Trắc nghiệm Từ vựng Unit 10 Tiếng Anh 10 Global Success

Làm bài tập
Câu hỏi 1 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Find out the synonym of the underlined word from the options below.

The factory was fined for discharging chemicals into the river.

charging

throwing

in charging of

discounting

Đáp án của giáo viên lời giải hay

throwing

Phương pháp giải :

discharge (v): xả

charge (v): tính tiền

throw (v): vứt

in charge of something: chịu trách nhiệm cho việc gì

discount (v): bán giảm giá

Lời giải chi tiết :

discharge (v): xả

charge (v): tính tiền

throw (v): vứt

in charge of something: chịu trách nhiệm cho việc gì

discount (v): bán giảm giá

=> throwing = discharging

=> The factory was fined for throwing chemicals into the river.

Tạm dịch: Nhà máy bị phạt vì xả hóa chất xuống sông.

Câu hỏi 2 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer to complete each sentence.

Seattle is one of the most ______ cities in the US.

ecology

ecosystem

eco-friendly

ecological

Đáp án của giáo viên lời giải hay

eco-friendly

Phương pháp giải :

Từ vựng, từ loại.

Ở đây sử dụng cấu trúc so sánh nhất với tính từ dài: the + most + long-adj + N

=> Từ cần điền là một tính từ.

Lời giải chi tiết :

ecology (n): sinh thái học

ecosystem (n): hệ sinh thái

eco-friendly (adj): thân thiện với môi trường

ecological (adj): (thuộc về) sinh thái

Ở đây sử dụng cấu trúc so sánh nhất với tính từ dài: the + most + long-adj + N

=> Từ cần điền là một tính từ.

=> Seattle is one of the most eco-friendly cities in the US.

Tạm dịch: Seattle là một trong những thành phố thân thiện với môi trường nhất ở Hoa Kỳ.

Câu hỏi 3 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer to complete each sentence.

In Alaska, the ecotourism operators are designed to help minimise tourism ______, which may be more difficult to control as an independent traveler.

action

power

result

impact

Đáp án của giáo viên lời giải hay

impact

Phương pháp giải :

cụm từ: tourism ... : tác động của du lịch

Lời giải chi tiết :

action (n): hoạt động

power (n): sức mạnh

result (n): kết quả

impact (n): tác động

=> In Alaska, the ecotourism operators are designed to help minimise tourism impact, which may be more difficult to control as an independent traveler.

Tạm dịch: Ở Alaska, các nhà khai thác du lịch sinh thái được lập ra để giúp giảm thiểu tác động của du lịch, điều này có thể khó kiểm soát hơn với tư cách là một du khách độc lập.

Câu hỏi 4 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer to complete each sentence.

Ecotourism ______  are important to the overall sustainability of the country's tourism industries.

intentions

plans

drawings

designs

Đáp án của giáo viên lời giải hay

plans

Phương pháp giải :

intention (n): ý định

plan (n): kế hoạch

drawing (n): bức tranh

design (n): bản thiết kế

Lời giải chi tiết :

intention (n): ý định

plan (n): kế hoạch

drawing (n): bức tranh

design (n): bản thiết kế

=> Ecotourism plans are important to the overall sustainability of the country's tourism industries.

Tạm dịch: Các kế hoạch du lịch sinh thái đóng vai trò quan trọng đối với tính bền vững tổng thể của các ngành du lịch của đất nước.

Câu hỏi 5 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer to complete each sentence.

Texas is ______ to a number of eco-tour companies, and plenty of ranches and resorts.

home

house

accommodation

building

Đáp án của giáo viên lời giải hay

home

Phương pháp giải :

cụm từ: be ... to: là nhà của, là trụ sở ....

Lời giải chi tiết :

home (n): nhà, thị trấn, thành phố,…

house (n): căn nhà

accommodation (n): chỗ ở

building (n): tòa nhà

cụm từ be home to ...: là nhà của ...

=> Texas is home to a number of eco-tour companies, and plenty of ranches and resorts

Tạm dịch: Texas là nơi có nhiều công ty du lịch sinh thái, rất nhiều trang trại và khu nghỉ mát

Câu hỏi 6 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer to complete each sentence.

Species have               to climate changes throughout history.

adapted

adjusted

modified

repaired

Đáp án của giáo viên lời giải hay

adapted

Phương pháp giải :

Từ vựng, từ loại.

Ở đây sử dụng thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + V.p.p => Từ cần điền là một động từ ở dạng V.p.p

 Tra cứu nghĩa của từ vựng

Lời giải chi tiết :

adapt (v): thích nghi

adjust (v): điều chỉnh

modify (v): sửa đổi

repair (v): sửa chữa

Ở đây sử dụng thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + V.p.p => Từ cần điền là một động từ ở dạng V.p.p

=> Species have adapted to climate changes throughout history.

Tạm dịch: Các loài đã thích ứng với biến đổi khí hậu trong suốt lịch sử.

Câu hỏi 7 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer to complete each sentence.

              is holidays and travel that involve causing less damage to the environment than usual and that make people aware of the need to protect the environment.

Tourism

Ecotourism

Ecology

Tour

Đáp án của giáo viên lời giải hay

Ecotourism

Phương pháp giải :

Tourism (n): ngành nghề du lịch

Ecotourism (n): du lịch sinh thái

Ecology (n): sinh thái học

Tour (n): chuyến du lịch

Lời giải chi tiết :

Tourism (n): ngành nghề du lịch

Ecotourism (n): du lịch sinh thái

Ecology (n): sinh thái học

Tour (n): chuyến du lịch

=> Ecotourism is holidays and travel that involve causing less damage to the environment than usual and that make people aware of the need to protect the environment.

Tạm dịch: Du lịch sinh thái là kỳ nghỉ du lịch liên ít gây ra thiệt hại cho môi trường hơn bình thường và khiến mọi người nhận thức được nhu cầu bảo vệ môi trường.

Câu hỏi 8 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer to complete each sentence.

First-class _____________ is available on all flights.

home

house

accommodation

building

Đáp án của giáo viên lời giải hay

accommodation

Phương pháp giải :

home (n): nhà, thị trấn, thành phố,…

house (n): căn nhà

accommodation (n): chỗ ở

building (n): tòa nhà

Lời giải chi tiết :

home (n): nhà, thị trấn, thành phố,…

house (n): căn nhà

accommodation (n): chỗ ở

building (n): tòa nhà

=> First-class accommodation is available on all flights.

Tạm dịch: Chỗ ở hạng nhất được cung cấp trên tất cả các chuyến bay.

Câu hỏi 9 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer to complete each sentence.

One of the               had finished singing and the usual shower of coins was falling on the hard floor.

entertains

entertainments

entertainer

entertainers

Đáp án của giáo viên lời giải hay

entertainers

Phương pháp giải :

Từ vựng, từ loại. Ở đây từ cần điền đứng sau mạo từ “the” nên nó phải là một danh từ.

entertain (v): giải trí

entertainment (n): sự giải trí

entertainer (n): người làm giải trí, nghệ sĩ

one of the + N(số nhiều): một trong những …

Lời giải chi tiết :

entertain (v): giải trí

entertainment (n): sự giải trí

entertainer (n): người làm giải trí, nghệ sĩ

one of the + N(số nhiều): một trong những …

=> One of the entertainers had finished singing and the usual shower of coins was falling on the hard floor.

Tạm dịch: Một trong những nghệ sĩ đã hát xong và một lượng tiền xu đang rơi trên sàn nhà cứng.

Câu hỏi 10 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Find out the synonym of the underlined word from the options below.

Microenterprises can have a negative or positive impact on the environment.

effect

result

consequence  

pressure

Đáp án của giáo viên lời giải hay

effect

Phương pháp giải :

Từ vựng, từ đồng nghĩa

impact (n): ảnh hưởng

effect (n): ảnh hưởng

result (n): kết quả

consequence (n): kết quả

pressure (n): sức ép

Lời giải chi tiết :

impact (n): ảnh hưởng

effect (n): ảnh hưởng

result (n): kết quả

consequence (n): kết quả

pressure (n): sức ép

=> effect = impact

=> Microenterprises can have a negative or positive effect on the environment.

Tạm dịch: Các doanh nghiệp siêu nhỏ có thể có tác động tiêu cực hoặc tích cực đến môi trường.

close