Hello! trang 14 & 15 - Tiếng Anh 6 - Right on!

1. Listen and repeat. 2. Ask and answer as in the example. 3. Listen and repeat. 4. Listen and circle the number you hear. 5. Read the theory box. 6. Fill in the gaps with a/an or the, then circle the correct colour. Which of the words in bold contain blended consonants?

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn


Bài 1

Video hướng dẫn giải

Numbers 1 – 20 (Số đếm 1 - 20)

1. Listen and repeat.

(Nghe và lặp lại.)

Bài 2

Video hướng dẫn giải

Asking about telephone numbers

(Hỏi số điện thoại)

2. Ask and answer as in the example.

(Hỏi và trả lời như ví dụ.)

A: What’s your telephone number?

(Số điện thoại của bạn là gì?)

B: It’s two-six-five-oh-eight-two-seven-eight.

(26508278.)

Lời giải chi tiết:

A: What’s your telephone number?

(Số điện thoại của bạn là gì?)

B: It’s double-five-two-four-three-oh-eight-nine.

(55243089.)

Bài 3

Video hướng dẫn giải

Numbers 21 – 100 (Số đếm 21 - 100)

3. Listen and repeat.

(Nghe và lặp lại.)

Bài 4

Video hướng dẫn giải

4. Listen and circle the number you hear.

(Nghe và khoanh chọn chữ số mà em nghe được.)

1. 12                    20

2. 10                    100

3. 50                    15

4. 42                    24

5. 30                    13

6. 8                     80

Lời giải chi tiết:

1. 12

2. 100

3. 50

4. 42

5. 13

6. 80

Bài 5

Video hướng dẫn giải

a / an – the

5. Read the theory box.

(Đọc bảng lý thuyết.)

a

an

a smartphone

a ball

an ipod

an umbrella

  • We use a/an when we talk about a person, animal or thing in general.
  • We use a before singular nouns that begin with a consonant sound, e.g. a book
  • We use an before singular countable nouns that begin with a vowel sound, e.g. an egg BUT an hour

the

We use the when we talk about something specific or something mentioned before.

The pen on the desk is Mary's.

This is a smartphone. The smartphone is black.

 This is a ball. (Đây là một quả bóng.)

 

This is an umbrella. (Đây là một cái ô/ cây dù.)

Phương pháp giải:

Tạm dịch:

a

an

a smartphone (1 điện thoại thông minh)

a ball (1 quả bóng)

an ipod (1 tai nghe)

an umbrella (1 cái ô)

  • Chúng ta sử dụng a/an khi nói về một người, con vật hoặc sự vật nói chung.
  • Chúng ta sử dụng a trước danh từ số ít bắt đầu bằng một phụ âm, ví dụ: a book
  • Chúng ta sử dụng an trước danh từ đếm được số ít và bắt đầu bằng nguyên âm, ví dụ: an egg nhưng ta có an hour

the

Chúng ta sử dụng the khi nói về thứ gì đó cụ thể hoặc đã được đề cập đến trước đó.

The pen on the desk is Mary's.

(Cây bút mực ở trên bàn là của Mary.)

This is a smartphone. The smartphone is black.

(Đây là điện thoại thông minh. Chiếc điện thoại này có màu đen.)

Bài 6

Video hướng dẫn giải

6. Fill in the gaps with a/an or the, then circle the correct colour. Which of the words in bold contain blended consonants?

(Điền vào chỗ trống với a/an hoặc the, sau đó khoanh chọn màu đúng. Từ in đậm nào có chứ phụ âm kép?)

Phương pháp giải:

- pink (n): màu hồng

- white (n): màu trắng

- green (n): xanh lá cây

- purple (n): màu tím

- yellow (n): màu vàng

- black (n): màu đen

- blue (n): màu xanh dương

- red (n): màu đỏ

- grey (n): màu xám

- brown (n): màu nâu

- orange (n): màu cam

- anorak (n): áo khoác có mũ

- purse (n): ví cầm tay (nữ)

- alarm clock (n): đồng hồ báo thức

- e-reader (n): máy đọc sách

- sharpener (n): cái gọt bút chì

Lời giải chi tiết:

1. an – The - pink

2. a – The – purple

3. an – The - black

4. a – The – blue

5. an – The – red

6. an – The – grey

7. a – The – orange

8. a – The - green

1. This is an anorak. The anorak is pink.

(Đây là một chiếc áo khoác có mũ. Chiếc áo khoác này màu hồng.)

2. This is a purse. The purse is purple.

(Đây là một chiếc ví. Chiếc ví này màu tím.)

3. This is an alrrm clock. The alarm clock is black.

(Đây là một chiếc đồng hồ báo thức. Đồng hồ báo thức màu đen.)

4. This is a watch. The watch is blue.

(Đây là một chiếc đồng hồ. Đồng hồ màu xanh lam.)

5. This is an umbrella. The umbrella is red.

(Đây là một chiếc ô. Chiếc ô màu đỏ.)

6. This is an e-reader. The e-reader is grey.

(Đây là một máy đọc sách điện tử. Máy đọc sách điện tử có màu xám.)

7. This is a sharpener. The sharpener is orange.

(Đây là một cái gọt bút chì. Cái gọt bút chì này có màu cam.)

8. This is a school bag. The schoolbag is green.

(Đây là một chiếc cặp đi học. Cặp học sinh màu xanh lá cây.)

Từ vựng

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

6.

7. 

8. 

9. 

10. 

11. 

12. 

13. 

14. 

15. 

16. 

  • Hello! trang 16 & 17 - Tiếng Anh 6 - Right on!

    1. Listen and repeat. 2a) Complete the dialogues with the phrases below. 2b) Listen and check. Then read the dialogue aloud. 3. Listen and repeat. 4. Make imperative sentences. Then your partner acts out what you ask him/ her to do.

  • Hello! trang 18 - Tiếng Anh 6 - Right on!

    1. Look at the map. Which countries are in Great Britain? Listen, read and check. 2. Read the text and complete the cities on the map. Choose one part of the UK and present it to the class. 3. Collect information about your country under the headings: country – capital city – other cities – landmarks. Present your country to the class.

  • Hello! trang 19 - Tiếng Anh 6 - Right on!

    1. Draw the map of Vietnam in your notebook and complete it with the name of the capital city and other cities/towns. Put photos of each city/town and label them. 2. Copy the headings below in your notebook. Collect information about famous landmarks in each of the cities in Exercise 1 and write it under the headings. Prepare a poster. Label the photos. 3. Use the map in Exercise 1 and your notes in Exercise 2 to present the landmarks to the class.

  • Hello! trang 12 & 13 - Tiếng Anh 6 - Right on!

    1. Read the table. Then look at the table and complete the sentences as in the example. 2. Correct the sentences as in the example. 3. Rewrite the sentences as in the examples. 4. Read the table. Complete the questions. Then answer them. 5. Form complete questions, then answer them as in the example. 6. Read the theory box. Then choose the correct item. 7. Write questions and answer as in the example.

  • Hello! trang 10 & 11 - Tiếng Anh 6 - Right on!

    1. Look at Ann’s family tree. Listen and repeat. 2. Look at Anna's family tree. Complete the sentences with words from Exercise 1. 3. Draw your family tree. Present your family to the class. 4. Look at the picture. Who are the girls? Listen and read the dialogue to find out. Find the words that contain blended consonants. 5. Answer the questions. 6. Listen and repeat. Which words contain blended consonants? 7. Write the names of four of your family members. Ask and answer as in the example.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close