Phối hợp

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Cùng hành động hoặc hoạt động hỗ trợ lẫn nhau.
Ví dụ: Hai bộ phận cần phối hợp thì dự án mới chạy trơn tru.
Nghĩa: Cùng hành động hoặc hoạt động hỗ trợ lẫn nhau.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Minh phối hợp với bạn Lan để khiêng chậu cây vào lớp.
  • Ba bạn nhỏ phối hợp chuyền bóng nên ghi được bàn thắng.
  • Cô và trò phối hợp dọn vệ sinh sân trường rất nhanh.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhóm trực nhật phối hợp nhịp nhàng nên lớp sạch tinh tươm trước giờ học.
  • Thủ môn và hàng phòng ngự phối hợp ăn ý, hóa giải pha tấn công của đối thủ.
  • Khi thuyết trình, người nói và người điều khiển slide phải phối hợp để mạch nội dung không bị ngắt.
3
Người trưởng thành
  • Hai bộ phận cần phối hợp thì dự án mới chạy trơn tru.
  • Trong gia đình, vợ chồng phối hợp nhẹ nhàng sẽ biến việc nhà thành chuyện vui chứ không phải gánh nặng.
  • Khi khủng hoảng xảy ra, các bên chỉ cần chậm nhịp là toàn bộ hệ thống mất phối hợp ngay lập tức.
  • Đi đường dài, cơ thể phải phối hợp hơi thở với bước chân, nếu không năng lượng hao hụt rất nhanh.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Cùng hành động hoặc hoạt động hỗ trợ lẫn nhau.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
phối hợp trung tính, trang trọng – dùng trong công việc/tổ chức, nhấn tính nhịp nhàng tương hỗ Ví dụ: Hai bộ phận cần phối hợp thì dự án mới chạy trơn tru.
hiệp đồng trang trọng, quân sự/kỹ thuật; mức mạnh hơn, tính hệ thống cao Ví dụ: Các đơn vị hiệp đồng chặt chẽ trong chiến dịch.
hợp tác trung tính, phổ thông; trọng tâm cùng làm việc đạt mục tiêu chung Ví dụ: Hai phòng ban hợp tác thực hiện dự án.
chồng chéo trung tính, hành chính; chỉ tình trạng thiếu phối hợp dẫn đến trùng lặp Ví dụ: Nhiệm vụ chồng chéo giữa hai cơ quan.
rời rạc trung tính, miêu tả hoạt động thiếu liên kết Ví dụ: Các nhóm làm việc rời rạc, hiệu quả thấp.
bát nháo khẩu ngữ, sắc thái chê mạnh; hỗn loạn, không điều phối Ví dụ: Tổ chức sự kiện bát nháo vì không ai phối hợp.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc cùng nhau làm việc hoặc tổ chức hoạt động.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các văn bản mô tả sự hợp tác giữa các tổ chức hoặc cá nhân.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các lĩnh vực yêu cầu sự hợp tác như y tế, quân sự, quản lý dự án.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự hợp tác, đồng lòng và hỗ trợ lẫn nhau.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và các tình huống cần sự chính xác.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự hợp tác và hỗ trợ giữa các bên.
  • Tránh dùng khi chỉ có một bên thực hiện hành động mà không có sự tham gia của bên khác.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ hành động hoặc mục tiêu cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "hợp tác", cần chú ý ngữ cảnh để dùng đúng.
  • "Phối hợp" thường bao hàm ý nghĩa có sự sắp xếp, tổ chức trước.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và đối tượng tham gia phối hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "phối hợp tốt", "phối hợp nhịp nhàng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ ("phối hợp lực lượng"), trạng từ ("phối hợp chặt chẽ"), và có thể đi kèm với các từ chỉ thời gian hoặc địa điểm.