Từ vựng Unit 15 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

- Từ vựng về các hoạt động ngày Tết. fireworks display (phr) bắn pháo hoa [‘faiəwud dis'plei ] Ex: Nam is watching the fireworks display. Nam đang xem pháo hoa.

Quảng cáo

1.

2. 

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17. 

18.

19.

20.

21.

22.

23.

24.

25.

Quảng cáo
close