Bài 8.3, 8.4 trang 11 SBT hóa học 11

Giải bài 8.3, 8.4 trang 11 sách bài tập hóa học 11. Trong các phản ứng hóa học dưới đây, ở phản ứng nào amoniac không thể hiện tính khử?...

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 8.3.

Trong các phản ứng hóa học dưới đây, ở phản ứng nào amoniac không thể hiện tính khử?

A. Khí amoniac tác dụng với đồng(II) oxit nung nóng tạo ra N2, H2O và Cu.

B. Khí amoniac tác dụng với khí hiđro clorua.

C. Khí amoniac tác dụng với khí clo.

D. Đốt cháy amoniac trong oxi.

Phương pháp giải:

Xác định số oxi hóa của các chất trước và sau phản ứng.

Chất thể hiện tính khử có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

Chất thể hiện tính oxi hóa có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

Lời giải chi tiết:

Các phương trình hóa  học là:

\(\begin{array}{l}A.\,\,\mathop {2N}\limits^{ - 3} {H_3} + \mathop {3Cu}\limits^{ + 2} O \to \mathop {{N_2}}\limits^0  + 3{H_2}O + \mathop {3Cu}\limits^0 \\B.\mathop {\,\,N}\limits^{ - 3} {H_3} + HCl \to \mathop {\,\,N}\limits^{ - 3} {H_4}Cl\\C.\mathop {\,2\,N}\limits^{ - 3} {H_3} + \mathop {3C{l_2}}\limits^0  \to \mathop {{N_2}}\limits^0  + 6H\mathop {Cl}\limits^{ - 1} \\D.\mathop {\,4\,N}\limits^{ - 3} {H_3} + \mathop {3{O_2}}\limits^0  \to \mathop {2{N_2}}\limits^0  + 6{H_2}\mathop O\limits^{ - 2} \end{array}\)

Nhận thấy ở phương trình A, C, D nitơ đều có số oxi hóa tăng sau phản ứng (-3 →0). Duy nhất ở phương trình B số oxi hóa của nitơ không thay đổi.

Vậy ở phản ứng B amoniac không thể hiện tính khử.

=> Chọn B

Câu 8.4.

Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp?

A. Dung dịch HCl, dung dịch AlCl3, Cu, O2

B. Dung dịch HNO3, dung dịch ZnCl2, dung dịch KOH, Cl2

C. Dung dịch H2SO4, dung dịch FeCl3, O2, Cl2

D. Dung dịch H3PO4, dung dịch CuCl2, dung dịch NaOH, O2

Phương pháp giải:

Xem lại tính chất của Amoniac  Tại đây.

Lời giải chi tiết:

A. Loại Cu

B. Loại KOH

D. Loại NaOH

Trong điều kiện thích hợp NH3 đều phản ứng với : Dung dịch H2SO4, dung dịch FeCl3, O2, Cl2

PTHH:

\(\begin{array}{l}\,2N{H_3} + {H_2}S{O_4} \to {(N{H_4})_2}S{O_4}\\\,3N{H_3} + FeC{l_3} + 3{H_2}O \to 3N{H_4}Cl + Fe{(OH)_3}\\\mathop {\,4\,N}\limits^{} {H_3} + \mathop {3{O_2}}\limits^{}  \to \mathop {2{N_2}}\limits^{}  + 6{H_2}\mathop O\limits^{} \\\mathop {\,2\,N}\limits^{} {H_3} + \mathop {3C{l_2}}\limits^{}  \to \mathop {{N_2}}\limits^{}  + 6H\mathop {Cl}\limits^{} \end{array}\)

=> Chọn C

Loigiaihay.com

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close