3B - Unit 3. On screen - SBT Tiếng Anh 10 Friends Global

1. Choose the correct words to complete the sentences. 2. Complete the text messages with some or any. 3. Complete the sentences with a few or a little. 4. Complete the questions with How much or How many. 5. Answer the questions in exercise 4. 6. Complete the video game review with the words and phrases below. Use each word or phrase only once.

Tổng hợp đề thi giữa kì 2 lớp 10 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo

Toán - Văn - Anh - Lí - Hóa - Sinh

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

1. Choose the correct words to complete the sentences.

(Chọn các từ đúng để hoàn thành các câu.)

1. I’ve got some / any homework to finish this evening.

2. Have you got some / any pets?

3. Some / Any people play video games every day.

4. Is there some / any ice on the road?

5. There weren’t some / any special effects in the film.

Phương pháp giải:

Cách dùng some và any: 

  • Some: dùng cho câu khẳng định: 1 số

  • Any: dùng cho câu nghi vấn và câu phủ định: bất kì

Lời giải chi tiết:

1. I’ve got some homework to finish this evening.

(Tôi có một số bài tập nào về nhà phải hoàn thành vào tối nay.)

2. Have you got any pets?

(Bạn có bất kỳ con thú cưng nào không?)

3. Some people play video games every day.

(Một số người nào chơi trò chơi điện tử hàng ngày.)

4. Is there any ice on the road?

(Có bất kỳ tảng băng nào trên đường không?)

5. There weren’t any special effects in the film.

(Không có bất kỳ hiệu ứng đặc biệt nào trong phim.)

Quảng cáo
decumar

Bài 2

2. Complete the text messages with some or any.

(Hoàn thành các tin nhắn văn bản với some hoặc any.)

Hey Becky. There are (1)_________________ good films on at the cinema this weekend. Want to go?

- I haven’t got (2)_______________ money! I spent it all on (3)__________ clothes.

- I can lend you (4)______________ money!

- Thanks!! What do you want to see? Are there (5)______________ thrillers on?

- No, but there’s a good action film: The Amazing Spider-Man 2. It’s got (6)__________ great -reviews. I’ll find out (7)____________ more information about times.

- Cool. Are you inviting (8)_____________ other people?

- Yes. Ryan wants to come – if he hasn’t got (9)____________ homework.

Phương pháp giải:

Cách dùng some và any: 

  • Some: dùng cho câu khẳng định: 1 số

  • Any: dùng cho câu nghi vấn và câu phủ định: bất kì

Lời giải chi tiết:

1. some 2. any 3. some 4. some 5. any 6. some 7. some 8. any 9. any

Hey Becky. There are (1) some good films on at the cinema this weekend. Want to go?

- I haven’t got (2) any money! I spent it all on (3) some clothes.

- I can lend you (4) some money!

- Thanks!! What do you want to see? Are there (5) any thrillers on?

- No, but there’s a good action film: The Amazing Spider-Man 2. It’s got (6) some great reviews. I’ll find out (7) some more information about times.

- Cool. Are you inviting (8) any other people?

- Yes. Ryan wants to come – if he hasn’t got (9) any homework.

Tạm dịch:

- Này Becky. Có một số bộ phim hay ở rạp chiếu phim cuối tuần. Muốn đi không?

- Tôi không còn đồng nào! Tôi đã dành tất cả cho một vài bộ quần áo.

- Tôi có thể cho bạn mượn một ít tiền!

- Cảm ơn!! Bạn muốn xem gì? Có bất kì bộ phim li kì nào chiếu không?

- Không, nhưng có một bộ phim hành động hay: The Amazing Spider-Man 2. Nó có một vài đánh giá tuyệt vời. Tôi sẽ tìm hiểu thêm một số thông tin về thời gian.

- Tuyệt. Bạn có đang mời bất kì người khác không?

- Có. Ryan muốn đến - nếu anh ấy không có bất kì bài tập về nhà nào.

Bài 3

3. Complete the sentences with a few or a little.

(Hoàn thành các câu với a few hoặc a little.)

1. I saw Harry _________________ hours ago.

2. I only want _________________ water. I’m not very thirsty.

3. There are _________________ good cafés in our town.

4. Please spend _________________ time tidying your room.

5. I only speak _________________ French.

Phương pháp giải:

Cách dùng a few và a little  

  • a few: 1 ít. Theo sau là danh từ đếm được số nhiều

  • a little: 1 ít. Theo sau là danh từ không đếm được ở dạng nguyên mẫu.

Lời giải chi tiết:

1. a few 2. a little 3. a few 4. a little 5. a little

1. I saw Harry a few hours ago.

(Tôi đã gặp Harry vài giờ trước.)

2. I only want a little water. I’m not very thirsty.

(Tôi chỉ muốn một ít nước. Tôi không khát lắm.)

3. There are a few good cafés in our town.

(Có một vài quán cà phê tốt trong thị trấn của chúng tôi.)

4. Please spend a little time tidying your room.

(Hãy dành một chút thời gian để dọn dẹp phòng của bạn.)

5. I only speak a little French.

(Tôi chỉ nói một chút tiếng Pháp.)

Bài 4

4. Complete the questions with How much or How many.

(Hoàn thành các câu hỏi với How much hoặc How many.)

1. __________ films do you see at the cinema each month?

2. __________ time do you spend watching TV each day?

3. __________ text messages do you send each day?

4. __________ money do you spend on DVDs and video games each month?

5. __________ televisions are there in your home?

Phương pháp giải:

Cách dùng How much và How many: có bao nhiêu  

  • How many: Theo sau là danh từ đếm được số nhiều

  • How much: Theo sau là danh từ không đếm được ở dạng nguyên mẫu.

Lời giải chi tiết:

1. How many 2. How much 3. How many 4. How much 5. How many

1. How many films do you see at the cinema each month?

(Bạn xem bao nhiêu bộ phim ở rạp chiếu phim mỗi tháng?)

2. How much time do you spend watching TV each day?

(Bạn dành bao nhiêu thời gian để xem TV mỗi ngày?)

3. How many text messages do you send each day?

(Bạn gửi bao nhiêu tin nhắn mỗi ngày?)

4. How much money do you spend on DVDs and video games each month?

(Bạn chi bao nhiêu tiền cho DVD và trò chơi điện tử mỗi tháng?)

5. How many televisions are there in your home?

(Có bao nhiêu ti vi trong nhà của bạn?)

Bài 5

5. Answer the questions in exercise 4.

(Trả lời các câu hỏi trong bài tập 4.)

1. ______________________________

2. ______________________________

3. ______________________________

4. ______________________________

Lời giải chi tiết:

1. I see three films at the cinema each month.

(Tôi xem ba bộ phim ở rạp chiếu phim mỗi tháng.)

2. I spend one hour watching TV each day.

(Tôi dành một giờ để xem TV mỗi ngày.)

3. I send 50 text messages each day.

(Tôi gửi 50 tin nhắn văn bản mỗi ngày.)

4. I spent about 100,000 VND on DVDs and video games each month.

(Tôi đã chi khoảng 100.000 đồng cho DVD và trò chơi điện tử mỗi tháng.)

5. There is one television in my home. 

(Có một chiếc tivi trong nhà tôi.)

Bài 6

6. Complete the video game review with the words and phrases below. Use each word or phrase only once.

(Complete the video game review with the words and phrases below. Use each word or phrase only once.)

a few

a little

any 

how many

many

much

some

how much

I really enjoyed this game. The aim is to build a city, but there are a lot of problems to solve along the way (1)_________________ houses, hotels, roads and factories can you build? (2)_________________ money and energy do you need to build them? Players use money called ‘megabucks’. You start with just (3)_________________ megabucks, so you must spend them carefully. It’s difficult to build a city on your own, so (4)_________________ players work together. For example, if you have only got (5)_________________ energy, you can borrow or buy (6)_________________ electricity from a neighbour. But selfish and greedy players don’t make (7)_________________ friends. If they haven’t got (8)_________________ money or energy, no one helps them and they can’t finish their city. So it’s best to be friendly to the other players!

Phương pháp giải:

- Cách dùng How much và How many: có bao nhiêu.

  • How many: Theo sau là danh từ đếm được số nhiều.

  • How much: Theo sau là danh từ không đếm được ở dạng nguyên mẫu. 

- Cách dùng much và many: nhiều  

  • many: Theo sau là danh từ đếm được số nhiều.

  • much: Theo sau là danh từ không đếm được ở dạng nguyên mẫu.

- Cách dùng a few và a little  

  • a few: 1 ít. Theo sau là danh từ đếm được số nhiều.

  • a little: 1 ít. Theo sau là danh từ không đếm được ở dạng nguyên mẫu. 

- Cách dùng some và any: 

  • Some: dùng cho câu khẳng định: 1 số.

  • Any: dùng cho câu nghi vấn và câu phủ định: bất kì.

Lời giải chi tiết:

1. how many 2. how much 3. a few 4. many 5. a little 6. some 7. any 8. much

I really enjoyed this game. The aim is to build a city, but there are a lot of problems to solve along the way. (1) How many houses, hotels, roads and factories can you build? (2) How much money and energy do you need to build them? Players use money called ‘megabucks’. You start with just (3) a few megabucks, so you must spend them carefully. It’s difficult to build a city on your own, so (4) many players work together. For example, if you have only got (5) a little energy, you can borrow or buy (6) some electricity from a neighbour. But selfish and greedy players don’t make (7) any friends. If they haven’t got (8) much money or energy, no one helps them and they can’t finish their city. So it’s best to be friendly to the other players!

Tạm dịch:

Tôi thật sự rất thích trò chơi này. Mục đích là để xây dựng một thành phố, nhưng có rất nhiều vấn đề cần giải quyết dọc theo con đường. Bạn có thể xây bao nhiêu ngôi nhà, khách sạn, đường xá và nhà máy? Bạn cần bao nhiêu tiền và năng lượng để xây dựng chúng? Người chơi sử dụng tiền gọi là ‘megabucks’. Bạn chỉ bắt đầu với vài megabucks, vì vậy bạn phải chi tiêu chúng một cách cẩn thận. Rất khó để xây dựng một thành phố của riêng bạn, vì vậy những người chơi cùng làm việc với nhau. Ví dụ, nếu bạn chỉ có một ít năng lượng, bạn có thể mượn hoặc mua điện từ một người hàng xóm. Nhưng những người chơi ích kỷ và tham lam không kết bạn với người nào. Nếu họ không có nhiề tiền hoặc nhiều năng lượng, không ai giúp họ và họ không thể hoàn thành thành phố của mình. Vì vậy, tốt nhất là bạn nên thân thiện với những người chơi khác!

  • 3C - Unit 3. On screen - SBT Tiếng Anh 10 Friends Global

    1. Match slogans 1-6 with types of product A-F. 2. Read the Listening Strategy. You are going to hear adverts for four products. Circle the word (a-c) you are most likely to hear in each advert. 3. Now listen to the adverts and write the products. 4. Listen again. Which words from exercise 2 did you hear? 5. You are going to hear three dialogues. Read sentences A-D and match each one to a phrase (1-4) you are likely to hear. Use the underlined words to help you. 6. Now listen and match the three

  • 3D - Unit 3. On screen - SBT Tiếng Anh 10 Friends Global

    1. Choose the correct verbs to complete the dialogue. 2. Complete the sentences with mustn’t or don’t / doesn’t have to. 3. Look at the advert for the quiz night. Then complete the sentences with must / have to, mustn’t or don’t have to / needn’t. Sometimes more than one answer is possible. 4. Make the active sentences passive. Use modal verbs. 5. Write sentences about rules at school. Use have to, must and needn’t and the ideas below. If you can, add your own idea.

  • 3E - Unit 3. On screen - SBT Tiếng Anh 10 Friends Global

    1. Write the opposite of the adjectives by adding a negative prefix: dis-, il-, in- or un- 2. Complete the text about illegal downloads. Use the adjectives in brackets with or without a negative prefix. 3. Complete the sentences with the adjectives below, with or without a negative prefix. 4. Study the dictionary entries. Then answer the questions below. 5. Read the Vocab boost! box. Use a dictionary to find one synonym and one antonym of each adjective.

  • 3F - Unit 3. On screen - SBT Tiếng Anh 10 Friends Global

    1. Complete the sentences with the correct form of the verbs below. 2. Read the text and answer the questions. 3. Read the Reading Strategy. Then read the text again and choose the correct answers.

  • 3G - Unit 3. On screen - SBT Tiếng Anh 10 Friends Global

    1. Write the phrases 1-10 in the correct groups (A-C) below. 2. Read the task below. Then listen to a student doing the task. Which game did they choose? 3. Listen again. Tick the phrases in exercise 1 that they use. 4. Read the Speaking Strategy. Then do the task in exercise 2 using the video games below. Write notes. 5. Now do the task in exercise 2, using your notes from exercise 4.

Quảng cáo

2k8 Tham gia ngay group chia sẻ, trao đổi tài liệu học tập miễn phí

close