Quảng cáo
  • Bài 1 trang 90

    Khoảng nghịch biến của hàm số (y = {x^3} - 6{x^2} + 9x + 1) là: A. (left( { - infty ;1} right)). B. (left( {3; + infty } right)). C. (left( {1;3} right)). D. (left( { - infty ; + infty } right)).

    Xem chi tiết
  • Bài 2 trang 90

    Giá trị lớn nhất M của hàm số (y = frac{{{x^2} + 3}}{{x - 1}}) trên đoạn [2; 4] là A. (M = 6). B. (M = 7). C. (M = frac{{19}}{3}). D. (M = frac{{20}}{3}).

    Xem chi tiết
  • Quảng cáo
  • Bài 3 trang 90

    Tổng số các đường tiệm cận của đồ thị hàm số (y = frac{{sqrt {{x^2} - 1} }}{x}) là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

    Xem chi tiết
  • Bài 4 trang 90

    Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? A. (y = - {x^3} + 3{x^2} + 1). B. (y = {x^3} - 3{x^2} + 3). C. (y = - {x^2} + 2x + 1). D. (y = frac{{x + 1}}{{x - 1}}).

    Xem chi tiết
  • Bài 5 trang 90

    Cho hàm số (fleft( x right) = {x^2} + 3). Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. (int {fleft( x right)dx} = 2x + C). B. (int {fleft( x right)dx} = {x^2} + 3x + C). C. (int {fleft( x right)dx} = {x^3} + 3x + C). D. (int {fleft( x right)dx} = frac{{{x^3}}}{3} + 3x + C).

    Xem chi tiết
  • Bài 6 trang 90

    Cho hàm số f(x) thỏa mãn: (fleft( 0 right) = 1) và (f'left( x right) = 2sin x + 1). Khi đó (intlimits_0^{frac{pi }{2}} {fleft( x right)dx} ) bằng A. (frac{{{pi ^2} + 12pi - 16}}{8}). B. (frac{{{pi ^2} - 4pi + 16}}{8}). C. (frac{{{pi ^2} + 6pi - 8}}{4}). D. (frac{{{pi ^2} - 2pi + 8}}{4}).

    Xem chi tiết
  • Bài 7 trang 90

    Cho hàm số f(x) liên tục trên (mathbb{R}). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (y = fleft( x right),y = 0,x = - 1) và (x = 4) như hình bên. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. (S = intlimits_{ - 1}^1 {fleft( x right)dx} + intlimits_1^4 {fleft( x right)dx} ). B. (S = intlimits_{ - 1}^1 {fleft( x right)dx} - intlimits_1^4 {fleft( x right)dx} ). C. (S = - intlimits_{ - 1}^1 {fleft( x right)dx} + intlimits_1^4 {fleft( x right)dx} ).

    Xem chi tiết
  • Bài 8 trang 91

    Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường (y = 2sqrt x ,y = 0,x = 0) và (x = 4). Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox là A. (V = 32). B. (V = 32pi ). C. (V = frac{{32}}{3}). D. (V = frac{{32pi }}{3}).

    Xem chi tiết
  • Bài 9 trang 91

    Cho tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm của tam giác BCD và M là trung điểm của đoạn thẳng AG. Khi đó (overrightarrow {MA} + overrightarrow {MB} + overrightarrow {MC} + overrightarrow {MD} ) bằng A. (overrightarrow {MG} ). B. (2overrightarrow {MG} ). C. (3overrightarrow {MG} ). D. (4overrightarrow {MG} ).

    Xem chi tiết
  • Bài 10 trang 91

    Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tâm O và gọi G là trọng tâm của tam giác BDA’. Tỉ số (frac{{AG}}{{AO}}) bằng A. (frac{1}{3}). B. (frac{1}{2}). C. (frac{2}{3}). D. (frac{3}{4}).

    Xem chi tiết
  • Quảng cáo

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...