Trắc nghiệm Ngữ âm Trọng âm của động từ có 2 âm tiết Tiếng Anh 10 iLearn Smart World

Làm bài tập
Câu hỏi 1 :
Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.
  • A

    whistle

  • B

    table

  • C

    someone

  • D

    receive

Đáp án của giáo viên lời giải hay : D

Phương pháp giải :

Phương pháp: Trọng âm từ 2 âm tiết

Lời giải chi tiết :

whistle /'wɪs.əl/

table /'teɪ.bəl/

someone /'sʌmwʌn/

receive /rɪˈsiːv/

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

Câu hỏi 2 :
Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.
  • A

    discuss

  • B

    waving

  • C

    airport

  • D

    often

Đáp án của giáo viên lời giải hay : A

Phương pháp giải :

Phương pháp: Trọng âm từ 2 âm tiết

Lời giải chi tiết :

discuss /dɪˈskʌs/

waving /'weɪvɪŋ/

airport  /ˈeə.pɔːt/  

often /ˈɒf.ən/

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm thứ nhất.

Câu hỏi 3 :
Choose the word whose stress pattern is different from that of the others
  • A

    sentence

  • B

    pointing

  • C

    verbal

  • D

    attract

Đáp án của giáo viên lời giải hay : D

Phương pháp giải :

Phương pháp: Trọng âm từ 2 âm tiết

Lời giải chi tiết :

sentence /'sentəns/

pointing /'pɔɪntɪŋ/

verbal /'vɜː.bəl/ 

attract /əˈtrækt/

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

Câu hỏi 4 :
Choose the word whose stress pattern is different from that of the others. 
  • A

    persuade

  • B

    reduce

  • C

    offer

  • D

    apply

Đáp án của giáo viên lời giải hay : C

Phương pháp giải :

Phương pháp: Trọng âm từ 2 âm tiết

Lời giải chi tiết :

persuade /pəˈsweɪd/

reduce /rɪˈdʒuːs/

offer /ˈɒf.ər/

apply /əˈplaɪ/

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

Câu hỏi 5 :

Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.

  • A

    borrow

  • B

    agree

  • C

    await

  • D

    prepare

Đáp án của giáo viên lời giải hay : A

Phương pháp giải :

Phương pháp: Trọng âm từ 2 âm tiết

Lời giải chi tiết :

borrow /ˈbɒr.əʊ/

agree /əˈɡriː/ 

await /əˈweɪt/

prepare /prɪˈpeər/

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm thứ 2.

Câu hỏi 6 :

Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.

  • A

    enjoy

  • B
    record
  • C

    provide

  • D

    decide

Đáp án của giáo viên lời giải hay : B

Phương pháp giải :

Phương pháp: Trọng âm từ 2 âm tiết

Lời giải chi tiết :

enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/

record /'rɪˈkɔːd/

provide /prəˈvaɪd/

decide /dɪˈsaɪd/

Câu B trọng âm rơi vào âm thứ 1, còn lại rơi vào âm 2.

Câu hỏi 7 :

Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.

  • A

    reply

  • B

    appeal

  • C

    offer

  • D

    support

Đáp án của giáo viên lời giải hay : C

Phương pháp giải :

Phương pháp: Trọng âm từ 2 âm tiết

Lời giải chi tiết :

reply /rɪˈplaɪ/

appeal /əˈpiːl/

offer /ˈɒf.ər/

support /səˈpɔːt/

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

Câu hỏi 8 :

Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.

  • A

    direct

  • B

    idea

  • C

    suppose

  • D

    figure

Đáp án của giáo viên lời giải hay : D

Phương pháp giải :

Phương pháp: Trọng âm từ 2 âm tiết

Lời giải chi tiết :

direct /daɪˈrekt/

idea /aɪˈdɪə/

suppose /səˈpəʊz/

figure /ˈfɪɡ.ər/

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

Câu hỏi 9 :

Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.

  • A
    revise 
  • B
    writer 
  • C
    contain 
  • D
    desire 

Đáp án của giáo viên lời giải hay : B

Phương pháp giải :

Phương pháp: Trọng âm từ 2 âm tiết

Lời giải chi tiết :

revise /rɪˈvaɪz/        

writer /ˈraɪ.tər/

contain /kənˈteɪn/ 

desire /dɪˈzaɪər/

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

close