3d. Everyday English - Unit 3 - Tiếng Anh 6 - Right on!

Tải về

1. Complete the dialogue. Use the sentences (A-E). 2. Listen and check. Then act out the dialogue in pairs. 3. Look at the ingredients in the recipe. Ask and answer questions as in the example. 4. Think of an unusual dish. Tell your partner how to make it. Act out a dialogue similar to the one in Exercise 1. Mind the sentence stress. 5. Listen and underline the stressed syllables. Then listen again and repeat.

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn


Bài 1

Video hướng dẫn giải

Giving instructions (Đưa ra sự hướng dẫn)

1. Complete the dialogue. Use the sentences (A-E).

(Hoàn thành bài hội thoại. Sử dụng các câu A-E.)

A. And then?

B. Wow, it sounds simple!

C. How long do you bake it for?

D. Is it easy to make?

E. Next, break the eggs and add them to the bowl, one at a time.

Nat: This cake is delicious!

Helen: Thanks! It's my grandma's recipe.

Nat: 1) ______________

Helen: Yes. First of all, beat the butter and sugar. 2) ______________ Then, mix some more.

Nat: 3) ______________

Helen: Then, use a spoon to mix in the flour, milk and baking powder, and pour it into the cake tin. Finally, slice the strawberries and add them to

the cake tin.

Nat: 4) ______________

Helen: For forty minutes at 220 degrees Celsius.

Nat: 5) ______________

Helen: It really is.

Grandma's Cake Recipe

Ingredients:

• 200 g sugar

• 120 g butter

• 2 eggs

• 120 ml milk

• 180 g flour

• 2 tsp baking powder

• 12 strawberries

g = gramme / gram (s)

ml = millitre (s)

tsp = teaspoon (s)

tbsp = tablespoon (s)

 

Phương pháp giải:

A. And then?: Và sao đó

B. Wow, it sounds simple!: Quào, nghe thật đơn giản!

C. How long do you bake it for?: Bạn nướng nó trong bao lâu?

D. Is it easy to make?: Nó có dễ làm không?

E. Next, break the eggs and add them to the bowl, one at a time.: Tiếp theo, đập trứng và cho vào tô, mỗi lần 1 trứng.

Lời giải chi tiết:

Nat: This cake is delicious!

Helen: Thanks! It's my grandma's recipe.

Nat: 1) Is it easy to make?

Helen: Yes. First of all, beat the butter and sugar. 2) Next, break the eggs and add them to the bowl, one at a time. Then, mix some more.

Nat: 3) And then?

Helen: Then, use a spoon to mix in the flour, milk and baking powder, and pour it into the cake tin. Finally, slice the strawberries and add them to the cake tin.

Nat: 4) How long do you bake it for?

Helen: For forty minutes at 220 degrees Celsius.

Nat: 5) Wow, it sounds simple!

Helen: It really is.

Tạm dịch:

Nat: Bánh này ngon quá!

Helen: Cảm ơn bạn! Đó là công thức của bà mình.

Nat: Nó có dễ làm không?

Helen: Có chứ. Trước hết, đánh tan bơ và đường. Tiếp theo, đập trứng và cho vào bát, lần lượt từng quả một. Sau đó, trộn đều lên.

Nat: Và sau đó?

Helen: Sau đó, dùng thìa trộn đều bột mì, sữa và bột nở rồi đổ vào khuôn bánh. Cuối cùng, cắt lát dâu tây và cho vào khuôn bánh.

Nat: Bạn nướng nó trong bao lâu?

Helen: Trong bốn mươi phút ở 220 độ C.

Nat: Chà, nghe có vẻ đơn giản!

Helen: Đúng là như vậy.

Bài 2

Video hướng dẫn giải

2. Listen and check. Then act out the dialogue in pairs.

(Nghe và kiểm tra. Sau đó diễn lại bài hội thoại theo cặp.)


Lời giải chi tiết:

Nat: This cake is delicious!

Helen: Thanks! It's my grandma's recipe.

Nat: Is it easy to make?

Helen: Yes. First of all, beat the butter and sugar. Next, break the eggs and add them to the bowl, one at a time. Then, mix some more.

Nat: And then?

Helen: Then, use a spoon to mix in the flour, milk and baking powder, and pour it into the cake tin. Finally, slice the strawberries and add them to the cake tin.

Nat: How long do you bake it for?

Helen: For forty minutes at 220 degrees Celsius.

Nat: Wow, it sounds simple!

Helen: It really is.

Bài 3

Video hướng dẫn giải

3. Look at the ingredients in the recipe. Ask and answer questions as in the example.

(Nhìn các nguyên liệu trong công thức nấu ăn. Hỏi và trả lời các câu hỏi như ví dụ.)

A: How much sugar do we need?

(Chúng ta cần bao nhiêu đường?)

B: We need 200 grammes of sugar.

(Chúng ta cần 200g đường.)

A: How many eggs do we need?

(Chúng ta cần bao nhiêu trứng?)

B: We need 2 eggs.

(Chúng ta cần hai quả trứng.)

Phương pháp giải:

Grandma's Cake Recipe

Ingredients:

• 200 g sugar

• 120 g butter

• 2 eggs

• 120 ml milk

• 180 g flour

• 2 tsp baking powder

• 12 strawberries

Lời giải chi tiết:

A: How much butter do we need?

(Chúng ta cần bao nhiêu bơ?)

B: We need 120 grammes of butter.

(Chúng ta cần 120g bơ.)

A: How many strawberries do we need?

(Chúng ta cần bao nhiêu dâu tây?)

B: We need 12 strawberries.

(Chúng ta cần 12 quả dâu tây.)

Bài 4

Video hướng dẫn giải

4. Think of an unusual dish. Tell your partner how to make it. Act out a dialogue similar to the one in Exercise 1. Mind the sentence stress.

(Nghĩ về một món ăn độc đáo. Nói với bạn của em cách làm nó. Diễn bài hội thoại tương tự như ở bài 1. Chú ý trọng âm của câu.)

Lời giải chi tiết:

A: This dish looks scary! What’s its name?

B: Well, actually it’s a fried spider.

A: Really? Is it easy to make?

B: Yes. First of all, wash it carefully. Next, marinatie it in monosodium glutamate, sugar and salt for 10 minutes.

A: And then?

B: Then, fry it in garlic.

A: Wow, it sounds simple!

B: It really is.

A: How does it taste?

B: It has more meat on it than a grasshopper, but also has brown sludge in the abdomen, which consists of mainly innards, eggs and excrement. Yummy.

Tạm dịch:

A: Món ăn này trông thật đáng sợ! Tên của nó là gì?

B: Thực ra, đó là món nhện chiên.

A: Thật á? Nó có dễ làm không?

B: Vâng. Trước hết, rửa thật sạch. Tiếp theo, ướp với bột ngọt, đường và muối trong 10 phút.

A: Và sau đó?

B: Sau đó, chiên với tỏi.

A: Chà, nghe có vẻ đơn giản!

B: Thực sự là như vậy.

A: Nó có vị như thế nào?

B: Nó có nhiều thịt trên mình hơn châu chấu, nhưng cũng có lớp bùn màu nâu ở bụng, chủ yếu bao gồm nội tạng, trứng và phân. Ngon lắm.

Intonation

Video hướng dẫn giải

Intonation: Word stress

5. Listen and underline the stressed syllables. Then listen again and repeat.

(Nghe và gạch dưới các âm tiết được nhấn trọng âm. Sau đó nghe và lặp lại.)


Each word below has got one stress. We only stress vowels, e.g. orange.

(Mỗi từ bên dưới đều có 1 trọng âm. Chúng ta chỉ nhấn trọng âm vào các nguyên âm, ví dụ: orange.)

  • apple
  • chicken
  • cereal
  • tomato
  • pepper
  • onion
  • coffee
  • lemon

Lời giải chi tiết:

apple

chicken

cereal

tomato

pepper

onion

coffee

lemon

Từ vựng

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

Tải về

  • 3e. Grammar - Unit 3 - Tiếng Anh 6 - Right on!

    1. Read the table. How do we form the comparative degree of short/long adjectives? Which word do we use after an adjective in the comparative form? Are there similar structures in your language? 2. Put the adjectives in brackets into the comparative form. 3. Look at the table. Compare the cafes. 4. Read the theory box. How do we form the superlative degree of short/long adjectives? Which words do we use with an adjective in the superlative form? 5. Write the superlative form.

  • 3f. Skills - Unit 3 - Tiếng Anh 6 - Right on!

    1. Read the tittle of the text and look at the pictures. Which countries are these street foods popular in? Listen and read to find out. 2. Read the text and decide if the sentences are R (right), W(wrong) or DS (doesn't say). 3. Answer the questions. 4. Find four adjectives that describe food and four verbs related to food preparation. Then list all types of food in the text. Which are vegetables? fish?

  • 3. CLIL (Food technology) - Unit 3 - Tiếng Anh 6 - Right on!

    1. Which food do you think you should eat more, meat or potatoes? Listen, read and check. 2. Read the text again. Complete the sentences. 3. Which foods/ drinks do/ don’t usually eat/ drink from the Eatwell Guide? Tell the class. 4. What is the purpose of the text: to inform? to entertain? Do you want to change anything in your diet because of the information in it?

  • Right on! 3 - Unit 3 - Tiếng Anh 6 - Right on!

    1. Create a poster about Healthy Eating. 2. Use your poster in Exercise 1 and the information from the Eatwell Guide to give a presentation about healthy/ unhealthy eating habits to the class. 3. Tick (✓) the sentences that are true about you.

  • 3. Progress Check - Unit 3 - Tiếng Anh 6 - Right on!

    1. Choose the correct word. 2. Circle the odd word out. 3. Choose the correct word. 4. Put the adjectives in brackets into the comparative or superlative form. 5. Read the text and answer the questions below in your notebook.

Quảng cáo
close