Sang
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coi là đơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp và rõ ràng).
Ví dụ:
Tôi sang phòng kế bên họp gấp.
2.
động từ
Chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển.
Ví dụ:
Cuộc họp sang giai đoạn quyết định.
3.
động từ
Chuyển cho người khác quyền sở hữu.
Ví dụ:
Tôi sang căn hộ cho người mua mới.
4.
động từ
Tạo ra những băng, đĩa mới giống hệt băng, đĩa gốc.
Ví dụ:
Tôi thuê dịch vụ sang băng cưới sang định dạng đĩa.
5.
động từ
Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm một phía khác, một đối tượng khác.
Ví dụ:
Xin mời rẽ sang làn trong.
6.
động từ
Đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến.
Ví dụ:
Sang quý tới, công ty điều chỉnh kế hoạch.
7.
tính từ
Có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng, trái với hèn.
Ví dụ:
Anh ta thuộc giới sang trong thành phố.
8.
tính từ
Có giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự.
Ví dụ:
Không gian nhà hàng khá sang nhưng không phô trương.
Nghĩa 1: Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coi là đơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp và rõ ràng).
1
Học sinh tiểu học
- Con sang nhà bạn Minh mượn bút.
- Cô giáo sang lớp bên cạnh nhờ phấn.
- Mẹ sang hàng xóm gửi ít bánh.
2
Học sinh THCS – THPT
- Tụi mình sang sân bên kia để tập bóng cho rộng.
- Cậu sang bàn bên hỏi mượn sách một lát nhé.
- Trời mưa, cả nhóm kéo sang hiên đối diện trú tạm.
3
Người trưởng thành
- Tôi sang phòng kế bên họp gấp.
- Anh sang quầy đối diện làm thủ tục, ở đây không nhận.
- Chị chủ quán vừa sang sạp liền tay chào khách cũ như quen lối.
- Bảo vệ nhắc tôi không được sang khu vực bảo trì vì đang nguy hiểm.
Nghĩa 2: Chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển.
1
Học sinh tiểu học
- Trời từ nắng sang mưa.
- Cây me sau mưa sang xanh mướt.
- Bạn Lan từ buồn sang vui khi được khen.
2
Học sinh THCS – THPT
- Tiết học sang phần ôn tập, ai cũng mở vở.
- Đèn tín hiệu chuyển sang xanh, xe bắt đầu lăn bánh.
- Từ tò mò sang say mê, cậu ấy đọc liền mấy chương.
3
Người trưởng thành
- Cuộc họp sang giai đoạn quyết định.
- Không khí trong nhà từ căng thẳng sang nhẹ nhõm khi có lời xin lỗi.
- Sau thất bại, anh dần sang trạng thái điềm tĩnh để làm lại.
- Thị trường chuyển từ thờ ơ sang kỳ vọng chỉ trong một tuần.
Nghĩa 3: Chuyển cho người khác quyền sở hữu.
1
Học sinh tiểu học
- Chú sang quán tạp hóa cho người khác.
- Bác sang chiếc xe đạp cũ cho em họ.
- Cô chủ sang gian hàng nhỏ ở chợ.
2
Học sinh THCS – THPT
- Gia đình quyết định sang ki-ốt vì không còn thời gian trông coi.
- Chú tôi sang quyền sử dụng quán cà phê cho bạn làm tiếp.
- Họ bàn chuyện sang lại tiệm sách với giá hợp lý.
3
Người trưởng thành
- Tôi sang căn hộ cho người mua mới.
- Chị ấy muốn sang thương hiệu để tập trung dự án khác.
- Hợp đồng ghi rõ thời điểm sang toàn bộ tài sản và công nợ.
- Ông chủ tiệm vàng thương lượng điều khoản sang, kèm đào tạo nhân sự trong tháng đầu.
Nghĩa 4: Tạo ra những băng, đĩa mới giống hệt băng, đĩa gốc.
1
Học sinh tiểu học
- Chú kỹ thuật sang đĩa nhạc cho cô giáo.
- Bác sang băng truyện cho các bạn nghe chung.
- Anh sang đĩa phim để lớp xem lúc sinh hoạt.
2
Học sinh THCS – THPT
- Tiệm media nhận sang băng cũ sang đĩa để lưu giữ kỷ niệm.
- Bố nhờ người sang đĩa CD từ băng cassette hồi xưa.
- Cô thủ thư nhờ sang bản ghi để tiện cho câu lạc bộ nghe.
3
Người trưởng thành
- Tôi thuê dịch vụ sang băng cưới sang định dạng đĩa.
- Họ chuyên nhận sang băng, phục chế và làm sạch âm thanh.
- Trước khi hỏng, anh kịp sang đĩa toàn bộ bộ sưu tập nhạc.
- Xưởng còn cung cấp gói sang đĩa kèm số hóa chất lượng cao.
Nghĩa 5: Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm một phía khác, một đối tượng khác.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn nhìn sang bên trái xem xe.
- Cô vẫy tay sang phía sân bóng.
- Con chuyển bóng sang cho bạn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu ấy quay mắt sang cửa sổ tìm gió.
- Tin nhắn bất chợt kéo suy nghĩ tôi sang chuyện khác.
- Bóng được chọc sang cánh phải rất gọn.
3
Người trưởng thành
- Xin mời rẽ sang làn trong.
- Ánh mắt cô khẽ lướt sang người đối diện rồi dừng lại.
- Tôi chuyển sự chú ý sang các chỉ số dài hạn.
- Sau lời nhắc, cuộc trò chuyện lái sang chủ đề tài chính cá nhân.
Nghĩa 6: Đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến.
1
Học sinh tiểu học
- Sang tuần, lớp mình đi tham quan.
- Sang giờ ra chơi, tụi mình đá cầu.
- Sang chiều, trời mát hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Sang buổi sau, thầy kiểm tra miệng.
- Sang mùa hạ, phượng nở đỏ rực cổng trường.
- Sang năm, câu lạc bộ dự định mở rộng hoạt động.
3
Người trưởng thành
- Sang quý tới, công ty điều chỉnh kế hoạch.
- Sang phiên giao dịch chiều, thanh khoản tăng rõ.
- Sang tuổi mới, tôi muốn sống chậm hơn.
- Sang đợt sau, mình chốt số liệu rồi họp.
Nghĩa 7: Có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng, trái với hèn.
1
Học sinh tiểu học
- Ông ấy giàu và rất sang.
- Bà chủ tiệm ăn mặc sang, ai cũng nể.
- Chú rể bước vào trông thật sang.
2
Học sinh THCS – THPT
- Gia đình đó nổi tiếng sang trong vùng.
- Cô ấy nói năng chừng mực, toát lên vẻ sang.
- Nhà anh Hưng làm ăn phát đạt, đi đâu cũng được xem là sang.
3
Người trưởng thành
- Anh ta thuộc giới sang trong thành phố.
- Người sang thường giữ chữ tín như giữ vàng.
- Cái sang thật sự không khoe, nó đứng yên mà ai cũng thấy.
- Sự sang của một đời người nằm ở cách đối đãi, không ở bảng tên chức vụ.
Nghĩa 8: Có giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự.
1
Học sinh tiểu học
- Chiếc váy này trông sang.
- Căn phòng mới rất sang và sáng.
- Bộ bàn ghế gỗ nhìn sang lắm.
2
Học sinh THCS – THPT
- Quán cà phê décor sang, chụp ảnh lên đẹp.
- Chiếc đồng hồ nhỏ mà sang, hợp cổ tay.
- Thiệp mời in nổi, cầm lên thấy sang hẳn.
3
Người trưởng thành
- Không gian nhà hàng khá sang nhưng không phô trương.
- Một đôi giày tốt, dáng tối giản, vẫn đủ sang trong mọi dịp.
- Căn hộ chọn tông trầm để giữ vẻ sang theo năm tháng.
- Thiết kế dùng ít chi tiết nhưng chất liệu làm nên cái sang thật sự.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coi là đơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp và rõ ràng).
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| sang | Trung tính, chỉ sự di chuyển ngang cấp, liền kề. Ví dụ: Tôi sang phòng kế bên họp gấp. |
| qua | Trung tính, phổ biến, chỉ sự vượt qua một ranh giới. Ví dụ: Anh ấy đi qua đường. |
Nghĩa 2: Chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| sang | Trung tính, chỉ sự chuyển tiếp trạng thái, giai đoạn. Ví dụ: Cuộc họp sang giai đoạn quyết định. |
| chuyển | Trung tính, phổ biến, chỉ sự thay đổi trạng thái hoặc vị trí. Ví dụ: Công ty chuyển sang mô hình kinh doanh mới. |
Nghĩa 3: Chuyển cho người khác quyền sở hữu.
Từ đồng nghĩa:
chuyển nhượng nhượng
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| sang | Trung tính, thường dùng trong giao dịch tài sản. Ví dụ: Tôi sang căn hộ cho người mua mới. |
| chuyển nhượng | Trang trọng, pháp lý, chỉ việc chuyển giao quyền sở hữu. Ví dụ: Anh ấy đã chuyển nhượng căn nhà cho con trai. |
| nhượng | Trung tính, chỉ việc trao lại quyền sở hữu hoặc quyền lợi. Ví dụ: Ông ta nhượng lại cửa hàng cho người khác. |
| giữ | Trung tính, chỉ việc duy trì quyền sở hữu, không chuyển giao. Ví dụ: Anh ấy quyết định giữ mảnh đất đó. |
Nghĩa 4: Tạo ra những băng, đĩa mới giống hệt băng, đĩa gốc.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| sang | Trung tính, chỉ hành động sao chép phương tiện truyền thông. Ví dụ: Tôi thuê dịch vụ sang băng cưới sang định dạng đĩa. |
| chép | Trung tính, phổ biến, chỉ hành động sao lại nội dung. Ví dụ: Tôi chép nhạc từ đĩa CD sang máy tính. |
| sao | Trung tính, phổ biến, chỉ hành động tạo bản sao. Ví dụ: Thư viện sao lại tài liệu quý hiếm. |
Nghĩa 5: Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm một phía khác, một đối tượng khác.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| sang | Trung tính, chỉ hướng hành động hoặc tầm nhìn. Ví dụ: Xin mời rẽ sang làn trong. |
| qua | Trung tính, phổ biến, chỉ hướng về phía khác. Ví dụ: Anh ấy nhìn qua cửa sổ. |
Nghĩa 6: Đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| sang | Trung tính, chỉ sự chuyển giao thời gian. Ví dụ: Sang quý tới, công ty điều chỉnh kế hoạch. |
| qua | Trung tính, phổ biến, chỉ sự chuyển tiếp thời gian. Ví dụ: Chúng ta đã qua một năm đầy biến động. |
Nghĩa 7: Có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng, trái với hèn.
Từ đồng nghĩa:
giàu quý phái
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| sang | Tích cực, chỉ địa vị xã hội cao, giàu có và được kính trọng. Ví dụ: Anh ta thuộc giới sang trong thành phố. |
| giàu | Trung tính, phổ biến, chỉ sự có nhiều tiền của. Ví dụ: Gia đình anh ấy rất giàu có. |
| quý phái | Trang trọng, chỉ sự thanh lịch, cao quý về địa vị và phong thái. Ví dụ: Cô ấy có vẻ đẹp quý phái. |
| hèn | Tiêu cực, chỉ sự thấp kém về địa vị, phẩm chất hoặc thiếu dũng khí. Ví dụ: Kẻ hèn nhát không dám đối mặt với sự thật. |
| nghèo | Trung tính, phổ biến, chỉ sự thiếu thốn tiền bạc, của cải. Ví dụ: Nhiều gia đình vẫn còn nghèo khó. |
| thấp kém | Tiêu cực, chỉ sự kém cỏi về địa vị, phẩm chất hoặc năng lực. Ví dụ: Anh ta cảm thấy mình thấp kém hơn người khác. |
Nghĩa 8: Có giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự.
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| sang | Tích cực, chỉ vật phẩm có giá trị cao, vẻ ngoài trang nhã. Ví dụ: Không gian nhà hàng khá sang nhưng không phô trương. |
| đắt tiền | Trung tính, phổ biến, chỉ vật có giá trị cao, cần nhiều tiền để mua. Ví dụ: Chiếc đồng hồ này rất đắt tiền. |
| lịch sự | Trung tính, phổ biến, chỉ vẻ ngoài trang nhã, có phong cách. Ví dụ: Anh ấy luôn ăn mặc rất lịch sự. |
| xa hoa | Trung tính đến hơi tiêu cực, chỉ sự lộng lẫy, tốn kém vượt mức cần thiết. Ví dụ: Cuộc sống xa hoa của giới thượng lưu. |
| rẻ tiền | Trung tính đến hơi tiêu cực, chỉ vật có giá trị thấp, ít tiền để mua. Ví dụ: Đồ dùng rẻ tiền thường không bền. |
| xoàng | Khẩu ngữ, hơi tiêu cực, chỉ sự tầm thường, không có gì đặc biệt. Ví dụ: Bữa tiệc hôm nay khá xoàng. |
| tầm thường | Tiêu cực, chỉ sự không có gì nổi bật, kém cỏi. Ví dụ: Anh ta không muốn sống một cuộc đời tầm thường. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động di chuyển hoặc chuyển giao, ví dụ "sang nhà bạn" hoặc "sang tên xe".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để chỉ sự chuyển giao quyền sở hữu hoặc chuyển giai đoạn, ví dụ "sang nhượng tài sản".
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh về sự chuyển đổi hoặc sự sang trọng, ví dụ "cuộc đời sang trang".
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong ngữ cảnh sao chép dữ liệu, ví dụ "sang băng đĩa".
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự chuyển động hoặc thay đổi, có thể mang sắc thái tích cực hoặc trung tính.
- Phong cách có thể trang trọng khi dùng trong văn bản hành chính, nhưng cũng có thể thân mật trong giao tiếp hàng ngày.
- Trong nghệ thuật, từ "sang" có thể mang sắc thái lãng mạn hoặc biểu tượng.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn diễn đạt sự chuyển đổi hoặc chuyển giao một cách rõ ràng.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không rõ ràng về sự chuyển đổi hoặc khi không có sự thay đổi thực sự.
- Có thể thay thế bằng từ khác như "chuyển" khi cần diễn đạt sự di chuyển đơn thuần.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "sang" mang nghĩa sang trọng, cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai.
- Khác biệt với "chuyển" ở chỗ "sang" thường chỉ sự chuyển đổi có tính chất ngang cấp hoặc liền kề.
- Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ "sang" một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
"Sang" có thể là động từ hoặc tính từ. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ trong câu. Khi là tính từ, nó có thể làm định ngữ hoặc vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Sang" là từ đơn, không có hình thái biến đổi và không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là động từ, "sang" thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ. Khi là tính từ, "sang" có thể đứng trước danh từ để làm định ngữ hoặc sau chủ ngữ để làm vị ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
"Sang" có thể kết hợp với các danh từ chỉ địa điểm, thời gian khi là động từ, và với các danh từ chỉ người, vật khi là tính từ. Nó cũng có thể đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi" khi là tính từ.





