Giải Bài 8. Bảng cộng (qua 10) (Tiết 2) trang 25 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL sốTính. Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
Bài 1 Tính. a) 9 + 7 = ..... 6 + 6 = ..... b) 8 + 3 = ..... 5 + 6 = ..... c) 7 + 4 = ..... 4 + 8 = ..... Phương pháp giải: Thực hiện cộng nhẩm các số theo từng cặp phép tính để tìm kết quả. Lời giải chi tiết: a) 9 + 7 = 16 6 + 6 = 12 b) 8 + 3 = 11 5 + 6 = 11 c) 7 + 4 = 11 4 + 8 = 12 Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống.
Phương pháp giải: Thực hiện các phép tính tuần tự theo chiều mũi tên: lấy số ban đầu cộng hoặc trừ với số ghi trên mũi tên để điền kết quả vào ô trống tiếp theo. Lời giải chi tiết:
Bài 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 6 + 5 > 8 + 3 b) 4 + 9 = 8 + 5 c) 8 + 4 < 8 + 5 d) 7 + 4 > 9 + 3 Phương pháp giải: - Tính kết quả của các phép tính ở cả hai vế. - So sánh kết quả các vế với nhau rồi điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống. Lời giải chi tiết: a) S (Vì: 6 + 5 = 11; 8 + 3 = 11. Ta có 11 > 11 là sai). b) Đ c) Đ d) S (Vì: 7 + 4 = 11; 9 + 3 = 12. Ta có 11 > 12 là sai). Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ trống.
Phương pháp giải: Quy luật: Số ở chính giữa bằng tổng của ba số ở ba đỉnh của hình tam giác đó. Lời giải chi tiết:
|










Danh sách bình luận