Tiếng Anh 7 Unit 9 9.2

1. Read the text. Find the bold words in the text that match the definitions below. 2. Study the Grammar box. Find more examples will / will not in the text in Exercise 1. 3. Read the advertisement for the JetPack Model X87. Complete the following sentences with will and will not. 4. In pairs, ask and answer questions about the flying cars in Exercise 1. Use the following words.

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

1. Read the text. Find the bold words in the text that match the definitions below.

(Đọc văn bản. Tìm các từ in đậm trong văn bản phù hợp với các định nghĩa dưới đây.)

Flying cars will be a reality in just a few years. They are also called vertical take-off and landing aircrafts (VTOLS). 

They will be able to fly long distances and will not be too noisy. They will be good for the environment because their engines will be powered by batteries, so they do not use petrol. Computers, not humans, will drive them. In the future, we can look forward to moving within cities much faster at rush hour than we do today.

Tạm dịch:

Ô tô bay sẽ trở thành hiện thực chỉ trong vài năm tới. Chúng còn được gọi là máy bay cất và hạ cánh thẳng đứng (VTOLS).

Chúng sẽ bay được quãng đường dài và không quá ồn ào. Chúng sẽ tốt cho môi trường vì động cơ của chúng sẽ chạy bằng pin nên không sử dụng xăng. Máy tính, không phải con người, sẽ điều khiển chúng. Trong tương lai, chúng ta có thể mong đợi việc di chuyển trong các thành phố vào giờ cao điểm nhanh hơn nhiều so với hiện nay.

1 ________- a rise into the air

2 ________- vehicles that can fly

3 ________- the part of the vehicle that produces power

4 ________- the time of the day when there are a lot of vehicles on the road.

Lời giải chi tiết:

1. take-off- a rise into the air

(Cất cánh - bay lên không trung)

2. aircrafts - vehicles that can fly

(Máy bay - phương tiện có thể bay)

3. engines - the part of the vehicle that produces power

(Động cơ - bộ phận của phương tiện tạo ra sức mạnh)

4. rush hour- the time of the day when there are a lot of vehicles on the road.

(Giờ cao điểm- thời điểm trong ngày có rất nhiều phương tiện lưu thông trên đường.)

Bài 2

2. Study the Grammar box. Find more examples will / will not in the text in Exercise 1.

(Nghiên cứu hộp Ngữ pháp. Tìm thêm các ví dụ will/ will not trong văn bản ở Bài tập 1.)

 

Grammar

(Ngữ pháp)

will / will not

(Sẽ / Sẽ không)

The short form'll is mainly used with pronouns and in speaking : All cars 'll be electric in 30 years from now.

(Dạng rút gọn 'll  sẽ chủ yếu được sử dụng với đại từ và trong cách nói: Tất cả ô tô sẽ được chạy bằng điện sau 30 năm kể từ bây giờ.)

We use words like think and hope to show our opinions : I think it won't take long to travel long distances in the future.

(Chúng tôi sử dụng những từ như suy nghĩ và hy vọng thể hiện ý kiến của mình: Tôi nghĩ sẽ không mất nhiều thời gian để đi những chặng đường dài trong tương lai.)

Lời giải chi tiết:

1. Flying cars will be a reality in just a few years.

(Ô tô bay sẽ thành hiện thực chỉ trong vài năm nữa.)

2. They will be able to fly long distances and will not be too noisy. 

(Chúng sẽ có thể bay đường dài và sẽ không quá ồn ào.)

3. Computers, not humans, will drive them

(Máy tính, không phải con người, sẽ điều khiển chúng)

Bài 3

3. Read the advertisement for the JetPack Model X87. Complete the following sentences with will and will not.

(Đọc quảng cáo về JetPack Model X87. Hoàn thành các câu sau với will và will not.)

1. It will be 17 kilograms.

2. It________ carry up to 120 kilograms.

3. It________ travel a distance of 20 kilometres.

4. It________ fly up to 60 minutes in the air.

5. It________ cost more than 10 thousanddollars.

                                

                                  Jetpack Model X87

 

Weight:

Passenger weight:

Travel height:

Travel distance:

Time in air:

Speed:

Price:

 

17 kg

maximum 120 kg

up to 20 meters

up to 16 km

up to 60 minutes

5-18 km/h

$9,500


Tạm dịch:

Mẫu Jetpack X87

 

Trọng lượng:

Trọng lượng hành khách:

Độ cao di chuyển:

Khoảng cách di chuyển:

Thời gian trên không trung:

Tốc độ:

Giá tiền:

 

17 kg

Tối đa 120 kg

Lên đến 20 meters

Lên đến 16 km

Lên đến 60 minutes

5-18 km/h

$9,500

Lời giải chi tiết:

1. It will be 17 kilograms.

(Nó sẽ nặng 17 kí lô gam)

2. It will carry up to 120 kilograms.

(Nó sẽ chở được người đến 120 kí lô gam)

3. It will travel a distance of 20 kilometres.

(Nó sẽ đi được khoảng cách 20 km)

4. It will fly up to 60 minutes in the air.

(Nó sẽ bay lên đến 60 phút trên không trung)

5. It will not cost more than 10 thousand dollars.

(Nó sẽ không tốn quá 10 ngàn Đô la Mỹ)

Bài 4

4. In pairs, ask and answer questions about the flying cars in Exercise 1. Use the following words.

(Theo cặp, hỏi và trả lời các câu hỏi về những chiếc ô tô đang bay trong Bài tập 1. Sử dụng các từ sau.)

 

fly long distances

(Bay khoảng cách xa)

Noisy

(Ồn ào)

Environment

(Môi trường)

Engines

(Động cơ)

 Batteries

(Pin)

Rush hour

(Giờ cao điểm)

Lời giải chi tiết:

A: Will flying cars be able to fly long distances?

(Liệu ô tô bay có bay được quãng đường dài không?)

B: Yes, they will.

(Có, chúng bay được)

 

A: Will flying cars be noisy?

(Liệu ô tô bay sẽ ồn ào chứ?)

B: No, it won’t be too noisy.

(Không đâu nó sẽ không ồn quá đâu)

 

A: Will flying cars be good for the environment?

(Xe ô tô bay sẽ tốt cho môi trường chứ?)

B: Yes, they will.

(Đúng vậy, nó sẽ tốt cho môi trường)

 

A: Will the flying cars use engines?

(Liệu ô tô bay sẽ sử dụng động cơ chứ?)

B: Yes, they will.

(Vâng, có chứ)

 

A: Will the flying cars use batteries?

(Liệu ô tô bay sẽ sử dụng pin chứ?)

B: Yes, they will.

(Vâng, có chứ)

 

A: Will the flying cars be used in the rush hour?

(Liệu ô tô bay sẽ sử dụng được trong giờ cao điểm chứ?)

B: Yes, they will.

(Vâng, được chứ)

  • Tiếng Anh 7 Unit 9 9.3

    1. In pairs, look at the photos. What do you think they are? 2. Read the texts and match them with the titles below. Write the titles in the blanks. 3. Read the text again. Mark the sentences ✓(right), ✗ (wrong),? (doesn't say). 4.WORD FRIENDS Complete the sentences with the verbs in Group A and the prepositions in Group B. Use the text in Exercise 2 to help you. 5. In pairs, complete the table. Then ask your partner questions about one means of transport.

  • Tiếng Anh 7 Unit 9 9.4

    1. CLASS VOTE Look at the photos. Which flying car do you like more, the red or the yellow one? 2. Read and listen. Underline examples of the as ... as and dierent from in the dialogue. 3. Write sentences using (not) as ... as ...comparing the two vehicles below. 4. In pairs, ask and answer about different means of transport in Việt Nam. Use as … as and different from and some of the adjectives below.

  • Tiếng Anh 7 Unit 9 9.5

    1. Look at the picture. Where do you think this is? What is causing it? 2. Listen and tick (✓) the topics that are mentioned in the recording. 3. Listen to the recording again. Mark the sentences ✓(right), ✗ (wrong), ? (doesn't say). 4. WORD FRIENDS Listen again. Tick (✓) the phrases you hear in the recording. 5. In pairs, read the following solutions and tick the ones you agree with. Then compare your answers.

  • Tiếng Anh 7 Unit 9 9.6

    1. CLASS VOTE What is the most popular means of transport? 2. Read or listen. What type of transport does Nam think we should use? Why? 3. Study the Speaking box. Find examples of connecting words in the prepared talk.4. Complete the sentences with words from the Speaking box. 5. Underline the opening and ending expressions in a prepared talk in Exercise 2 and 4. 6. In pairs, plan a talk about a means of transport and its advantages. Then tell the class. Use these ideas or your own. Use some co

  • Tiếng Anh 7 Unit 9 9.7

    1. Read the text about travelling by car. In pairs, answer the questions. 2. Look at the ideas below from the text. Label them as MI (main ideas) or SD (supporting details). 3. Study the Writing box. In pairs, find the topic sentence, supporting sentences, and concluding sentence in the text in Exercise 1.4. Read the following paragraph and label the sentence types : topic sentence (TS), supporting sentences (SS), and concluding sentence (CS). 5. Write a paragraph (60-80 words) about the disadv

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close