Giải bài tập 3 trang 90 SGK Toán 12 tập 2 - Kết nối tri thức

Tổng số các đường tiệm cận của đồ thị hàm số (y = frac{{sqrt {{x^2} - 1} }}{x}) là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Quảng cáo

Đề bài

Tổng số các đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = \frac{{\sqrt {{x^2} - 1} }}{x}\) là

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng kiến thức về khái niệm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số để tìm tiệm cận ngang: Đường thẳng \(y = {y_0}\) gọi là đường tiệm cận ngang (gọi tắt là tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) nếu \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f\left( x \right) = {y_0}\) hoặc \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } f\left( x \right) = {y_0}\).

Sử dụng kiến thức về khái niệm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số để tìm tiệm cận đứng: Đường thẳng \(x = {x_0}\) gọi là đường tiệm cận đứng (gọi tắt là tiệm cận đứng) của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to x_0^ + } f\left( x \right) =  + \infty \); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to x_0^ - } f\left( x \right) =  - \infty \); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to x_0^ + } f\left( x \right) =  - \infty \); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to x_0^ - } f\left( x \right) =  + \infty \).

Lời giải chi tiết

TXĐ: \(D = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)\).

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{\sqrt {{x^2} - 1} }}{x} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{\left| x \right|\sqrt {1 - \frac{1}{x}} }}{x} = 1\);

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{\sqrt {{x^2} - 1} }}{x} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{\left| x \right|\sqrt {1 - \frac{1}{x}} }}{x} =  - 1\).

Do đó, đồ thị hàm số \(y = \frac{{\sqrt {{x^2} - 1} }}{x}\) có hai đường tiệm cận ngang là \(y = 1\), \(y =  - 1\).

Chọn C

  • Giải bài tập 4 trang 90 SGK Toán 12 tập 2 - Kết nối tri thức

    Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? A. (y = - {x^3} + 3{x^2} + 1). B. (y = {x^3} - 3{x^2} + 3). C. (y = - {x^2} + 2x + 1). D. (y = frac{{x + 1}}{{x - 1}}).

  • Giải bài tập 5 trang 90 SGK Toán 12 tập 2 - Kết nối tri thức

    Cho hàm số (fleft( x right) = {x^2} + 3). Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. (int {fleft( x right)dx} = 2x + C). B. (int {fleft( x right)dx} = {x^2} + 3x + C). C. (int {fleft( x right)dx} = {x^3} + 3x + C). D. (int {fleft( x right)dx} = frac{{{x^3}}}{3} + 3x + C).

  • Giải bài tập 6 trang 90 SGK Toán 12 tập 2 - Kết nối tri thức

    Cho hàm số f(x) thỏa mãn: (fleft( 0 right) = 1) và (f'left( x right) = 2sin x + 1). Khi đó (intlimits_0^{frac{pi }{2}} {fleft( x right)dx} ) bằng A. (frac{{{pi ^2} + 12pi - 16}}{8}). B. (frac{{{pi ^2} - 4pi + 16}}{8}). C. (frac{{{pi ^2} + 6pi - 8}}{4}). D. (frac{{{pi ^2} - 2pi + 8}}{4}).

  • Giải bài tập 7 trang 90 SGK Toán 12 tập 2 - Kết nối tri thức

    Cho hàm số f(x) liên tục trên (mathbb{R}). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (y = fleft( x right),y = 0,x = - 1) và (x = 4) như hình bên. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. (S = intlimits_{ - 1}^1 {fleft( x right)dx} + intlimits_1^4 {fleft( x right)dx} ). B. (S = intlimits_{ - 1}^1 {fleft( x right)dx} - intlimits_1^4 {fleft( x right)dx} ). C. (S = - intlimits_{ - 1}^1 {fleft( x right)dx} + intlimits_1^4 {fleft( x right)dx} ).

  • Giải bài tập 8 trang 91 SGK Toán 12 tập 2 - Kết nối tri thức

    Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường (y = 2sqrt x ,y = 0,x = 0) và (x = 4). Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox là A. (V = 32). B. (V = 32pi ). C. (V = frac{{32}}{3}). D. (V = frac{{32pi }}{3}).

Group ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
close