Giải bài tập 5 trang 90 SGK Toán 12 tập 2 - Kết nối tri thức

Cho hàm số (fleft( x right) = {x^2} + 3). Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. (int {fleft( x right)dx} = 2x + C). B. (int {fleft( x right)dx} = {x^2} + 3x + C). C. (int {fleft( x right)dx} = {x^3} + 3x + C). D. (int {fleft( x right)dx} = frac{{{x^3}}}{3} + 3x + C).

Quảng cáo

Đề bài

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^2} + 3\). Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. \(\int {f\left( x \right)dx}  = 2x + C\).

B. \(\int {f\left( x \right)dx}  = {x^2} + 3x + C\).

C. \(\int {f\left( x \right)dx}  = {x^3} + 3x + C\).

D. \(\int {f\left( x \right)dx}  = \frac{{{x^3}}}{3} + 3x + C\).

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng kiến thức về tính chất cơ bản của nguyên hàm để tính: \(\int {kf\left( x \right)dx}  = k\int {f\left( x \right)dx} \).

Sử dụng kiến thức về nguyên hàm một tổng để tính: \(\int {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]} \,dx = \int {f\left( x \right)dx - \int {g\left( x \right)dx} } \).

Sử dụng kiến thức về nguyên hàm của hàm số lũy thừa để tính:

\(\int {{x^\alpha }dx}  = \frac{{{x^{\alpha  + 1}}}}{{\alpha  + 1}} + C\left( {\alpha  \ne  - 1} \right)\).

Lời giải chi tiết

\(\int {f\left( x \right)dx}  = \int {\left( {{x^2} + 3} \right)dx}  = \frac{{{x^3}}}{3} + 3x + C\).

Chọn D

  • Giải bài tập 6 trang 90 SGK Toán 12 tập 2 - Kết nối tri thức

    Cho hàm số f(x) thỏa mãn: (fleft( 0 right) = 1) và (f'left( x right) = 2sin x + 1). Khi đó (intlimits_0^{frac{pi }{2}} {fleft( x right)dx} ) bằng A. (frac{{{pi ^2} + 12pi - 16}}{8}). B. (frac{{{pi ^2} - 4pi + 16}}{8}). C. (frac{{{pi ^2} + 6pi - 8}}{4}). D. (frac{{{pi ^2} - 2pi + 8}}{4}).

  • Giải bài tập 7 trang 90 SGK Toán 12 tập 2 - Kết nối tri thức

    Cho hàm số f(x) liên tục trên (mathbb{R}). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (y = fleft( x right),y = 0,x = - 1) và (x = 4) như hình bên. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. (S = intlimits_{ - 1}^1 {fleft( x right)dx} + intlimits_1^4 {fleft( x right)dx} ). B. (S = intlimits_{ - 1}^1 {fleft( x right)dx} - intlimits_1^4 {fleft( x right)dx} ). C. (S = - intlimits_{ - 1}^1 {fleft( x right)dx} + intlimits_1^4 {fleft( x right)dx} ).

  • Giải bài tập 8 trang 91 SGK Toán 12 tập 2 - Kết nối tri thức

    Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường (y = 2sqrt x ,y = 0,x = 0) và (x = 4). Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox là A. (V = 32). B. (V = 32pi ). C. (V = frac{{32}}{3}). D. (V = frac{{32pi }}{3}).

  • Giải bài tập 9 trang 91 SGK Toán 12 tập 2 - Kết nối tri thức

    Cho tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm của tam giác BCD và M là trung điểm của đoạn thẳng AG. Khi đó (overrightarrow {MA} + overrightarrow {MB} + overrightarrow {MC} + overrightarrow {MD} ) bằng A. (overrightarrow {MG} ). B. (2overrightarrow {MG} ). C. (3overrightarrow {MG} ). D. (4overrightarrow {MG} ).

  • Giải bài tập 10 trang 91 SGK Toán 12 tập 2 - Kết nối tri thức

    Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tâm O và gọi G là trọng tâm của tam giác BDA’. Tỉ số (frac{{AG}}{{AO}}) bằng A. (frac{1}{3}). B. (frac{1}{2}). C. (frac{2}{3}). D. (frac{3}{4}).

Group ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
close