6.1 - Unit 6. Schools - SBT Tiếng Anh 7 English Discovery

1. Match the school subjects and activities below with pictures 1-9. 2. Find nine school subjects in the word search. 3. Complete the word puzzle. 4. Find and correct the mistakes in the sentences. 5. Complete the text with the correct form of do, take or have.

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

1. Match the school subjects and activities below with pictures 1-9.

(Nối các môn học và hoạt động ở trường bên dưới với hình 1-9.)


Lời giải chi tiết:

1. physical education: giáo dục thể chất

2. biology: sinh học

3. chemistry: hoá học

4. information technology: công nghệ thông tin

5. mathematics: toán học

6. physics: vật lý

7. history: lịch sử

8. geography: địa lý

9. flag ceremony: chào cờ


Bài 2

2. Find nine school subjects in the word search. 

(Tìm 9 môn học ở trường torng tìm kiếm từ.)

Bài 3

3. Complete the word puzzle.

(Hoàn thành câu đố chữ.)

1. In ___ education, students learn how to behave.

1. I love physical education because the teacher often lets us ___ in funny games.

2. Mathematics helps us know how to solve an ___.

3. In information technology lessons, we learn to ___ our own websites.

4. Students in Việt Nam often have a ___ ceremony on Monday mornings.

5. My geography teacher can ___ a map of Việt Nam very fast.

6. Students can do an ___ in a chemistry lesson.

7. In arts lessons, students draw and ___ pictures.


Lời giải chi tiết:

1. In civic education, students learn how to behave.

(Trong môn giáo dục công dân, học sinh được học cách ứng xử.)

1. I love physical education because the teacher often lets us in funny games.

(Tôi thích môn thể dục vì giáo viên thường hay cho chúng tôi chơi những trò chơi vui.)

2. Mathematics helps us know how to solve an equation.

(Toán học giúp chúng ta biết cách giải 1 phương trình.)

3. In information technology lessons, we learn to use our own websites.

(Khi học công nghệ thông tin, chúng biết học cách dùng trang web riêng của mình.)

4. Students in Việt Nam often have a flag ceremony on Monday mornings.

(Học sinh ở Việt Nam thường chào cờ vào sáng thứ 2.)

5. My geography teacher can find a map of Việt Nam very fast.

(Giáo viên địa lí của tôi có thể tìm thấy bản đồ của Việt Nam rất nhanh.)

6. Students can do an experiment in a chemistry lesson.

(Học sinh có thể làm thí nghiệm khi học hoá học.)

7. In arts lessons, students draw and color pictures.

(Trong lớp vẽ, học sinh có thể vẽ và tô màu tranh.)

 

Bài 4

4. Find and correct the mistakes in the sentences.

(Tìm và sửa đúng lỗi trong từng câu.)

1. Lan likes to read novels during lunch brake.

 Lan likes to read novels during lunch break.

(Lan thích đọc tiểu thuyết trong giờ nghỉ trưa.)

2. I have two physic lessons on Friday.

3. Students should take homework before going to class.

4. Teachers often take a roll at the beginning of the lesson.

5. We learn how to do equations in mathematics.

 

Lời giải chi tiết:

2. I have two physics lessons on Friday.

(Tôi có 2 tiết học vật lí vào thứ sáu.)

3. Students should do homework before going to class.

(Học sinh nên làm bài tập về nhà trước khi đến lớp.)

4. Teachers often take roll at the beginning of the lesson.

(Giáo viên thường điểm danh trước mỗi buổi học.)

5. We learn how to do equation in mathematics.

(Chúng tôi học làm thế nào giải phương trình trong toán.)

 

Bài 5

5. Complete the text with the correct form of do, take or have.

(Hoàn thành đoạn văn với từ đúng của do, take hoặc have.)

I am a secondary school student. I have classes six days a week from Monday to Saturday and there are often four to five periods a morning. I often ___ a break after period 2. Ususlly, my teachers ___ roll before they start the lessons. At school, I like chemistry the most because I can ___ experiments. It’s really interesting. I like __ chemistry homework, too. That’s the reason why I never get nervous when I ___ a test in this subject.


Lời giải chi tiết:

I am a secondary school student. I have classes six days a week from Monday to Saturday and there are often four to five periods a morning. I often take a break after period 2. Ususlly, my teachers take roll before they start the lessons. At school, I like chemistry the most because I can do experiments. It’s really interesting. I like do chemistry homework, too. That’s the reason why I never get nervous when I have a test in this subject.

Dịch:

Tôi là một học sinh cấp 2. Tôi có các lớp học 6 ngày 1 tuần từ thứ hai đến thứ bảy và thường có 4 đến 5 tiết vào một buổi sáng. Tôi thường nghỉ ngơi sau tiết 2. Thông thường, giáo viên của tôi điểm danh trước khi họ bắt đầu lớp học. Tại trường, tôi thích hoá học nhất vì tôi có thể làm thí nghiệm. Nó thật sự thú vị. Tôi cũng thích bài tập hoá về nhà. Đó là lý do tại sao tôi chưa bao giờ lo lắng khi có bài kiểm tra ở môn học đó.

 

  • 6.2 - Unit 6. Schools - SBT Tiếng Anh 7 English Discovery

    1. Choose the correct option. 2. Complete the text with must, musn’t, should, shouldn’t. 3. Find and correct the mistakes in the sentences. 4. Make sentences using must, mustn’t, should, shouldn’t. 5. Match the sentences halves together to make complete sentences.

  • 6.3 - Unit 6. Schools - SBT Tiếng Anh 7 English Discovery

    1. Match a verb (1-4) with a noun phrase (a-d). 2. Read the text. Choose the best title for the text. 3. Read the text again. It has 3 paragraphs A,B and C. Which paragraph has the following information? 4. Find words in the text that have these meanings.

  • 6.4 - Unit 6. Schools - SBT Tiếng Anh 7 English Discovery

    1. Make sentences using used to. 2. Make the sentences in Exercise 1 negavtive. 3. Give the correct form of the verbs in brackets. 4. Find and correct the mistakes in the sentences. 5. Complete the dialogue with used to or didn’t use to.

  • 6.5 - Unit 6. Schools - SBT Tiếng Anh 7 English Discovery

    1. Match the words below with the pictures (1-9). 2. Order the letters and write the words in the sentences. 3. 15 Listen and match the facilities and the activities (1-6) with their position (a or b). 4. 16 Listen again and mark the sentences T (true) or F (false).

  • 6.6 - Unit 6. Schools - SBT Tiếng Anh 7 English Discovery

    1. Order the words to make sentences and questions about favourite subjects and activities. 2. Write the numbers of the sentences from Exercise 1 in the correct category. 3. Complete the dialogue with one word in each gap. 4. Find and correct the mistakes in the sentences. 5. Complete the dialogue with the words or phrases below.

Quảng cáo
close