4.7 - Unit 4. Health and fitness - SBT Tiếng Anh 7 English Discovery

1. Complete the sentences with the correct prepositions. 2. Replace the underlined words with the correct phrasal verbs from Exercise 1. 3. Choose the correct answer. 4. Match the parts of the sentences.

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

1. Complete the sentences with the correct prepositions.

(Hoàn thành các câu với các giới từ đúng.)

1. My mum gave up drinking coffee two weeks ago.

(Mẹ của tôi đã từ bỏ uống cà phê vào 2 tuần trước.)

2. Why don’t you take ___ swimming? It’s a great sport.

3. The nurse looked ___ me very well when I was in hospital.

4. I found ___ the name of the tablets you need.

5. Where did you pick ___ that cold?

6. I am getting ___ the flu.

 

Lời giải chi tiết:

2. Why don’t you take out swimming? It’s a great sport.

(Tại sao bạn không đi bơi? Đó là một môn thể thao tuyệt vời.)

3. The nurse looked after me very well when I was in hospital.

(Y tá đã chăm sóc tôi rất tốt khi tôi ở trong bệnh viện.)

4. I found out the name of the tablets you need.

(Tôi đã tìm ra cái tên của máy tính bảng bạn cần.)

5. Where did you pick up that cold?

(Bạn đã đón cái lạnh đó ở đâu?)

6. I am getting up the flu.

(Tôi đang bị cảm cúm.)

 

Bài 2

2. Replace the underlined words with the correct phrasal verbs from Exercise 1.

(Thay các từ được gạch chân với cụm động từ đúng từ bài tập 1.)


Lời giải chi tiết:

2. My dad took care of my mum when she was ill. Looked after.

(Bố của tôi chăm sóc mẹ tôi khi cô ấy bị bệnh. Chăm sóc.)

3. My brother started football last year. Took out.

(Anh trai tôi bắt chơi đá bóng vào năm ngoái. Bắt đầu.)

4. I stopped dancing classes when I hurt my leg. Gave up.

(Tôi đã ngừng đến lớp học nhảy khi tôi bị đau chân. Từ bỏ.)

5. Where did you put more money on your phone? Pick up.

(Bạn đã bỏ nhiều tiền hơn vào điện thoại ở đâu? Nhặt.)

 

Bài 3

 3. Choose the correct answer.


Lời giải chi tiết:

2. c

3. b

4. a

5. b

6. a

Bài 4

 4. Match the parts of the sentences.

1. I don’t get

2. Phong wants to give

3. Did you find

4. This bread went

5. I’d like to take

6. I looked

a. off two days ago!

b. out how much the medicine costs?

c. up chocolate for a month!

d. after my brother when he was a baby.

e. up a new hobby soon.

f. on with people who are selfish.


Lời giải chi tiết:

1. I don’t get on with people who are selfish. f

(Tôi không làm bạn với những người ích kỉ.)

2. Phong wants to give up chocolate for a month! c

(Phong muốn từ bỏ ăn sô cô la trong một tháng!)

3. Did you find out how much the medicine costs? b

(Bạn đã tìm hiểu giá thuốc này bao nhiêu chưa?)

4. This bread went off two days ago! a

(Bánh mì đó đã bị thiu vào 2 ngày trước!)

5. I’d like to take up a new hobby soon. e

(Tôi thích bắt đầu với sở thích mới.)

6. I looked after my brother when he was a baby. d

(Tôi chăm sóc em trai tôi khi anh ấy còn nhỏ.)

 

Quảng cáo
close