8.1 - Unit 8. Festivals around the world - SBT Tiếng Anh 7 English Discovery

1. Complete the name of festivals. 2. Complete the sentences with the correct festivals. 3. Choose the correct option. 4. Match the parts of the sentences. 5. Complete the sentences using the words / phrases.

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

1. Complete the name of festivals.

(Hoàn thành tên của lễ hội.)

Lời giải chi tiết:

1. Elephant Race Festival: Lễ hội đua voi

2. Halloween: halloween

3. New year Festivals: lễ hội năm mới

4. Songkran Festival: lễ hội Songkran

5. Rio Carnival: Lễ hội hoá trang Rio

Bài 2

2. Complete the sentences with the correct festivals.

(Hoàn thành các câu với từ lễ hội đúng.)

1. At ___, people throw water on each other.

2. At ___, the winning elephant lift their trunks to wave the audience and enjoy the sugar canes and bananas from them.

3. At ___, people paint and decorate pumkins.

4. At ___, people wear colourful clothes and masks.

5. At ___, you can enjoy beautiful and colourful flowers of different types.

6. At ___, children often receive lucky money form their parents and relatives.


Lời giải chi tiết:

1. At Songkran Festival, people throw water on each other.

(Tại lễ hội Songkran, mọi người ném nước vào nhau.)

2. At Elephant Race Festival, the winning elephant lift their trunks to wave the audience and enjoy the sugar canes and bananas from them.

(Tại lễ hội đua voi, con voi chiến thắng sẽ nhấc thân lên để vẫy chào khán giả và thưởng thức mía và chuối.)

3. At Rio Carnival, people paint and decorate pumkins.

(Tại lễ hội hoá trang Rio, mọi người vẽ và trang trí pumkins.)

4. At halloween, people wear colourful clothes and masks.

(Tại halloween, mọi người mặc quần áo màu sắc và mặt nạ.)

5. At Đà Lạt Flowers Festival, you can enjoy beautiful and colourful flowers of different types.

(Tại Lễ hội hoa Đà Lạt, bạn có thể thưởng thức vẻ đẹp và sắc màu của nhiều loại khác nhau.)

6. At Vietnamese New Year’s Festival, children often receive lucky money form their parents and relatives.

(Tại tết Việt Nam, trẻ con thường nhân được tiền lì xì từ cha mẹ và họ hàng.)

 

Bài 3

3. Choose the correct option.

(Chọn ý đúng.)

1. Vietnamese Tết Festival often takes place / on around late January or February.

2. You can enjoy live performances / celebrations at Rio Carnival.

3. You can see people in their old / traditional clothes at Elephant Race Festival.

4. On New Year’s Eve, many cities in the world make / set off fireworks to welcome the New Year.

5. At Halloween, people often clean / decorate their homes with pumpkin balloons.

 

Lời giải chi tiết:

1. Vietnamese Tết Festival often takes place around late January or February.

(Tết Việt Nam thường diễn vào cuối tháng 1 hoặc tháng 2.)

2. You can enjoy live performances at Rio Carnival.

(Bạn có thể thưởng thức buổi biểu diễn tại Rio Carnival.)

3. You can see people in their traditional clothes at Elephant Race Festival.

(Bạn có thể thấy môi người mặc quần áo truyền thống tại lễ hội đua voi.)

4. On New Year’s Eve, many cities in the world set off fireworks to welcome the New Year.

(Vào đêm giao thừa, nhiều thành phố trên thế giới bắn pháo hoa để chào đón năm mới.)

5. At Halloween, people often decorate their homes with pumpkin balloons.

(Vào lễ Halloween, mọi người thường trang trí nhà của họ với bong bóng bí ngô.)

 

Bài 4

 4. Match the parts of the sentences.

(Ghép các phần của các câu.)

1. My shool is going to

2. Water Festivals

3. They are going to

4. After finishing the race at Đôn Village,

5. If you go to a water festival,

a. set off fireworks very soon.

b. you will have a chance to throw water on strangers and get wet.

c. the elephants join a swimming competition in Serepok River.

d. hold a ceremony this weekend to celebrate its 40th anniversary.

e. take place in many Southeast Asian countries.

 

1. d

2. e

3. a

4. c

5. b

Lời giải chi tiết:

1. d

2. e

3. a

4. c

5. b

Bài 5

5. Complete the sentences using the words / phrases.

(Hoàn thành các câu dùng từ / cụm từ.)

1. Rio Carnival takes place in many cities in the world including Paris, Venice.

(Rio Carnival diễn ra ở nhiều thành phố trên thế giới bao gồm Paris, Venice.)

2. Vietnamese people often ___ their houses for Tết.

3. Thais often wear ___ during Songkran Festival.

4. Many young people want to ___ as ghosts for Halooween.

5. There are live ___ in the street during the carnival.

 

Lời giải chi tiết:

2. Vietnamese people often decorate their houses for Tết.

(Nguời Việt Nam thường trang trí nhà vào dịp Tết.)

3. Thais often wear traditional clothes during Songkran Festival.

(Thais thường mặc quần áo truyền thống trong lễ hội Songkran.)

4. Many young people want to dress up as ghosts for Halloween.

(Nhiều người trẻ muốn hoá trang như những con ma trong Halloween.)

5. There are live performances in the street during the carnival.

(Có các buổi biểu diễn trực tiếp trên đường phố trong lễ hội hóa trang.)

 

Quảng cáo
close