Giải Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1) trang 42 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL sốViết dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
Bài 1 Viết dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. a) 45 139 ……. 45 193 b) 20 000 ……. 19 999 c) 37 285 ……. 73 100 d) 54 600 ……. 50 000 + 4 000 + 600 Phương pháp giải: So sánh lần lượt các cặp chữ số kể từ trái sang phải. Nếu có phép tính, tính kết quả trước rồi mới so sánh. Lời giải chi tiết: a) 45 139 < 45 193 b) 20 000 > 19 999 c) 37 285 < 73 100 d) 54 600 = 50 000 + 4 000 + 600 Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 36 450 < 37 000 …… c) 63 294 > 81 296 …… b) 87 586 > 88 001 …… d) 50 080 = 50 000 + 80 …… Phương pháp giải: So sánh hai số với nhau hoặc tính tổng bên phải rồi so sánh kết quả xem đúng hay sai. Lời giải chi tiết: a) Đ b) S c) S d) Đ Bài 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Trong các số 37 216; 26 173; 31 672; 27 631, số lớn nhất là: A. 37 216 B. 26 173 C. 31 672 D. 27 631 b) Trong các số 37 216; 26 173; 31 672; 27 631, số bé nhất là: A. 37 216 B. 26 173 C. 31 672 D. 27 631 Phương pháp giải: So sánh các số với nhau từ hàng lớn đến hàng bé (từ trái sang phải) để tìm số lớn nhất và số bé nhất. Lời giải chi tiết: a) Số lớn nhất là 37 216. Chọn A. b) Số bé nhất là 26 173. Chọn B. Bài 4 Viết các số 31 520; 35 102; 25 999; 30 512 theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: ……………………………………. b) Từ lớn đến bé: ……………………………………. Phương pháp giải: So sánh các số, rồi xếp theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé. Lời giải chi tiết: a) Từ bé đến lớn: 25 999; 30 512; 31 520; 35 102 b) Từ lớn đến bé: 35 102; 31 520; 30 512; 25 999
|






Danh sách bình luận