and Stewart. They are my friends.
Câu 13 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

 He forgot to write name on the test!
Câu 14 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

A: What is your phone number? 


B: phone number is 555-9828.
Câu 15 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

The children are crying because they can't find toys.
Câu 16 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

Maria and Jennifer like new teacher.
Câu 17 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Fill in the blank with the right possessive adjectives.

(Điền tính từ sở hữu tương ứng vào chỗ trống)

Kristine’s mother told her to clean room at once.
Câu 18 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Fill in the blank with the right possessive adjectives. 

(Điền tính từ sở hữu tương ứng vào chỗ trống)

 
The dress over there is pretty. I like style.
Câu 19 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Fill in the blank with the right possessive adjectives. 

(Điền tính từ sở hữu tương ứng vào chỗ trống)

I don’t know the name of the girl over there. What is name?
Câu 20 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

I think this is book. She dropped it on the floor.
Câu 21 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

Did the cat eat all of food?
Câu 22 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

 I really like my new home, especially location.
Câu 23 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

We still have twenty more minutes before class begins.
Câu 24 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

When did Mr. and Mrs. Smith buy new television?
Câu 25 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

Oh no! I can't find keys! Where are they?
Câu 26 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Replace the underline noun with the correct possessive adjectives.

(Thay thế những danh từ được gạch chân bằng tính từ sở hữu tương ứng)

Lan and Mai's house is near my house.
house is near my house.
Câu 27 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Replace the underline noun with the correct possessive adjectives.

(Thay thế những danh từ được gạch chân bằng tính từ sở hữu tương ứng)

 
 
My book and Sandra's books are here.  
books are here.
Câu 28 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

Brazil is located in South America. capital city is Brasilia.
Câu 29 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

Do you think your father likes birthday present?
Câu 30 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Replace the underline noun with the correct possessive adjectives.

(Thay thế những danh từ được gạch chân bằng tính từ sở hữu tương ứng)

This is Jenny's bag.
This is bag.

Lời giải và đáp án

Câu 1 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Replace the underline noun with the correct possessive adjectives.

(Thay thế những danh từ được gạch chân bằng tính từ sở hữu tương ứng)

 
 
 The boy's clothes are on the floor.
clothes are on the floor.
Đáp án
 The boy's clothes are on the floor.
clothes are on the floor.
Phương pháp giải :

Kiến thức: Tính từ sở hữu

Lời giải chi tiết :

The boy (Cậu bé)  là danh từ số ít dùng cho con trai nên tính từ sở hữu tương đương là “his”

The boy‘s clothes are on the floor.

=>His clothes are on the floor.

Tạm dịch:Quần áo của cậu bé nằm trên sàn nhà. Quần áo của anh ấy nằm trên sàn nhà.

Đáp án: His

Câu 2 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Replace the underline noun with the correct possessive adjectives.

(Thay thế những danh từ được gạch chân bằng tính từ sở hữu tương ứng)

Jana's hair is straight and shiny.
hair is black and shiny.
Đáp án
Jana's hair is straight and shiny.
hair is black and shiny.
Phương pháp giải :

Kiến thức: Tính từ sở hữu

Lời giải chi tiết :

Jana là tên người của con gái nên ta dùng tính từ sở hữu tương đương là “her”

Jana‘s hair is straight and shiny.

=>Her hair is black and shiny.

Tạm dịch: Tóc của Jana thẳng và bóng. Tóc cô ấy đen và bóng.

Đáp án: Her
Câu 3 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Fill in the blank with the right possessive adjectives.

(Điền tính từ sở hữu tương ứng vào chỗ trống)

 
Employees have to reach work on time.
Đáp án
Employees have to reach work on time.
Lời giải chi tiết :

Ta xác định danh từ “work” thuộc sở hữu của “employees”. Danh từ “employees” là danh từ số nhiều ngôi thứ 3 nên tính từ sở hữu tương đương là “their”

=> Employees have to reach their work on time.

Tạm dịch: Nhân viên phải đến nơi làm việc đúng giờ.

Đáp án: their
Câu 4 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Fill in the blank with the right possessive adjectives. 

(Điền tính từ sở hữu tương ứng vào chỗ trống)

 
These are my younger brothers. names are Sam and Piolo.
Đáp án
These are my younger brothers. names are Sam and Piolo.
Lời giải chi tiết :

Ta xác định danh từ “names” thuộc sở hữu của “Sam and Piolo”. Danh từ “Sam and Piolo” là 2 tên riêng chỉ người  nên tính từ sở hữu tương đương là “their”

=> These are my younger brothers. Their names are Sam and Piolo.

Tạm dịch: Đây là những người em của tôi. Tên của họ là Sam và Piolo.

Đáp án: Their
Câu 5 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Nhìn bức tranh và điền tính từ sở hữu đi kèm với danh từ phù hợp

Annie has a 

 .


=> It’s

.

Đáp án

Annie has a 

 .


=> It’s

.

Lời giải chi tiết :

- Annie là tên riêng số ít chi người dành cho con gái nên tính từ sở hữu là her

- Cây bút trong Tiếng Anh là: pen

=> It’s her pen.

Tạm dịch: Annie có 1 cây bút

=> Đây là bút của cô ấy.

Đáp án: her pen

Câu 6 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Nhìn bức tranh và điền tính từ sở hữu đi kèm với danh từ phù hợp

 We have a 
=> It’s
Đáp án
 We have a 
=> It’s
Lời giải chi tiết :

- We (chúng tôi) là tính tư sở hữu tương ứng là “our”

- Ngôi nhà trong Tiếng Anh là house

=> It’s our house.

Tạm dịch: Chúng tôi có một ngôi nhà.

Đây là ngôi nhà của chúng tôi.

Đáp án: our house

Câu 7 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Nhìn bức tranh và điền tính từ sở hữu đi kèm với danh từ phù hợp

Peter and Paul have a  .
=> It’s
Đáp án
Peter and Paul have a  .
=> It’s
Lời giải chi tiết :

- Peter and Paul là danh từ riêng số nhiều chỉ ngôi thứ 3 nên đại từ tương ứng là “they” -> tính từ sở hữu phù hợp là “their”

- Quả bóng trong Tiếng Anh là ball

=> It’s their ball.

Tạm dịch: Peter và Paul có một quả bóng.

Đây là bóng của họ.

Đáp án: their ball

Câu 8 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Nhìn bức tranh và điền tính từ sở hữu đi kèm với danh từ phù hợp

I have a.

It's

Đáp án
I have a.

It's

Lời giải chi tiết :

- Tính từ sở hữu tương ứng của “I” là “my”

- Con mèo trong Tiếng Anh là “cat”

=> It’s my cat.

Tạm dịch: Tôi có một con mèo.

Đây là con mèo của tôi.

Đáp án: my cat

Câu 9 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Nhìn bức tranh và điền tính từ sở hữu đi kèm với danh từ phù hợp

Nam has many .
=> They’re
Đáp án
Nam has many .
=> They’re
Lời giải chi tiết :

- Nam là danh từ riêng số ít danh cho con trai nên tính từ sở hữu tương ứng là “his”

- Những quyển sách trong Tiếng Anh là books

=>  They’re his books.

Tạm dịch: Nam có nhiều sách.

=> Đó là những quyển sách của anh ấy.

Đáp án: his book

Câu 10 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

Where is classroom? We can't find it.
Đáp án
Where is classroom? We can't find it.
Lời giải chi tiết :

Dựa vào ngữ cảnh câu, ta xác định danh từ “classroom” thuộc sở hữu của “we”. Tính từ sở hữu tương ứng của “we” là our.

=> Where is our classroom? We can't find it.

Tạm dịch: Phòng học của chúng ta ở đâu? Chúng tôi không thể tìm thấy nó.

Đáp án: our

Câu 11 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

A: What is name?
B: My name is Thomas.
Đáp án
A: What is name?
B: My name is Thomas.
Lời giải chi tiết :

Đây là đoạn hội thoại trực tiếp giữa 2 người với nhau nên phải dùng đại từ you - I để xưng hô.

Vị trí cần điền nằm ở câu hỏi nên ta phải sử dụng tính từ sở hữu tương ứng của “you” là “your”

=> What is your name?

Tạm dịch: Bạn tên gì? - Tên tôi là Thomas.

Đáp án: your

Câu 12 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

names are Kevin and Stewart. They are my friends.
Đáp án
names are Kevin and Stewart. They are my friends.
Lời giải chi tiết :

Ta xác định danh từ “names” thuộc sở hữu của Kevin and Stewart. 

Kevin and Stewart (They) là danh từ riêng số nhiều ngôi thứ 3 nên tính từ sở hữu tương ứng là “their”

=> Their names are Kevin and Stewart. They are my friends.

Tạm dich: Tên của họ là Kevin và Stewart. Họ là bạn của tôi.

Đáp án: Their

Câu 13 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

 He forgot to write name on the test!
Đáp án
 He forgot to write name on the test!
Lời giải chi tiết :

Ta xác định danh từ “name” thuộc sở hữu của “he”.

Tính từ sở hữu tương ứng của “he” là “his”

=> He forgot to write his name on the test!

Tạm dịch: Anh ấy quên viết tên mình trong bài kiểm tra!

Đáp án: his

Câu 14 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

A: What is your phone number? 


B: phone number is 555-9828.
Đáp án

A: What is your phone number? 


B: phone number is 555-9828.
Lời giải chi tiết :

Đây là đoạn hội thoại trực tiếp giữa 2 người với nhau nên phải dùng đại từ you (câu hỏi) - I (câu trả lời)  để xưng hô.

Vị trí cần điền ở câu trả lời nên ta phải dùng tính từ sở hữu của “I” là my.

=> My phone number is 555-9828.

Tạm dịch:

A: Số điện thoại của bạn là gì?

B: Số điện thoại của tôi là 555-9828.

Đáp án: My

Câu 15 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

The children are crying because they can't find toys.
Đáp án
The children are crying because they can't find toys.
Lời giải chi tiết :

Ta xác định danh từ “toys” thuộc sở hữu của “the children”.

“The children” là danh từ số nhiều chỉ người nên tính từ sở hữu tương ứng là “their”

=> The children are crying because they can't find their toys. 

Tạm dịch: Những đứa trẻ đang khóc vì chúng không thể tìm thấy đồ chơi của chúng.

Đáp án: their

Câu 16 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

Maria and Jennifer like new teacher.
Đáp án
Maria and Jennifer like new teacher.
Lời giải chi tiết :

Ta xác định danh từ “new teacher” thuộc sở hữu của Maria and Jennifer. 

Maria and Jennifer (They) là danh từ riêng số nhiều ngôi thứ 3 nên tính từ sở hữu tương ứng là “their”

=> Maria and Jennifer like their new teacher.

Tạm dịch: Maria và Jennifer thích giáo viên mới của họ.

Đáp án: their

Câu 17 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Fill in the blank with the right possessive adjectives.

(Điền tính từ sở hữu tương ứng vào chỗ trống)

Kristine’s mother told her to clean room at once.
Đáp án
Kristine’s mother told her to clean room at once.
Lời giải chi tiết :

Ta xác đinh danh từ “room” thuộc sở hữu Kristine. Danh từ Kristine là tên người của con gái nên tính từ sở hữu tương đương là “her’

=> Kristine’s mother told her to clean her room at once.

Tạm dịch: Mẹ của Kristine bảo cô ấy phải dọn dẹp phòng của mình ngay lập tức.

Đáp án: her
Câu 18 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Fill in the blank with the right possessive adjectives. 

(Điền tính từ sở hữu tương ứng vào chỗ trống)

 
The dress over there is pretty. I like style.
Đáp án
The dress over there is pretty. I like style.
Lời giải chi tiết :

Ta xác định danh từ “style” thuộc sở hữu của “the dress”. Danh từ “the dress” là danh từ số ít ngôi thứ 3 chỉ vật nên tính từ sở hữu tương đương là “its”

=> The dress over there is pretty. I like its style.

Tạm dịch: Cái váy đằng kia rất đẹp. Tôi thích phong cách của nó.

Đáp án: its
Câu 19 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Fill in the blank with the right possessive adjectives. 

(Điền tính từ sở hữu tương ứng vào chỗ trống)

I don’t know the name of the girl over there. What is name?
Đáp án
I don’t know the name of the girl over there. What is name?
Lời giải chi tiết :

Ta xác đinh danh từ “name” thuộc sở hữu “the girl”. Danh từ “the girl” số ít là danh từ dành cho con gái nên tính từ sở hữu tương đương là “her’

=> I don’t know the name of the girl over there. What is her name?

Tạm dịch: Tôi không biết tên của cô gái ở đó. Tên cô ấy là gì?

Đáp án: her
Câu 20 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

I think this is book. She dropped it on the floor.
Đáp án
I think this is book. She dropped it on the floor.
Lời giải chi tiết :

Dựa vào ngữ cảnh câu, ta xác định danh từ “book” thuộc sở hữu của “she”

Tính từ sở hữu tương ứng của “she” là her

=> I think this is her book. She dropped it on the floor.

Tạm dịch: Tôi nghĩ đây là cuốn sách của cô ấy. Cô ấy đánh rơi nó trên sàn nhà.

Đáp án: her

Câu 21 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

Did the cat eat all of food?
Đáp án
Did the cat eat all of food?
Lời giải chi tiết :

Ta xác định danh từ “food” thuộc sở hữu của “the cat”.

“The cat” là danh từ số ít chỉ con vật nên tính từ sở hữu tương ứng là “its”

=> Did the cat eat all of its food?

Tạm dịch: Con mèo đã ăn hết thức ăn của nó chưa?

Đáp án: its

Câu 22 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

 I really like my new home, especially location.
Đáp án
 I really like my new home, especially location.
Lời giải chi tiết :

Ta xác định danh từ “location” thuộc sở hữu của “my new home”. 

My new home (It) là danh từ số ít ngôi thứ 3 nên tính từ sở hữu tương ứng là “its”

=> I really like my new home, especially its location.

Tạm dịch: Tôi thực sự thích ngôi nhà mới của mình, đặc biệt là vị trí của nó.

Đáp án: its

Câu 23 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

We still have twenty more minutes before class begins.
Đáp án
We still have twenty more minutes before class begins.
Lời giải chi tiết :

Ta xác định danh từ “class ” thuộc sở hữu của “We”. 

 Tính từ sở hữu tương ứng của “We” là “our”

=> We still have twenty more minutes before our class begins.

Tạm dịch: Chúng ta vẫn còn hai mươi phút nữa trước khi lớp học của chúng ta bắt đầu.

Đáp án: our

Câu 24 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

When did Mr. and Mrs. Smith buy new television?
Đáp án
When did Mr. and Mrs. Smith buy new television?
Lời giải chi tiết :

Ta xác định danh từ “new television” thuộc sở hữu của Mr. and Mrs. Smith. 

Mr. and Mrs. Smith (They) là danh từ riêng số nhiều ngôi thứ 3 nên tính từ sở hữu tương ứng là “their”

=> When did Mr. and Mrs. Smith buy their new television?

Tạm dịch: Ông bà Smith mua chiếc tivi mới của họ khi nào?

Đáp án: their

Câu 25 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

Oh no! I can't find keys! Where are they?
Đáp án
Oh no! I can't find keys! Where are they?
Lời giải chi tiết :

Ta xác định danh từ “keys” thuộc sở hữu của “I”

Tính từ sở hữu tương ứng của “I” là my

=> Oh no! I can't find my keys! Where are they?

Tạm dịch: Ôi không! Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình! Họ ở đâu?

Đáp án: my

Câu 26 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Replace the underline noun with the correct possessive adjectives.

(Thay thế những danh từ được gạch chân bằng tính từ sở hữu tương ứng)

Lan and Mai's house is near my house.
house is near my house.
Đáp án
Lan and Mai's house is near my house.
house is near my house.
Phương pháp giải :

Kiến thức: Tính từ sở hữu

Lời giải chi tiết :

Lan and Mai là danh từ riêng số nhiều ngôi thứ 3 nên tính từ sở hữu tương đương là “their”

Lan and Mai's house is near my house.

=>Their house is near my house.

Tạm dịch: Nhà của Lan and Mai gần nhà tôi. Nhà họ gần nhà tôi.

Đáp án: Their
Câu 27 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Replace the underline noun with the correct possessive adjectives.

(Thay thế những danh từ được gạch chân bằng tính từ sở hữu tương ứng)

 
 
My book and Sandra's books are here.  
books are here.
Đáp án
My book and Sandra's books are here.  
books are here.
Phương pháp giải :

Kiến thức: tính từ sở hữu

Lời giải chi tiết :

My là tính từ sở hữu ngôi thứ nhất của “I”, Sandra là tên người của con gái. Khi đề cập đến cả 2 cùng lúc, ta sử dụng tính từ sở hữu “our” tương đương với đại từ “we” (chúng tôi) dùng cho đại từ số nhiều ngôi thứ nhất

My book and Sandra‘s books are here.

=> Our books are here.

Tạm dịch: Sách của tôi và sách của Sandra ở đây. Sách của chúng tôi ở đây.

Đáp án: Our
Câu 28 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

Brazil is located in South America. capital city is Brasilia.
Đáp án
Brazil is located in South America. capital city is Brasilia.
Lời giải chi tiết :

Ta xác định danh từ “capital city” thuộc sở hữu của “Brazil ”. 

Brazil  (It) là danh từ số ít ngôi thứ 3 dùng cho vật, sự vật nên tính từ sở hữu tương ứng là “its”

=> Brazil is located in South America. Its capital city is Brasilia.

Tạm dịch: Brazil nằm ở Nam Mỹ. Thành phố thủ đô của nó là Brasilia.

Đáp án: Its

Câu 29 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.

Do you think your father likes birthday present?
Đáp án
Do you think your father likes birthday present?
Lời giải chi tiết :

Ta xác định danh từ “birthday present” thuộc sở hữu của “your father”. 

Your father (He) là danh từ số ít ngôi thứ 3 dành cho nam nên tính từ sở hữu tương ứng là “his”

=> Do you think your father likes his birthday present?

Tạm dịch: Bạn có nghĩ rằng bố của bạn thích món quà sinh nhật của mình không?

Đáp án: his

Câu 30 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Replace the underline noun with the correct possessive adjectives.

(Thay thế những danh từ được gạch chân bằng tính từ sở hữu tương ứng)

This is Jenny's bag.
This is bag.
Đáp án
This is Jenny's bag.
This is bag.
Phương pháp giải :

Kiến thức: Tính từ sở hữu

Lời giải chi tiết :

Jenny là tên người của con gái nên ta dùng tính từ sở hữu tương đương là “her”

 This is Jenny‘s bag.

=>This is her bag.

Tạm dịch: Đây là túi của Jenny. Đây là túi của cô ấy.

Đáp án: her
close