Giải Cùng em học Toán lớp 4 tập 2 - trang 48, 49 - Tuần 31 - Tiết 1

Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 48, 49 - Tiết 1. Ôn tập về số tự nhiên - Tuần 31 có đáp án và lời giải chi tiết, sách Cùng em học Toán lớp 4 tập 2

Quảng cáo

Lời giải chi tiết

Câu 1. Viết (theo mẫu):

Đọc số

Viết số

Số gồm có

Mười hai nghìn không trăm bốn mươi bảy

12 047

1 chục nghìn, 2 nghìn, 4 chục, 7 đơn vị

 

3 761

 

 

 

9 triệu, 8 nghìn, 6 đơn vị

 

3 409 700

 

 

503 834

 

Phương pháp: 

Khi đọc (hoặc viết) số tự nhiên, ta đọc (hoặc viết) từ trái sang phải, hay từ hàng cao tới hàng thấp.

Cách giải: 

Đọc số

Viết số

Số gồm có

Mười hai nghìn không trăm bốn mươi bảy

12 047

1 chục nghìn, 2 nghìn, 4 chục, 7 đơn vị

Ba nghìn bảy trăm sáu mươi mốt

3761

3 nghìn, 7 trăm, 6 chục, 1 đơn vị

Chín triệu không trăm linh tám nghìn không trăm linh sáu

9 008 006

9 triệu, 8 nghìn, 6 đơn vị

Ba triệu bốn trăm linh chín nghìn bảy trăm

3 409 700

3 triệu, 4 trăm nghìn, 9 nghìn, 7 trăm

Năm trăm linh ba nghìn tám trăm ba mươi tư.

503 834

5 trăm nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 3 chục, 4 đơn vị

Câu 2. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)

Mẫu: \(34269 = 30000 + 4000 + 200 + 60 + 9\)

\(465108 =  \ldots \)

\(280731 =  \ldots \)

\(50043 =  \ldots \)

Phương pháp:

- Các chữ số từ phải sang trái là hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn ...

- Xác định hàng của từng chữ số, từ đó xác định được giá trị của từng chữ số, sau đó viết dưới dạng tổng theo mẫu đã cho.

Cách giải: 

465 108 = 400 000 + 60 000 + 5000 + 100 + 8

280 731 = 200 000 + 80 000 + 700 + 30 + 1

50 043 = 50 000 + 40 + 3

Câu 3. Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Trong số 16 083 947, chữ số 4 ở hàng chục, lớp đơn vị.

Chữ số 6 ở hàng ……., lớp …….

Chữ số 9 ở hàng ……., lớp …….

Chữ số 0 ở hàng ……., lớp …….

Phương pháp: 

- Các chữ số từ phải sang trái là hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn ...

- Áp dụng lý thuyết về lớp:

+ Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm.

+ Lớp nghìn gồm hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.

+ Lớp triệu gồm hàng triệu, hàng chục triệu, hàng chục triệu.

Cách giải: 

Trong số 16 083 947, chữ số 4 ở hàng chục, lớp đơn vị.

Chữ số 6 ở hàng triệu, lớp triệu;

Chữ số 9 ở hàng trăm, lớp đơn vị;

Chữ số 0 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn.

Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:

a) Ba số tự nhiên liên tiếp

57; …….; 59

698; 699; …….

…….; 1000; 1001

b) Ba số chẵn liên tiếp:

6; 8; …….

998; …….; 1002

…….; 100; 102

c) Ba số lẻ liên tiếp:

31; 33; …….

599; …….; 603

…….; 1001; 1003

Phương pháp: 

- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn (kém) nhau 1 đơn vị.

- Hai số chẵn (hoặc hai số lẻ liên tiếp) hơn (hoặc kém) nhau 2 đơn vị.

Cách giải:

 a) Ba số tự nhiên liên tiếp:

57; 58; 59

698; 699; 700

999 ; 1000; 1001

b) Ba số chẵn liên tiếp:

6; 8; 10

998; 1000; 1002

98; 100; 102

c) Ba số lẻ liên tiếp:

31; 33; 35

599; 601; 603

999; 1001; 1003

Loigiaihay.com

Quảng cáo

Gửi bài tập - Có ngay lời giải